Trở lại từ điển

vững chắc

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Chắc chắn, đứng vững, không lung lay; cũng nói lý lẽ hay nền tảng có căn cứ, khó bác bỏ.

Tiếng Anh: Firm and steady, not wobbling; also of reasoning or foundations that are sound and hard to refute.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
vững chắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Chắc chắn, đứng vững, không lung lay; cũng nói lý lẽ hay nền tảng có căn cứ, khó bác bỏ.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1chắc chắn, đứng vữngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Kho văn dùng nó cho vật cũng như cho cái không thấy được. Với vật, nó hỏi cái chõng có vững chắc không, hay tả bộ sườn bằng bê tông cốt sắt, cái nền tảng để cất nhà lầu. Nhưng nhiều hơn là nói lý lẽ và tinh thần: có lý vững chắc, lý do vững chắc, căn bản vững chắc, chương trình hành động vững chắc, lòng con mới vững chắc. Nó cũng dùng cho gia đình và công ăn việc làm, khi muốn nói tới cái yên ổn lâu dài.

🇬🇧 The corpus uses it for objects and for things unseen alike. Of objects it asks whether a bed is steady, or describes a reinforced concrete frame, the foundation needed for a tall house. More often it concerns reasoning and spirit: sound arguments, good reasons, a solid grounding, a firm plan of action, a steady heart. It is also used of families and livelihoods, meaning lasting security.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nhưng đó là một bộ sườn bằng bê tông cốt sắt, vững chắc hơn bất kỳ suy luận nào cả.

But that is a frame of reinforced concrete, firmer than any reasoning.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Phải có cái nền tảng vững chắc đó, thì mới cất nhà lầu cao chót vót được.

Only with that firm foundation can one build a towering house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Con người nếu không biết tôn trọng gia đình thì có thể nào mà làm cho gia đình vững chắc được.

If a person does not know how to respect the family, how could he ever make it secure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Kê xong, hắn nắm thành chõng lắc lắc mấy cái như để thử xem chiếc chõng có được vững chắc không?

Having set it in place, he grabbed the side of the bed and shook it a few times, as if to test whether it was steady.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Ông có sẵn một căn bản về triết học Đông phương vững chắc, am hiểu đạo Phật, đạo Lão, đạo Khổng.

He had a solid grounding in Eastern philosophy, well versed in Buddhism, Taoism and Confucianism.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Mà con cần phải thấy thêm nữa chớ, thấy cho nhiều rồi trí con mới định tĩnh, lòng con mới vững chắc được.

But you must see more, see a great deal, before your mind is settled and your heart steady.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Hai lẽ đều giành phần phải hết, mà bên nào cũng có lý vững chắc như nhau, không bên nào hơn, bên nào thua.

Both arguments claimed to be right, and each had equally sound reasons, neither winning nor losing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Hơn nữa, thiệt ra thì ý cô Năm cũng thương tình muốn giúp đỡ cho anh ta công ăn việc làm vững chắc một chút.

Besides, in truth Miss Nam also felt kindly and wanted to help him find somewhat steadier work.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Thì ra sự im lặng của nàng có lý do vững chắc.

So her silence had a good reason after all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Hổ vội vàng từ giã người mại bản để cho đêm yên tĩnh trong buồng ngủ của hắn giúp hắn dựng nên một chương trình hành động vững chắc.

Ho hurriedly took leave of the comprador, so that the quiet night in his bedroom could help him draw up a firm plan of action.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng đó là một bộ sườn bằng bê tông cốt sắt, vững chắc hơn bất kỳ suy luận nào cả.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 11. Phụ lục và kết luận
“Phải có cái nền tảng vững chắc đó, thì mới cất nhà lầu cao chót vót được.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 12
“Con người nếu không biết tôn trọng gia đình thì có thể nào mà làm cho gia đình vững chắc được.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 12
“Kê xong, hắn nắm thành chõng lắc lắc mấy cái như để thử xem chiếc chõng có được vững chắc không?”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.6
“Ông có sẵn một căn bản về triết học Đông phương vững chắc, am hiểu đạo Phật, đạo Lão, đạo Khổng.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Cao Vọng Của Thanh Niên Trong Bối Cảnh Đặc Thù Của Miền Nam
“Mà con cần phải thấy thêm nữa chớ, thấy cho nhiều rồi trí con mới định tĩnh, lòng con mới vững chắc được.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 9
“Hai lẽ đều giành phần phải hết, mà bên nào cũng có lý vững chắc như nhau, không bên nào hơn, bên nào thua.”
Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình, Chương 7
“Hơn nữa, thiệt ra thì ý cô Năm cũng thương tình muốn giúp đỡ cho anh ta công ăn việc làm vững chắc một chút.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 4