Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Phép giữ cho sạch mà khỏi bịnh; ghép với chữ buồng, chữ cầu thì chỉ chỗ đi tiêu tiểu.

Tiếng Anh: The keeping of cleanliness against sickness; joined to a word for room, the lavatory.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
vệ sinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Phép giữ cho sạch mà khỏi bịnh; ghép với chữ buồng, chữ cầu thì chỉ chỗ đi tiêu tiểu.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1phép giữ sạch khỏi bịnh; với buồng là chỗ đi tiêuđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Vệ là giữ, sinh là sự sống. Nghĩa thứ nhứt là phép giữ cho sạch: dốt vệ sinh, theo vệ sinh, kém vệ sinh, mất vệ sinh, đảm bảo về mặt vệ sinh. Nghĩa thứ nhì là chỗ, và chỗ đó gọi bằng buồng hoặc bằng cầu: buồng vệ sinh, cầu vệ sinh. Coi chừng chuỗi vệ sinh trong câu như bảo vệ sinh mạng, ở đó là bảo vệ với sinh mạng, chuyện khác hẳn.

🇬🇧 The elements mean to guard and life. The first sense is the keeping of cleanliness, known or not known, followed or neglected, assured or lacking. The second sense is a place, named with a word for room or for privy. One caution: a similar sequence means to guard a life, and there the syllables belong to two different words.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Vả lại Hồng hỏi kỹ thì thấy nó cũng dốt vệ sinh như bất kỳ con sen nào của ta.

Besides, when Hong asked closely she found that the girl knew as little of hygiene as any housemaid of ours.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Mấy chị nuôi vú thường nghèo dốt, không biết và không có thì giờ theo vệ sinh.

Wet nurses are usually poor and unlettered, and neither know nor have time to follow hygiene.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Từ đấy, nó đồn đãi ra, và thằng nào tới nhà chàng cũng đòi nhờ buồng vệ sinh cả.

From then on the word spread, and every fellow who came to his house asked to use the lavatory.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Tự nàng, nàng đã dậy được để đi pha cà phê, đi buồng vệ sinh, đi hóa trang.

By herself she had been able to get up to make coffee, to go to the lavatory, to make up her face.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Buồng vệ sinh ở trong xó xa kia cũng không để phảng phất một tí mùi nào cả.

Even the lavatory off in that far corner did not leave the least trace of any smell.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Họ di chuyển theo đường gãy đường con để tránh các hiểm hoạ mất vệ sinh.

They moved along broken and winding roads so as to avoid the dangers of poor hygiene.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Anh thấy hay không là em cũng đã thưởng thức món ăn món uống của chú Ba kém vệ sinh?

Whether you see it or not, I too have sampled the food and drink of uncle Ba, so poor in hygiene.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Chỗ ngủ, chỗ ăn và nhà tắm kiêm cầu vệ sinh chỉ cách nhau vài tấc.

The sleeping place, the eating place, and the bathroom that doubles as a lavatory are only inches apart.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Ngày mai, tôi phải cho gia đình ăn ốc gạo một bữa mới được, mặc dầu món ăn ấy rất kém vệ sinh.

Tomorrow I must give the family a meal of rice snails, although that dish is very poor in hygiene.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Hắn cho chở theo cả một kết la ve đề phòng tìm không được nước uống đủ đảm bảo về mặt vệ sinh.

He had a whole crate of beer carried along in case no water could be found clean enough for hygiene.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Vả lại Hồng hỏi kỹ thì thấy nó cũng dốt vệ sinh như bất kỳ con sen nào của ta.
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 3
Mấy chị nuôi vú thường nghèo dốt, không biết và không có thì giờ theo vệ sinh.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
Từ đấy, nó đồn đãi ra, và thằng nào tới nhà chàng cũng đòi nhờ buồng vệ sinh cả.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Tiếng sáo tiêu đờn của Ngô-kiều Tân
Tự nàng, nàng đã dậy được để đi pha cà phê, đi buồng vệ sinh, đi hóa trang.
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
Buồng vệ sinh ở trong xó xa kia cũng không để phảng phất một tí mùi nào cả.
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 3
Họ di chuyển theo đường gãy đường con để tránh các hiểm hoạ mất vệ sinh.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là
Anh thấy hay không là em cũng đã thưởng thức món ăn món uống của chú Ba kém vệ sinh?
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
Chỗ ngủ, chỗ ăn và nhà tắm kiêm cầu vệ sinh chỉ cách nhau vài tấc.
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1