Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “Việt Nam” là gì?

Tên nước ở Đông Nam Á, phía đông bán đảo Đông Dương; đứng sau danh từ thì chỉ người, tiếng nói, món ăn, lối sống của nước đó; ngày Việt Nam, rằm Việt Nam là ngày theo lịch ta.

Tiếng Anh: Vietnam, a country in Southeast Asia on the eastern side of the Indochinese peninsula; after a noun it means Vietnamese, and a Vietnamese date is one in the lunar calendar.

Cách đọc
Việt Nam(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “Việt Nam”:

3 nét nghĩa
1nước Việt Namđịa danh[thường]
A1

🇻🇳 Tên nước ở Đông Nam Á, nằm phía đông bán đảo Đông Dương, bờ biển dài hướng ra Biển Đông; chữ Hán viết 越南. Gặp trong nước Việt Nam, Nam phần Việt Nam.

🇬🇧 The name of a country in Southeast Asia, on the eastern side of the Indochinese peninsula with a long coast facing the East Sea; the name is Sino-Vietnamese. Found in nuoc Viet Nam (the country of Vietnam) and Nam phan Viet Nam (the southern part of Vietnam).

Cụm thường gặp:
nước Việt NamNam phần Việt Nam
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + Việt Namcó / dùng / giữ + Việt NamViệt Nam + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cả trăm hòn non bộ trong nước Việt Nam, chưa dễ tìm ra được một hòn như vầy!

Among hundreds of rock gardens in all of Vietnam, you would hardly find one like this!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Tròn hai mươi tỉnh Nam phần Việt Nam thì ngoại trừ Hà Tiên, chỗ nào chúng tôi cũng có để dấu chưn khắp hết.

Of all twenty provinces in the southern part of Vietnam, apart from Ha Tien, there is not one where we have not set foot.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Trung Hoa có sử rồi còn có truyện nữa, Việt Nam cũng có sử, há lại không có truyện hay sao?

China has its histories and its tales as well; Vietnam also has histories, so how could it not have tales?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường
2của người Việt, theo lối Việt (đứng sau danh từ)văn hóa[thường]
A2

🇻🇳 Đứng sau danh từ để nói cái thuộc về người Việt hay theo lối Việt: người Việt Nam, tiếng Việt Nam, cơm Việt Nam, ca dao Việt Nam, nông gia Việt Nam, theo điệu Việt Nam.

🇬🇧 Placed after a noun to mean belonging to the Vietnamese or done in the Vietnamese way: a Vietnamese person, the Vietnamese language, Vietnamese food, Vietnamese folk verse, a Vietnamese farmer, in the Vietnamese manner.

Cụm thường gặp:
người Việt Namtiếng Việt Namcơm Việt Namca dao Việt Nam
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + Việt Namcó / dùng / giữ + Việt NamViệt Nam + nầy / này / đó

Thí dụ:

Khánh với Hoài nói lâu ăn cơm Việt Nam theo điệu Sài Gòn nên về ăn ngon quá.

Khanh and Hoai said they had gone so long without Vietnamese food cooked the Saigon way that it tasted wonderful when they came back.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Mà bây giờ mình muốn nói tiếng Việt Nam thì biết nói với ai?

But now if I want to speak Vietnamese, who is there to talk to?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Ông ghi rõ câu trên của Victor Hugo, câu dưới là ca dao thuần túy Việt Nam.

He noted clearly that the first line was by Victor Hugo and the second was a purely Vietnamese folk verse.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Ông Từ Tệt là một nông gia Việt Nam, tánh tình của ông cũng như các nông gia khác.

Mr Tu Tet was a Vietnamese farmer, of the same temperament as other farmers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Lần nầy hai cô không khoe bản lãnh nữa mà chỉ làm thinh theo điệu Việt Nam cổ.

This time the two girls did not show off their skill but simply kept quiet in the old Vietnamese manner.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Ông cưới một người vợ Việt Nam ở phía dưới Cần Giuộc, cách ít năm mới sanh nàng Cẩm Vân.

He married a Vietnamese wife from down near Can Giuoc, and a few years later Cam Van was born.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu
3ngày Việt Nam: ngày theo lịch talịch[thân mật]
B2

🇻🇳 Đi sau ngày, tháng, rằm: ngày tính theo lịch ta, tức âm lịch, để phân biệt với ngày theo lịch Tây. Rằm Việt Nam là ngày mười lăm âm lịch.

🇬🇧 After words for day, month or full moon: a date counted by the traditional lunar calendar, as opposed to the Western calendar. Ram Viet Nam is the fifteenth day of the lunar month.

Cụm thường gặp:
rằm Việt Namtháng Việt Nam
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + Việt Namcó / dùng / giữ + Việt NamViệt Nam + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lên tới kinh Mang Thít là ngày rằm Việt Nam.

By the time they reached the Mang Thit canal it was the fifteenth of the lunar month.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngọc quý ở Việt Nam gồm nhiều loại.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hai viên ngọc
“Xưa kia, thời ông Mạc Thiên Tứ - con của Mạc Cửu, một người Trung Hoa sang tị nạn ở Việt Nam vùng chợ Hà Tiên - thì sung túc nhưng rừng U Minh còn sầm uất, khỉ sống từng bầy đôi ba chục con.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “Việt Nam”

“Việt Nam” nghĩa là gì?

Tên nước ở Đông Nam Á, phía đông bán đảo Đông Dương; đứng sau danh từ thì chỉ người, tiếng nói, món ăn, lối sống của nước đó; ngày Việt Nam, rằm Việt Nam là ngày theo lịch ta.

“Việt Nam” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ngọc quý ở Việt Nam gồm nhiều loại.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.