Trở lại từ điển

vật dụng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Những món đồ người ta dùng trong đời sống hằng ngày.

Tiếng Anh: The things people use in daily life, household goods and utensils.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
vật dụng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Những món đồ người ta dùng trong đời sống hằng ngày.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1những món đồ dùng trong đời sống hằng ngàyđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Trong kho văn chữ này hay có chữ cần thiết đi liền sau: vật dụng cần thiết để nấu, căn phòng đủ những vật dụng cần thiết, về nhà lấy những vật dụng cần thiết. Nó đi với chữ sắm, chữ mua, chữ mang, chữ bán: dì sắm đủ cả vật dụng, mang những vật dụng đã mua cho ngày cưới ra ngắm, bán bớt những vật dụng ở nhà quê không dùng. Kho văn hay kể ra từng thứ cho rõ: dao, thớt, son, chảo, hoặc cái khăn lông. Có khi nó gộp lại thành đồ vật dụng, có khi nhiều tới mức thành một cái kho: buồng ngủ vừa là kho sách vừa là kho vật dụng. Trong sách khảo cứu thì nó đứng chung với sọ và vũ khí của người xưa.

🇬🇧 In the corpus this word most often carries the word for needful right behind it. It goes with the words for buying, for stocking up, for carrying and for selling off. The corpus likes to name the items one by one, a knife, a board, a pot, a pan. Sometimes there are enough of them to make a storeroom, and in a work of research the word stands alongside the skulls and weapons of people long gone.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Chàng móc hai cái túi xách vật dụng vào bóng đèn hiệu hai bên xe rồi mở máy.

He hooked the two bags of goods onto the lamps on either side of the car, then started the engine.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Muốn biết người xưa, khoa khảo tiền sử đào bới để tìm sọ, vũ khí và vật dụng của họ.

To know the people of old, prehistory digs to find their skulls, their weapons and their household things.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Dì có sắm đủ cả vật dụng cần thiết để nấu như là dao, thớt, son, chảo.

My aunt has bought every utensil needed for cooking, knife, board, pot and pan.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Khăn lông là vật dụng mà nó đã quên rồi thì còn biết là mấy đường để còn đáp cho thông.

A towel is a household thing, and once he has forgotten that, how many ways are left him to answer plainly?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Uyển vùng dậy mang những vật dụng đã mua xắm cho ngày cưới ra ngắm.

Uyen sprang up and brought out the things she had bought for the wedding day to look at them.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Mẹ tôi đã thu góp một ít quần áo và đồ vật dụng cho vào va ly.

A few clothes and household things were gathered up at home and put into the suitcase.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Căn phòng được trang hoàng thật đẹp mắt với những vật dụng cần thiết, vú Tuệ đã cẩn thận lo đủ tất cả.

The room was decked out very prettily with all the needful things; nurse Tue had carefully seen to everything.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Nói cho công bình, tại chàng thiếu chỗ, nên cái buồng ngủ nầy lại vừa là kho sách, vừa là kho vật dụng.

To be fair, he was short of room, and so this bedroom was at once a store for books and a store for goods.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Thỉnh thoảng Trà cũng về nhà mình để lấy những vật dụng cần thiết nhưng luôn chờ những lúc mẹ đi vắng để Trà khỏi phải gặp mặt.

Now and then Tra went home to fetch the things she needed, but always waited for the times her mother was out, so as not to meet her.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Trong khi đó thì bà Nam Thành tìm người sang nhà, dứt khoát những dính líu tiền bạc nho nhỏ và bán bớt những vật dụng mà ở nhà quê không dùng.

Meanwhile Mrs Nam Thanh looked for someone to take the house over, settled the small money entanglements, and sold off the things that would not be used in the country.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chàng móc hai cái túi xách vật dụng vào bóng đèn hiệu hai bên xe rồi mở máy.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 2
“Muốn biết người xưa, khoa khảo tiền sử đào bới để tìm sọ, vũ khí và vật dụng của họ.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 2. Những sai lầm căn bản của quý ông H. Maspéro, L. Aurousseau
“Dì có sắm đủ cả vật dụng cần thiết để nấu như là dao, thớt, son, chảo.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 9
“Khăn lông là vật dụng mà nó đã quên rồi thì còn biết là mấy đường để còn đáp cho thông.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rừng Mắm
“Uyển vùng dậy mang những vật dụng đã mua xắm cho ngày cưới ra ngắm.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 10
“Mẹ tôi đã thu góp một ít quần áo và đồ vật dụng cho vào va ly.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 7
“Căn phòng được trang hoàng thật đẹp mắt với những vật dụng cần thiết, vú Tuệ đã cẩn thận lo đủ tất cả.”
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 3
“Nói cho công bình, tại chàng thiếu chỗ, nên cái buồng ngủ nầy lại vừa là kho sách, vừa là kho vật dụng.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Cô nhơn tình ma đã biến mất