văn học

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Written or oral works valued for their imaginative, expressive, or artistic use of language, and the field that creates and studies them.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
văn học(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Các tác phẩm viết hoặc truyền miệng sử dụng ngôn ngữ có giá trị tưởng tượng, biểu đạt hay nghệ thuật; đồng thời chỉ lĩnh vực sáng tác và nghiên cứu những tác phẩm ấy.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tác phẩm nghệ thuật bằng ngôn ngữ và lĩnh vực sáng tác, nghiên cứu chúngNgôn ngữ và nghệ thuật[neutral]
B1

🇻🇳 Những tác phẩm dùng ngôn ngữ nói hoặc viết để sáng tạo hình tượng, kể chuyện, biểu đạt tư tưởng và cảm xúc; cũng chỉ lĩnh vực sáng tác và nghiên cứu các tác phẩm ấy.

🇬🇧 Oral or written works that use language to create images, tell stories, and express ideas or feelings, together with the field of creating and studying such works.

Grammar Patterns:
đọc/học/nghiên cứu + văn họcvăn học + Việt Nam/hiện đại/dân giantác phẩm/giải thưởng + văn học

Ví dụ dùng từ:

Lớp văn học đọc cùng một truyện ngắn rồi thảo luận cách người kể che giấu thông tin.

The literature class read the same short story and discussed how the narrator withheld information.

Source: VietLayers editorial example

Tác phẩm văn học này viết về Sài Gòn bằng những chi tiết nhỏ, không tô đậm hoài niệm.

This literary work depicts Ho Chi Minh City through small details without overstating nostalgia.

Source: VietLayers editorial example

“Con thích văn học thì nên đọc nhiều giọng viết khác nhau,” cô giáo khuyên.

“If you enjoy literature, read writers with many different voices,” the teacher advised.

Source: VietLayers editorial example

Văn học dân gian được truyền qua lời kể, câu hát, truyện và nhiều hình thức khác.

Folk literature is passed down through storytelling, songs, tales, and many other forms.

Source: VietLayers editorial example

Nhà nghiên cứu đối chiếu văn học với báo chí cùng thời để hiểu thêm bối cảnh xã hội.

The researcher compared literature with contemporary journalism to better understand the social context.

Source: VietLayers editorial example

Thư viện trưng bày những bản in đầu của một số tác phẩm văn học Nam Bộ.

The library displayed first editions of several southern Vietnamese literary works.

Source: VietLayers editorial example

Giải thưởng văn học năm nay dành cho một tập truyện có cấu trúc chặt và ngôn ngữ trong sáng.

This year's literary prize went to a story collection with strong structure and lucid language.

Source: VietLayers editorial example

Văn học thiếu nhi hay không chỉ vì dễ đọc mà còn vì tôn trọng trí tưởng tượng của trẻ.

Good children's literature is not merely easy to read; it also respects children's imagination.

Source: VietLayers editorial example

Câu lạc bộ chọn chủ đề sông nước trong văn học cho buổi sinh hoạt tháng tới.

The club chose waterways in literature as the theme for next month's meeting.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch văn học giữ được giọng nhân vật mà vẫn đọc tự nhiên bằng tiếng Việt.

The literary translation preserves each character's voice while reading naturally in Vietnamese.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Văn học sử, Sanh đáp đùa.
Bình-nguyên LộcTâm Trạng Hồng, Bổn cũ soạn lại