To go in there, into a place both speakers know.
Tiếng Anh: Là đi vô chỗ ở phía trong mà cả hai đều biết là chỗ nào, gộp trong đó lại thành một tiếng.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To go in there, into a place both speakers know.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đi vô chỗ ở phía trong mà cả hai đều biết là chỗ nào. Trỏng chính là trong đó gộp lại, cùng lối với ngoải, trển, dưới. Vì vậy nó chỉ dùng được khi người nghe đã biết chỗ đó rồi.
🇬🇧 To go into the inner place that both speakers already know. The second element fuses in and there, on the same pattern as the other Southern contracted place words, so it serves only when the hearer knows the place.
Thí dụ:
Vậy Kỳ đem vịt vô trỏng làm thịt đặng cho anh em ăn với nhau một bữa là phải.
So take the ducks in there and dress them, and we shall all eat a meal together, which is right.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợMắc tôi không biết đường, chớ không thì tôi đi thẳng vô trỏng, khỏi mất công anh.
It is only that I do not know the way, or I would go straight in there and spare you the trouble.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuBây giờ chỉ có nước đi luôn chớ quay vô trỏng thì chẳng khác gì muốn chui vô lọp.
Now there is nothing for it but to go on, for turning back in there is like crawling into a fish trap.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuCháu vô trỏng ở chơi một chút rồi lối tám chín giờ tối cháu phải trở ra đó bác à!
I shall go in there a while and about eight or nine at night I must come back out.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmNếu nó đi thì mầy chỉ liệu chừng lần mà vô trỏng cho tụi tao hay để tao phòng xa.
If he goes then watch your moment and slip in there to tell us, so I can take precautions.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTao đem dọn cất ba thứ mắc toi này vô trỏng rồi tao quay trở ra liền nghen!
I shall put these wretched things away in there and come straight back out.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngNói trước cho em hay nếu vô trỏng em lộn xộn với người này người nọ, anh cho em về gấp đa!
I tell you beforehand that if you go in there and make trouble with this one and that, I shall send you home at once.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtSong nếu cho cô Ba đi vô trỏng thì phải có tôi theo mới được.
But if she is to go in there then I must go with her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànỨc nỗi là chẳng ai ăn nhậu gì vô trỏng hết.
The galling thing is that nobody in there had any part in it.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìVô trỏng có thêm cha với ông nội nó nữa.
In there are his father and his grandfather besides.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vậy Kỳ đem vịt vô trỏng làm thịt đặng cho anh em ăn với nhau một bữa là phải.”“Mắc tôi không biết đường, chớ không thì tôi đi thẳng vô trỏng, khỏi mất công anh.”“Bây giờ chỉ có nước đi luôn chớ quay vô trỏng thì chẳng khác gì muốn chui vô lọp.”“Cháu vô trỏng ở chơi một chút rồi lối tám chín giờ tối cháu phải trở ra đó bác à!”“Nếu nó đi thì mầy chỉ liệu chừng lần mà vô trỏng cho tụi tao hay để tao phòng xa.”“Tao đem dọn cất ba thứ mắc toi này vô trỏng rồi tao quay trở ra liền nghen!”“Nói trước cho em hay nếu vô trỏng em lộn xộn với người này người nọ, anh cho em về gấp đa!”“Song nếu cho cô Ba đi vô trỏng thì phải có tôi theo mới được.”