Trở lại từ điển

vườn tược

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Vườn nói chung, cả khu đất trồng cây quanh nhà.

Tiếng Anh: Gardens taken together, the whole planted ground about a house.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
vườn tược(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Vườn nói chung, cả khu đất trồng cây quanh nhà.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1vườn nói chung, khu đất trồng cây quanh nhàđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đây là tiếng miền Nam gom chữ vườn lại thành một khối. Trong kho văn nó đi với mấy chữ tả cái sum sê hoặc cái xơ xác: vườn tược sum sê hoa trái, vườn tược sầm uất, vườn tược thạnh mậu, vườn tược trở nên xơ xác tiêu điều, vườn tược coi không sung. Nó là cái người ta lập, dọn dẹp, trông nom: lập vườn tược là nghề của ông, dọn dẹp vườn tược cho sạch sẽ, săn sóc vườn tược và thu hoa lợi. Nó đứng cạnh chữ đất đai, chữ nhà cửa để nói cái sản nghiệp: đất đai vườn tược, nhà cửa vườn tược sẵn sàng. Và nó cũng đóng cái chỗ mình ở: tôi ở vườn tược quê mùa.

🇬🇧 This is the Southern way of gathering the word for garden into one block. In the corpus it goes with phrases for thickness or for bareness. It is what people lay out, tidy and look after. It stands beside land and houses to name an estate. And it also fixes the place one lives in.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Đây đó những hòn đảo xanh rì: đó là nhà dân, với vườn tược bao bọc chung quanh.

Here and there green islands, that is the people's houses, with gardens wrapped round about them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Nhiều vườn tược ngày nào sum sê hoa trái bây giờ trở nên xơ xác, tiêu điều.

Many gardens once thick with flower and fruit are now bare and forlorn.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Hơn thế, vườn tược quanh nhà rất là sầm uất càng làm tăng thêm vẻ âm u của chốn nầy.

More than that, the gardens about the house were very dense, which deepened the gloom of the place.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Quan Phủ uống một hớp trà cho vui lòng chủ nhà rồi hỏi thăm vườn tược mà chờ ông già.

The prefect drank a mouthful of tea to please his host and then asked after the gardens while waiting for the old man.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Hồi tôi xuống Gò Quao này, ở miệt dưới đã có vườn tược, có cau lão rồi.

When I came down to Go Quao here, the country below already had gardens and old areca palms.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Ông Thái nói ông là người Lái Thiêu, lập vườn tược là nghề của ông.

Mr Thai said he was from Lai Thieu and that laying out gardens was his trade.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Dọn dẹp vườn tược cho sạch sẽ, trồng khoai tỉa đậu, làm việc nhà.

Tidying the gardens clean, planting sweet potato and sowing beans, doing the work of the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Bộ mấy người có vườn tược đất cát ở xứ này đều khôn hơn tao sao?

Are all the people with gardens and land in this country cleverer than I am.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Tôi ở vườn tược quê mùa, khách Sài Gòn nào mà tìm tới đây vậy?

I live in a rustic place of gardens, so what Saigon guest would come looking here.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Đó là nơi vườn tược sầm uất, suối trong thấy đáy, dân cư đông đảo, mộc mạc bình dị mà không quê.

It is a place of dense gardens, of streams clear to the bed, of people many and plain and homely without being rustic.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đây đó những hòn đảo xanh rì: đó là nhà dân, với vườn tược bao bọc chung quanh.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Bao bố nhìn mặt
“Nhiều vườn tược ngày nào sum sê hoa trái bây giờ trở nên xơ xác, tiêu điều.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 9
“Hơn thế, vườn tược quanh nhà rất là sầm uất càng làm tăng thêm vẻ âm u của chốn nầy.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 2
“Quan Phủ uống một hớp trà cho vui lòng chủ nhà rồi hỏi thăm vườn tược mà chờ ông già.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 23
“Hồi tôi xuống Gò Quao này, ở miệt dưới đã có vườn tược, có cau lão rồi.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hết thời oanh liệt
“Ông Thái nói ông là người Lái Thiêu, lập vườn tược là nghề của ông.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 16
“Dọn dẹp vườn tược cho sạch sẽ, trồng khoai tỉa đậu, làm việc nhà.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 14
“Bộ mấy người có vườn tược đất cát ở xứ này đều khôn hơn tao sao?”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 5