Trở lại từ điển

việc riêng

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “việc riêng” là gì?

Chuyện riêng của một người hay một nhà, không phải việc chung, người ngoài không nên xen vô.

Tiếng Anh: A private matter belonging to one person or family, not a shared affair, which outsiders should not meddle in.

Cách đọc
việc riêng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “việc riêng”:

1 nét nghĩa
1chuyện riêng tưđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Việc là chuyện phải lo, riêng là của một mình, không chung. Việc riêng là chuyện của riêng mình. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy có hai chỗ hay gặp. Một là lời giữ ranh: đó là việc riêng của tôi, việc riêng của con, người ngoài đừng can dự, đừng xen vô. Hai là cái cớ để đi, để không ở lâu, để kiếm ai nói chuyện mà không cần nói rõ: có việc riêng. Người ta cũng nói tỏ việc riêng, tức là kể chuyện kín của mình cho người khác biết.

🇬🇧 The first element is a matter to attend to, the second means one's own, not shared. The phrase means one's own business. In the Southern corpus it turns up in two main places. One is drawing a line, this is my own business, keep out of it. The other is an excuse to go somewhere, to leave early, or to seek someone out for a talk without explaining: having some private business. People also speak of revealing their private matters, telling someone else what they had kept to themselves.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + việc riêngcó / dùng / giữ + việc riêngviệc riêng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cách ít ngày có một người bà con với thím Xã Cầm qua chợ Cần Giuộc có việc riêng.

A few days later a relative of Mrs Xa Cam went over to Can Giuoc market on some private business.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Việc vợ chồng là việc riêng của con: con xin má để cho con tự do mà thôi.

The matter of husband and wife is my own private business; I only ask you, mother, to leave me free.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Ông đi đứng lăng-xăng, ông nói chuyện lộn-xộn, thì ông quên hết việc riêng của ông.

Bustling about and chattering away, he forgot all about his own private worries.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Ông làm thầy rắn thì ráng bắt cho xong rắn, tại sao ông can dự vào việc riêng của tôi.

You are a snake catcher, so get on with catching snakes; why do you meddle in my private affairs?

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Sầm-Bích kiếm cớ nói rằng mình có việc riêng trọng-hệ nên không thể nào ở lâu nữa được.

Sam Bich found an excuse, saying there was pressing private business and so there was no staying any longer.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Vì nay tôi có việc riêng, nên tôi muốn kiếm cậu đặng nói chuyện.

As I now have a private matter, I wanted to find you to have a talk.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Qua đâu có khờ gì, qua đã nói việc này là việc riêng của qua mà!

I am not so foolish; I told you already this is my own private business!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Thôi, cô đừng phiền tôi, và xin cô cũng đừng tỏ việc riêng của tôi với cô đó cho ai biết nghe.

Now, don't be upset with me, and please do not reveal my private affairs to that young lady for anyone to know.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Đó là việc riêng của cô Hai với anh Tư, tôi xen vô làm gì.

That is a private matter between Miss Hai and Tu; why would I poke my nose in.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Hôm nay con viết thơ nầy gởi cho cha với má là vì con có một việc riêng cần phải tỏ cho cha má hay.

Today I write you this letter, father and mother, because I have a private matter I must make known to you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cách ít ngày có một người bà con với thím Xã Cầm qua chợ Cần Giuộc có việc riêng.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 1
“Việc vợ chồng là việc riêng của con: con xin má để cho con tự do mà thôi.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 6
“Ông đi đứng lăng-xăng, ông nói chuyện lộn-xộn, thì ông quên hết việc riêng của ông.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 15
“Ông làm thầy rắn thì ráng bắt cho xong rắn, tại sao ông can dự vào việc riêng của tôi.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 3
“Sầm-Bích kiếm cớ nói rằng mình có việc riêng trọng-hệ nên không thể nào ở lâu nữa được.”
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 19
“Vì nay tôi có việc riêng, nên tôi muốn kiếm cậu đặng nói chuyện.”
Hồ Biểu Chánh, Người thất chí, Chương 4
“Qua đâu có khờ gì, qua đã nói việc này là việc riêng của qua mà!”
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ IV
“Thôi, cô đừng phiền tôi, và xin cô cũng đừng tỏ việc riêng của tôi với cô đó cho ai biết nghe.”
Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “việc riêng”

“việc riêng” nghĩa là gì?

Chuyện riêng của một người hay một nhà, không phải việc chung, người ngoài không nên xen vô.

“việc riêng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hạnh phúc lối nào của Hồ Biểu Chánh: “Cách ít ngày có một người bà con với thím Xã Cầm qua chợ Cần Giuộc có việc riêng.”

Từ “việc riêng” có nguồn gốc từ đâu?

“việc riêng” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“việc riêng” thuộc từ loại gì?

“việc riêng” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.