Resoundingly, ringing out over a whole area.
Tiếng Anh: Là kêu lên thành tiếng lớn mà rền khắp một vùng, đặt sau động từ chỉ tiếng: la vang rân, sủa vang rân, bóp kèn vang rân.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Resoundingly, ringing out over a whole area.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kêu lên thành tiếng lớn mà rền khắp một vùng. Đặt sau động từ chỉ tiếng. Khác om sòm ở chỗ om sòm chê cái ồn, còn vang rân chỉ tả cái tiếng đi xa, không khen không chê.
🇬🇧 Sounding out loudly and ringing over a whole area. It follows a verb of sound. Unlike the word for uproar, which complains of noise, this only describes carrying far, without praise or blame.
Thí dụ:
Con heo thấy sắp nhỏ chạy rần rần mà lại la vang rân thì kinh hãi nên vụt chạy.
The pig, seeing the children running and shouting resoundingly, was terrified and bolted.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiBà Cai Tổng ngồi bộ ván phía bên kia, bà cũng xen vô mà nói chuyện vang rân.
The headman's wife sat on the boards opposite and joined in, talking resoundingly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônVề đến gần đồn, bọn Miên được yên tâm nên bắt đầu cười nói và chửi thề vang rân.
Near the post the Khmer men felt easy and began laughing and talking and swearing resoundingly.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìBọn Sơn Đông mãi võ hò hét vang rân trong khi bọn hộ vệ tìm cách bao vây.
The travelling boxers shouted resoundingly while the guards sought to surround them.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònXe hơi bóp kèn vang rân, tốp máy chạy chậm chậm, rồi ngừng tại đầu cầu.
The car sounded its horn resoundingly, cut the engine, rolled slowly and stopped at the bridgehead.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhĐứa con nhỏ của thằng Chậm đương ngủ trong buồng vùng ré khóc vang rân.
His small child asleep in the room suddenly wailed resoundingly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmHai người nói chuyện tới đó thì nghe kèn xe hơi dưới lộ bóp vang rân.
The two had talked so far when they heard a car horn on the road sound resoundingly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩBác Ái vừa bước vô sân, ba con chó ở trong nhà chạy ra sủa vang rân.
He had just stepped into the yard when three dogs ran out of the house barking resoundingly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tìnhMột chiếc tàu kéo một đoàn ghe đi ngược nước, thổi súp lê vang rân.
A boat towing a line of barges against the current blew its whistle resoundingly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnMấy con cò xanh ở phía bên kia bờ mương bay vụt lên kêu vang rân.
The green herons on the far bank of the ditch shot up crying resoundingly.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con heo thấy sắp nhỏ chạy rần rần mà lại la vang rân thì kinh hãi nên vụt chạy.”“Bà Cai Tổng ngồi bộ ván phía bên kia, bà cũng xen vô mà nói chuyện vang rân.”“Về đến gần đồn, bọn Miên được yên tâm nên bắt đầu cười nói và chửi thề vang rân.”“Bọn Sơn Đông mãi võ hò hét vang rân trong khi bọn hộ vệ tìm cách bao vây.”“Xe hơi bóp kèn vang rân, tốp máy chạy chậm chậm, rồi ngừng tại đầu cầu.”“Đứa con nhỏ của thằng Chậm đương ngủ trong buồng vùng ré khóc vang rân.”“Hai người nói chuyện tới đó thì nghe kèn xe hơi dưới lộ bóp vang rân.”“Bác Ái vừa bước vô sân, ba con chó ở trong nhà chạy ra sủa vang rân.”