Nghĩa của “văn hóa truyền thống” là gì?
Hệ thống những giá trị, phong tục, tín ngưỡng, nghệ thuật và nếp sống được một cộng đồng lưu giữ, truyền lại qua nhiều thế hệ.
Tiếng Anh: Traditional culture is the set of customs, values, beliefs, arts, and ways of life that a community has kept and passed down over generations. It is often discussed when people protect, learn about, or continue inherited practices.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “văn hóa truyền thống”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Những phong tục, giá trị, tín ngưỡng, nghệ thuật và cách sinh hoạt do các thế hệ trước để lại, vẫn được cộng đồng gìn giữ hoặc tiếp nối.
🇬🇧 The customs, values, beliefs, arts, and ways of life inherited from earlier generations and still preserved or continued by a community.
Thí dụ:
Bà giữ bộ áo dài của mẹ để các cháu hiểu thêm về văn hóa truyền thống của gia đình.
Grandmother keeps Mother's áo dài so that the grandchildren can better understand the family's traditional culture.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Cuối tuần này, lớp mình sẽ tìm hiểu văn hóa truyền thống qua nghề làm gốm,” cô giáo nói.
“This weekend, our class will learn about traditional culture through pottery making,” the teacher said.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô Hạnh dạy con gái gói bánh ít vì muốn giữ gìn văn hóa truyền thống của quê nhà.
Ms Hạnh teaches her daughter to wrap bánh ít because she wants to preserve the traditional culture of her hometown.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTôi đưa em trai đến xem triển lãm để em không nghĩ văn hóa truyền thống chỉ có trong sách giáo khoa.
I took my younger brother to the exhibition so that he would not think traditional culture exists only in textbooks.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh thợ chạm phục dựng hoa văn truyền thống trên chiếc tủ gỗ cũ để giữ lại một nét văn hóa truyền thống của gia đình.
The craftsman restored traditional carved patterns on the old wooden cabinet to preserve an element of the family's traditional culture.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Mình có thể sửa cách trình bày, nhưng nên giữ các yếu tố văn hóa truyền thống trong phần giới thiệu,” Lan nhắc cả nhóm.
“We can revise the presentation, but we should keep the traditional cultural elements in the introduction,” Lan reminded the group.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHai bên gia đình chọn vài nghi thức thuộc văn hóa truyền thống cho lễ cưới để buổi lễ gọn mà vẫn trang trọng.
The two families chose several rituals from traditional culture for the wedding so that the ceremony would remain concise yet dignified.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhóm thiết kế hỏi nghệ nhân về ý nghĩa của họa tiết để không làm sai lệch văn hóa truyền thống.
The design team asked the artisan about the motif's meaning so that they would not misrepresent traditional culture.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhìn mâm cơm cúng của bà ngoại, bé Vy hỏi vì sao văn hóa truyền thống lại quan trọng với gia đình mình.
Looking at her maternal grandmother's meal set out as an offering, Vy asked why traditional culture was important to her family.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSau buổi nói chuyện, Minh nhận ra văn hóa truyền thống không xa lạ mà có mặt trong cách cả nhà xưng hô với nhau.
After the talk, Minh realized that traditional culture was not distant; it was present in the way everyone in the family addressed one another.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tâm lý con người, tinh thần chiến đấu, văn hóa truyền thống.”“Ra đến Huế rồi mới thấy Huế là nơi còn đọng lại nhiều nét đẹp của nền văn hóa truyền thống của dân tộc nhất là thuần phong mỹ tục và các sinh hoạt nghệ thuật cung đình.”“Quốc vốn kỵ những luồng gió Âu Mỹ, chỉ sợ nó tràn qua xứ mình rồi bao phủ làm ngập lụt chìm đắm hết và cái giống người Việt Nam với cái văn hóa truyền thống bị mất đi để nhường cho một thứ lai căng phi Âu phi Á.”Câu hỏi thường gặp về “văn hóa truyền thống”
“văn hóa truyền thống” nghĩa là gì?
Hệ thống những giá trị, phong tục, tín ngưỡng, nghệ thuật và nếp sống được một cộng đồng lưu giữ, truyền lại qua nhiều thế hệ.
“văn hóa truyền thống” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Người Việt Có Dân Tộc Tính Không của Sơn Nam: “Tâm lý con người, tinh thần chiến đấu, văn hóa truyền thống.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.