Việt Nam

proper nounA2
Giải nghĩa nhanh:

A country in Southeast Asia on the eastern side of the Indochinese Peninsula, with Hà Nội as its capital and a long coastline facing the East Sea.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
Việt Nam(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Quốc gia ở Đông Nam Á, nằm về phía đông bán đảo Đông Dương, có thủ đô là Hà Nội và đường bờ biển dài hướng ra Biển Đông.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1quốc gia Đông Nam Á ở phía đông bán đảo Đông DươngĐịa lý và quốc gia[neutral]
A2

🇻🇳 Quốc gia thuộc Đông Nam Á, nằm ở phía đông bán đảo Đông Dương, có thủ đô Hà Nội và lãnh thổ hướng dài theo bờ Biển Đông.

🇬🇧 A Southeast Asian country on the eastern side of the Indochinese Peninsula, with Hà Nội as its capital and territory extending along the East Sea coast.

Grammar Patterns:
đất nước/người/văn hóa + Việt Namở/về/rời + Việt NamViệt Nam + có/nằm/thuộc

Ví dụ dùng từ:

Việt Nam có nhiều vùng khí hậu và địa hình nên mùa vụ thay đổi theo từng nơi.

Vietnam has varied climates and landscapes, so growing seasons differ by region.

Source: VietLayers editorial example

Gia đình cô trở về Việt Nam thăm quê sau nhiều năm sống ở nước ngoài.

Her family returned to Vietnam to visit their hometown after many years abroad.

Source: VietLayers editorial example

“Con gửi địa chỉ ở Việt Nam cho dì để dì ghi đúng lên kiện hàng nghen,” má nói.

“Send your aunt the address in Vietnam so she can label the parcel correctly,” Mom said.

Source: VietLayers editorial example

Sinh viên giới thiệu một món ăn Việt Nam rồi giải thích nguyên liệu bằng tiếng Anh.

The student presented a Vietnamese dish and explained its ingredients in English.

Source: VietLayers editorial example

Bản đồ Việt Nam trong lớp thể hiện tỉnh thành, sông lớn và các vùng địa hình chính.

The classroom map of Vietnam shows its provinces and cities, major rivers, and principal landforms.

Source: VietLayers editorial example

Nhiều giống lúa ở Việt Nam được chọn theo điều kiện nước, đất và thời gian canh tác.

Many rice varieties in Vietnam are selected according to water, soil, and growing duration.

Source: VietLayers editorial example

Tác phẩm được xuất bản tại Việt Nam trước khi có bản dịch ra tiếng nước ngoài.

The work was published in Vietnam before being translated into other languages.

Source: VietLayers editorial example

Văn hóa Việt Nam có nét chung nhưng mỗi vùng vẫn giữ cách nói và tập quán riêng.

Vietnamese culture has shared features while each region retains distinct speech and customs.

Source: VietLayers editorial example

Chuyến tàu đi dọc Việt Nam cho hành khách thấy cảnh quan thay đổi qua nhiều miền.

The train journey through Vietnam lets passengers see landscapes change across regions.

Source: VietLayers editorial example

Đội nghiên cứu tại Việt Nam hợp tác với đồng nghiệp quốc tế để chia sẻ dữ liệu khí hậu.

The research team in Vietnam works with international colleagues to share climate data.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ngọc quý ở Việt Nam gồm nhiều loại.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hai viên ngọc
Xưa kia, thời ông Mạc Thiên Tứ - con của Mạc Cửu, một người Trung Hoa sang tị nạn ở Việt Nam vùng chợ Hà Tiên - thì sung túc nhưng rừng U Minh còn sầm uất, khỉ sống từng bầy đôi ba chục con.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh