Matchless, having no second to compare with.
Tiếng Anh: Là không có cái thứ hai để sánh, nghĩa từng chữ là không đôi, nên nó luôn đứng sau cái mà nó tôn lên.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Matchless, having no second to compare with.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Không có cái thứ hai để sánh. Nghĩa từng chữ là không đôi, chữ gốc Hán. Nó luôn đứng sau cái mà nó tôn lên, và trong truyện nó hay đi với thú vị, với tài năng, với vẻ đẹp.
🇬🇧 Having no second to set beside it, word for word without a pair, from the Chinese. It always follows what it exalts, and in stories it goes with pleasure, with talent and with beauty.
Thí dụ:
Tò mò là bản chất của đàn ông, họ tìm thấy trong sự khám phá một thú vị vô song.
Curiosity is a man's nature, and they find in discovery a matchless pleasure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenÔng cai đã chứng tỏ tài năng vô song dùng sức người mà đá tróc gốc cây dừa!
The officer had shown a matchless talent, using only human strength to kick a coconut tree up by the roots.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTò mò là bản chất của con người và khám phá bí mật đem lại cho họ một thú vị vô song.
Curiosity is human nature, and uncovering a secret gives people a matchless pleasure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INanh con heo rừng nầy nhứt định là quý giá vô song, một nanh linh nghiệm bằng hai nanh.
This wild boar's tusk is certainly of matchless worth, one potent tusk equal to two.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònDinh tuy không nguy nga cho lắm, nhưng mà chung quanh có lập một cảnh lâm viên đẹp đẽ vô song.
The residence was not very imposing, but round it was laid out a park of matchless beauty.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngCó phải chăng là bà nghe thú vị vô song mỗi lần bà đọc lại niềm đau mà bà Hường phơi bày ra trong ấy.
Was it not a matchless pleasure to her each time she read again the pain the other woman laid bare in it?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhĐánh ngã bao nhiêu tình địch là một thú vị vô song, nó vuốt ve con người hùng tàng ẩn trong mọi nam nhi.
To knock down so many rivals is a matchless pleasure, and it flatters the hero hidden in every man.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácDù xấu xí, trong một phút bất thần, đối với anh Ba đó là một người đẹp vô song, một sự cần thiết vô cùng.
Plain though she was, in one sudden moment she was to him a woman of matchless beauty and an utter necessity.
Nguồn: Kim Nhật, Về RQuí cứ nhớ đi nhớ lại mãi lời của mấy thằng bạn kể những cái thú vô song khi yêu một người đàn bà có chồng.
He kept turning over what his friends had said of the matchless pleasures of loving a married woman.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngĐời nàng đã thiếu mất cái thú vô song ấy rồi, bây giờ mà có giàu bạc tỷ, cũng không chuộc lại được giai đoạn đó.
Her life had already lost that matchless pleasure, and now were she rich in the billions she could not buy that season back.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tò mò là bản chất của đàn ông, họ tìm thấy trong sự khám phá một thú vị vô song.”“Ông cai đã chứng tỏ tài năng vô song dùng sức người mà đá tróc gốc cây dừa!”“Tò mò là bản chất của con người và khám phá bí mật đem lại cho họ một thú vị vô song.”“Nanh con heo rừng nầy nhứt định là quý giá vô song, một nanh linh nghiệm bằng hai nanh.”“Dinh tuy không nguy nga cho lắm, nhưng mà chung quanh có lập một cảnh lâm viên đẹp đẽ vô song.”“Có phải chăng là bà nghe thú vị vô song mỗi lần bà đọc lại niềm đau mà bà Hường phơi bày ra trong ấy.”“Đánh ngã bao nhiêu tình địch là một thú vị vô song, nó vuốt ve con người hùng tàng ẩn trong mọi nam nhi.”“Dù xấu xí, trong một phút bất thần, đối với anh Ba đó là một người đẹp vô song, một sự cần thiết vô cùng.”