vắng như chùa Bà Đanh

fixed expressionB1
Giải nghĩa nhanh:

“Vắng như chùa Bà Đanh” describes a place as extremely quiet and almost completely empty of people. It is usually said as a vivid comment, often with mild surprise or disappointment.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
vắng như chùa Bà Đanh(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

“Vắng như chùa Bà Đanh” dùng để nhận xét một nơi quá ít người, im ắng và hiu quạnh.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1extremely deserted and quieteveryday life and idiom[neutral]
B1

🇻🇳 Dùng để nói một địa điểm gần như không có người, nên tạo cảm giác im ắng, hiu quạnh.

🇬🇧 Used to describe a place with almost no people, making it feel very quiet and deserted.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
[địa điểm] + vắng như chùa Bà Đanhvắng như chùa Bà Đanh + vì + [lý do]“vắng như chùa Bà Đanh” + để nhận xét một nơi

Ví dụ dùng từ:

“Sao quán hôm nay vắng như chùa Bà Đanh vậy chị?” khách quen vừa bước vào đã hỏi.

“Why is the shop so deserted today, ma’am?” a regular customer asked as they stepped inside.

Source: VietLayers editorial example

Mưa lớn từ sáng nên sân bóng vắng như chùa Bà Đanh, tụi nhỏ đành quay về.

It had rained heavily since morning, so the sports field was completely deserted and the children had to turn back.

Source: VietLayers editorial example

“Đừng tới sớm quá, văn phòng cuối tuần vắng như chùa Bà Đanh đó,” anh đồng nghiệp nhắn.

“Don’t arrive too early; the office is deserted at the weekend,” a male colleague texted.

Source: VietLayers editorial example

Sau khi chiếc xe cuối cùng rời bến, nhà chờ vắng như chùa Bà Đanh.

After the last vehicle left the terminal, the waiting area was utterly deserted.

Source: VietLayers editorial example

Ba nói khu trò chơi vắng như chùa Bà Đanh nên cả nhà đổi ý, quyết định qua công viên gần nhà mình.

Dad said the games area was deserted, so the family changed plans and went to the park near their home.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm photocopy vắng như chùa Bà Đanh lúc nghỉ trưa, cô chủ tranh thủ ăn cơm.

The photocopy shop was deserted at lunchtime, so the female owner took the chance to eat.

Source: VietLayers editorial example

Nhìn hành lang bệnh viện vắng như chùa Bà Đanh, tôi tưởng mình đi nhầm giờ thăm.

Seeing the hospital corridor so deserted, I thought I had come at the wrong visiting time.

Source: VietLayers editorial example

“Chợ vắng như chùa Bà Đanh mà bà vẫn mở sạp hả?” cháu hỏi khi phụ bà ngoại dọn hàng.

“The market is so deserted, but you’re still opening the stall, Grandma?” the grandchild asked while helping their maternal grandmother arrange the goods.

Source: VietLayers editorial example

Ngày đầu nghỉ hè, thư viện trường vắng như chùa Bà Đanh; Minh trả quyển sách đã mượn rồi về ngay.

On the first day of summer break, the school library was utterly deserted; Minh returned the book Minh had borrowed and went straight home.

Source: VietLayers editorial example

Anh bảo căn hộ bên cạnh vắng như chùa Bà Đanh từ tháng trước: thư từ dồn trước cửa, đèn cũng không bật suốt tháng.

He said the apartment next door had been deserted since last month: mail had piled up by the door, and no lights had been turned on all month.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Toàn đi ăn cơm luôn, ăn ở một hiệu ăn vắng như chùa Bà Đanh ở mút đầu dưới sông của đại lộ Hàm Nghi.
Bình Nguyên LộcĐừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
- Vắng như chùa Bà Đanh.
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
Buổi tối quán thường đông nghẹt khách nhưng vào giờ này thì vắng như chùa bà đanh.
Nguyễn Thanh TrịnhVí Dụ Ta Yêu Nhau, Chương 2
Căn nhà vắng như chùa bà Đanh.
Nhã CaThương Chùm Hoa Khế, Toàn văn