Ôm nhau mà giằng co, vật qua vật lại; nghĩa rộng là chật vật chống chọi với đời, với lòng mình.
Tiếng Anh: To grapple and wrestle with someone; more broadly, to struggle hard against life or one's own feelings.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ôm nhau mà giằng co, vật qua vật lại; nghĩa rộng là chật vật chống chọi với đời, với lòng mình.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó theo nghĩa đen khi hai người ôm nhau mà giằng co, như hai chị em ôm nhau mà vật lộn. Nhưng nó dùng nhiều hơn theo nghĩa bóng: vật lộn với đời, vật lộn với ý nghĩ, cuộc vật lộn tranh sống, cuộc vật lộn để giành chén cơm.
🇬🇧 The corpus uses it literally when two people grapple, as two sisters wrestling in each other's arms. But it is used more often figuratively: to struggle with life, with one's thoughts, the struggle to survive, the struggle to earn one's bowl of rice.
Thí dụ:
Nàng tránh được một đêm trằn trọc, phải vật lộn với những ý nghĩ không hay.
She was spared a sleepless night of having to wrestle with unhappy thoughts.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngThật ra về nhà, ông chỉ nằm mà vật lộn với ý xằng và nỗi lo thất-bại.
In truth, back home he only lay there struggling with foolish ideas and the fear of failure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoSuốt đêm nay anh đã vật lộn với chính anh để đừng tới gần em nữa.
All night long I have struggled with myself so as not to come near you again.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhĐó là hình ảnh cuộc đời, hình ảnh thảm thương và kinh khủng nhất của cuộc vật lộn tranh sống.
That is the picture of life, the most pitiful and terrible picture of the struggle to survive.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcThật là không xứng đáng với một người đã từng vật lộn với đời.
It truly is unworthy of someone who has struggled with life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTheo chỗ tao biết thì mầy cũng quen chuyện vật lộn này lắm mà.
As far as I know, you're quite used to this kind of wrestling yourself.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuCó dày công chiến đấu, có phải vật lộn như vầy, nàng mới nghe sung sướng mà ngồi trên chiếc xe hơi nầy.
Only after working hard and struggling like this did she feel happy sitting in this car.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoMười năm lăn lóc trong cuộc vật lộn để giành chén cơm, họ thường nghĩ đến cái nơi cất giữ rất nhiều kỷ niệm của họ.
Ten years tossed about in the struggle to earn their bowl of rice, they often think of the place that holds so many of their memories.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngÔng vùng vẫy vật lộn với nó, lại la lên.
He thrashed and wrestled with it and shouted as well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhChàng đã vật lộn với tình cảm, với tư tưởng, đã lao khổ sáng tác, và rốt cuộc, đẻ ra được những cái gì bền vững, mà chàng thích nâng niu lâu ngày.
He had struggled with feelings and with ideas, had labored hard at writing, and in the end had brought forth lasting things that he liked to cherish for a long time.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng tránh được một đêm trằn trọc, phải vật lộn với những ý nghĩ không hay.”“Thật ra về nhà, ông chỉ nằm mà vật lộn với ý xằng và nỗi lo thất-bại.”“Suốt đêm nay anh đã vật lộn với chính anh để đừng tới gần em nữa.”“Đó là hình ảnh cuộc đời, hình ảnh thảm thương và kinh khủng nhất của cuộc vật lộn tranh sống.”“Thật là không xứng đáng với một người đã từng vật lộn với đời.”“Theo chỗ tao biết thì mầy cũng quen chuyện vật lộn này lắm mà.”“Có dày công chiến đấu, có phải vật lộn như vầy, nàng mới nghe sung sướng mà ngồi trên chiếc xe hơi nầy.”“Mười năm lăn lóc trong cuộc vật lộn để giành chén cơm, họ thường nghĩ đến cái nơi cất giữ rất nhiều kỷ niệm của họ.”