Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To resound, to echo out over a whole area.

Tiếng Anh: Là tiếng dội lại và trải rộng ra khắp một vùng, nên nó nói cả cái lớn của tiếng lẫn cái rộng của chỗ.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
vang dội(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To resound, to echo out over a whole area.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1tiếng dội lại và trải rộng khắp một vùngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Tiếng dội lại và trải rộng ra khắp một vùng. Khác vang rân ở chỗ vang rân tả cái tiếng đi xa, còn vang dội thêm cái dội lại, nên thường dùng khi có núi, có rừng hoặc có đêm vắng.

🇬🇧 A sound that echoes back and spreads over a whole area. Unlike the plainer word for carrying far, this adds the echo, so it suits hills and forests and empty nights.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nhưng âm thanh chỉ đơn độc vang dội lòng đêm, không một âm thanh nào đáp lại.

But the sound resounded alone through the night's heart and not one sound answered.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Hễ nghe xe lửa síp lê đặng vô ga, thì các tàu ở mé sông đều đua nhau súp lê vang dội.

Whenever the train whistled into the station the boats at the riverside vied in whistling resoundingly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Khi Nga vừa ca dứt bản, một tràng pháo tay nổ lên vang dội cả khu vườn.

As she finished the song a burst of applause resounded through the whole garden.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau

Một đêm, đang yên giấc, mọi người bỗng giật mình tỉnh dậy vì những tiếng nổ vang dội.

One night, sound asleep, everyone started awake at resounding blasts.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng

Giọng ngâm đã dứt mà âm hưởng trầm hùng còn vang dội khắp rừng xanh.

The chanting had ceased and yet its deep strong echo still resounded through the green forest.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử

Bến xe náo nhiệt hơn bao giờ cả và tiếng động muôn âm của nó vang dội lên ở một góc trời.

The coach station was busier than ever and its thousand noises resounded in one corner of the sky.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Ý ấy lẻo-đẻo trở về mỗi khi âm-hưởng của rung-động vang dội lên.

That thought came trailing back whenever the echo of that stirring resounded.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Té ra phấn khởi ban chiều vang dội sâu xa và mau lẹ đến thế a ?

So the afternoon's elation resounded so deeply and so quickly?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Bỗng một tiếng nổ vang dội vào núi làm cho đôi bạn giật mình.

Suddenly a blast resounded against the hills and startled the pair.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Rừng nổ lên, vang dội tiếng lốp bốp như pháo ngày tết.

The forest burst out, resounding with crackling like new year firecrackers.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Nhưng âm thanh chỉ đơn độc vang dội lòng đêm, không một âm thanh nào đáp lại.
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 6
Hễ nghe xe lửa síp lê đặng vô ga, thì các tàu ở mé sông đều đua nhau súp lê vang dội.
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 11
Khi Nga vừa ca dứt bản, một tràng pháo tay nổ lên vang dội cả khu vườn.
Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau, II. Bài học thương nhau
Một đêm, đang yên giấc, mọi người bỗng giật mình tỉnh dậy vì những tiếng nổ vang dội.
Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng, 7. Ngày mai, anh có trở lại Khai Thành
Giọng ngâm đã dứt mà âm hưởng trầm hùng còn vang dội khắp rừng xanh.
Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử, III. Suối Ngọc Tuyền
Bến xe náo nhiệt hơn bao giờ cả và tiếng động muôn âm của nó vang dội lên ở một góc trời.
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 27
Ý ấy lẻo-đẻo trở về mỗi khi âm-hưởng của rung-động vang dội lên.
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 8
Té ra phấn khởi ban chiều vang dội sâu xa và mau lẹ đến thế a ?
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 6