Là to ngang và chắc thịt, có sức, nói về thân người đàn ông, và cũng dùng cho con vật và cho chiếc xe.
Tiếng Anh: Broad and solidly built, of a man's frame.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là to ngang và chắc thịt, có sức, nói về thân người đàn ông, và cũng dùng cho con vật và cho chiếc xe.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 To ngang và chắc thịt, có sức. Nói về thân người đàn ông, nên khác cao lớn ở chỗ nó nhấn bề ngang chớ không bề cao. Cũng dùng được cho con vật và cho chiếc xe, khi muốn nói cái dáng chắc chắn.
🇬🇧 Broad across and solid with flesh and strength, said of a man's frame, so it differs from tallness in stressing breadth and not height. It serves for a beast and for a vehicle too, when a solid look is meant.
Thí dụ:
Đó là một chiếc xe hình dáng vừa vạm vỡ lại vừa nhanh nhẹn, sơn màu lam lợt.
It was a vehicle both sturdy and quick in shape, painted a pale blue.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờThật ra sức vóc vạm vỡ của nó là do nó giống vợ chồng anh Lửa, cha mẹ ruột của nó.
In truth his sturdy build came of his resembling that couple, his own parents.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng động mỗi lúc một gần, rồi một con vật vạm vỡ từ trong rừng lù lù ra.
The noise came nearer and nearer, and then a sturdy beast lumbered out of the forest.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ TiênĐó là một hổ tướng vạm vỡ, ngồi trên lưng một con thần mã sắc đen.
That was a sturdy tiger general, seated on the back of a black divine horse.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh HùngTức thời chàng tráng sĩ có gương mặt khôi ngô, thân hình vạm vỡ, vâng lệnh vua tiến ra vũ trường.
At once the young man of fine face and sturdy frame obeyed the king and stepped out into the arena.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiXòn ở mướn cho một nhà trồng thuốc hút, anh ta tướng tá vạm vỡ, mình mẩy tay chơn đầy những u nần.
He was hired by a tobacco grower, a man of sturdy build with his arms and legs full of knots.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNếu có ai rình, họ chỉ sẽ thấy một tia đèn soi nẻo, sau đó, bóng dáng mơ hồ của một người đàn ông vạm vỡ.
If anyone were watching they would see only a beam of light showing the way, and after it the dim shape of a sturdy man.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênThằng Bĩ mạnh mẽ vạm vỡ nên nó nắm thằng Được vùng không nổi túng thế phải đi theo nó mà qua cho Bến Thành.
The one boy was strong and sturdy, so that holding the other he could not be shaken off, and at a loss he had to follow him to that market.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiBốn người vạm vỡ vội vàng khiêng kiệu lên vai.
Four sturdy men hurriedly lifted the palanquin to their shoulders.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenHồng to con, vạm vỡ đủ tiêu chuẩn quá rồi!
She is big boned and sturdy and far more than meets the standard.
Nguồn: Kim Nhật, Về RTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là một chiếc xe hình dáng vừa vạm vỡ lại vừa nhanh nhẹn, sơn màu lam lợt.”“Thật ra sức vóc vạm vỡ của nó là do nó giống vợ chồng anh Lửa, cha mẹ ruột của nó.”“Tiếng động mỗi lúc một gần, rồi một con vật vạm vỡ từ trong rừng lù lù ra.”“Đó là một hổ tướng vạm vỡ, ngồi trên lưng một con thần mã sắc đen.”“Tức thời chàng tráng sĩ có gương mặt khôi ngô, thân hình vạm vỡ, vâng lệnh vua tiến ra vũ trường.”“Xòn ở mướn cho một nhà trồng thuốc hút, anh ta tướng tá vạm vỡ, mình mẩy tay chơn đầy những u nần.”“Nếu có ai rình, họ chỉ sẽ thấy một tia đèn soi nẻo, sau đó, bóng dáng mơ hồ của một người đàn ông vạm vỡ.”“Thằng Bĩ mạnh mẽ vạm vỡ nên nó nắm thằng Được vùng không nổi túng thế phải đi theo nó mà qua cho Bến Thành.”