Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

The circle of one's arms; also to put the arms around something.

Tiếng Anh: Là hai tay khoanh lại thành vòng, và cũng dùng như động từ nghĩa là đưa tay khoanh lấy ai hoặc cái gì.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
vòng tay(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

The circle of one's arms; also to put the arms around something.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1hai tay khoanh lại thành vòngđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Hai tay khoanh lại thành vòng. Cũng dùng như động từ nghĩa là đưa tay khoanh lấy ai hoặc cái gì. Trong văn nó là chỗ người ta ôm nhau, nên nó mang cả cái che chở lẫn cái thương.

🇬🇧 The circle made by the two arms, and also the verb for putting them round someone or something. In writing it is where people embrace, so it holds both shelter and love.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Vòng tay ôm thật sát bước chân lướt nhẹ trong lâng lâng như không còn chạm đất.

Arms about each other very close, their steps glided light and giddy as if no longer touching ground.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Lực vòng tay để ôm chân hắn thì bị hắn đá một cái như trời giáng vào thái dương.

He put his arms round the man's legs and took a kick like thunder to the temple.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Tôi vòng tay lên ngực ngồi nhìn 2 hàng cây lá đan nhau lùi dần trước mũi xe.

I folded my arms on my chest and sat watching the two rows of interlacing trees fall back before the car.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Cắt xong, mỗi người vác độ một bó to cỡ hai vòng tay từ đám tranh về căn cứ.

The cutting done, each carried a bundle about two arm circles thick from the grass back to base.

Nguồn: Kim Nhật, Về R

Rồi cô ta vòng tay ra sau để xoa lưng trong lúc mắt vẫn liếc chừng Sáu Lượm.

Then she put her arms behind her to rub her back while her eyes still watched him.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Hưng mở rộng vòng tay và tình yêu đổ xô vào chàng trong những nhịp guốc dồn dập .

He opened his arms wide and love rushed into him in the quick beat of clogs.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Để bây giờ được ôm Kim trong vòng tay, chiều thứ bảy, khi từ biển trở về.

So that now he might hold her in his arms, on a Saturday evening, coming back from the sea.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Nhưng Hồng vòng tay lại quanh cổ chàng chặt cứng, chàng không làm sao mà thoát được.

But she put her arms tight round his neck and he could by no means get free.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Bấy giờ Minh úp mặt lên hai cánh tay đang khoanh tròn theo vòng tay lái.

Then he laid his face on his two arms circled about the steering wheel.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Vòng tay ôm con thật vụng về nhưng chứa đựng biết bao nhiêu là âu yếm.

The arms holding the child were very clumsy and yet held so much tenderness.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Vòng tay ôm thật sát bước chân lướt nhẹ trong lâng lâng như không còn chạm đất.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 5
Lực vòng tay để ôm chân hắn thì bị hắn đá một cái như trời giáng vào thái dương.
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 5
Tôi vòng tay lên ngực ngồi nhìn 2 hàng cây lá đan nhau lùi dần trước mũi xe.
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 3
Cắt xong, mỗi người vác độ một bó to cỡ hai vòng tay từ đám tranh về căn cứ.
Kim Nhật, Về R, Đẳng cấp của gian khổ
Rồi cô ta vòng tay ra sau để xoa lưng trong lúc mắt vẫn liếc chừng Sáu Lượm.
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 1
Hưng mở rộng vòng tay và tình yêu đổ xô vào chàng trong những nhịp guốc dồn dập .
Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em, Chương 7
Để bây giờ được ôm Kim trong vòng tay, chiều thứ bảy, khi từ biển trở về.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Đừng Gọi Anh Bằng Chú
Nhưng Hồng vòng tay lại quanh cổ chàng chặt cứng, chàng không làm sao mà thoát được.
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 5