To come and go, frequenting a place, in the Southern word order.
Tiếng Anh: Là đi vô rồi đi ra nhiều lần, tức là lui tới một chỗ thường xuyên, và người Nam Bộ đặt tiếng vô trước chớ không đặt tiếng ra trước.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To come and go, frequenting a place, in the Southern word order.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đi vô rồi đi ra nhiều lần, tức là lui tới một chỗ thường xuyên. Chỗ khác tiếng phổ thông là thứ tự: người Nam Bộ đặt tiếng vô trước chớ không đặt tiếng ra trước, vì cái nhà mới là chỗ gốc để tính.
🇬🇧 To go in and out repeatedly, that is to frequent a place. What differs from the standard is the order: the South puts the going in first, because the house is the point one reckons from.
Thí dụ:
Từ mé lộ vô tới vườn có một bờ đắp rộng lớn cao ráo, xe ngựa xe hơi vô ra dễ dàng.
From the roadside to the garden ran a broad raised bank, so that carts and cars came and went easily.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoThiệt quả tôi thấy có một người đờn bà vô ra bên nhà Chí Cao, chẳng còn nghi gì nữa.
I did indeed see a woman coming and going at his house, so there is no more doubt.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhThầy Cai mướn phòng ở khách sạn ngoài Saigon mà nghỉ đặng vô ra thăm hai bữa rồi về.
He took a hotel room out in Sài Gòn to rest in, so as to come and go visiting two days and then go home.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiNằm trong nầy buồn quá, phải có chị vô ra nói chuyện chơi tôi mới vui.
Lying in here is too dull, and only with you coming and going to talk am I glad.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhVô ra thường ở Kim Chung mà không thua đậm là việc cũng tương đối dễ.
To come and go often at that gambling house without losing heavily is relatively easy.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờÔng không sợ mất công lắm, nhưng vô ra nhiều lần quá, rủi Điệp nó bắt gặp thì hỏng việc.
He did not much mind the trouble, but coming and going too many times, if she caught him the business was spoiled.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCô vô ra lăng xăng nói cười không ngớt, bộ cô mừng rỡ vui vẻ lắm.
She came and went bustling and talking and laughing without cease, looking very glad and merry.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiNgười ta canh giữ nghiêm ngặt cả nguyên ngày làm sao vô ra được.
They keep strict watch the whole day long, so how is one to come and go.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânBọn hộ vệ “dạ” một tiếng to đoạn chia nhau chặn các ngõ vô ra.
The guards answered loudly and then divided to block every way in and out.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtHiếu Liêm vô điếu tang, thấy dạng Thanh Kiều mặc đồ chế vô ra hoài, song chẳng hề ghé mắt mà ngó.
He went in to pay his respects and saw her in mourning coming and going, yet never once turned his eyes on her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Từ mé lộ vô tới vườn có một bờ đắp rộng lớn cao ráo, xe ngựa xe hơi vô ra dễ dàng.”“Thiệt quả tôi thấy có một người đờn bà vô ra bên nhà Chí Cao, chẳng còn nghi gì nữa.”“Thầy Cai mướn phòng ở khách sạn ngoài Saigon mà nghỉ đặng vô ra thăm hai bữa rồi về.”“Nằm trong nầy buồn quá, phải có chị vô ra nói chuyện chơi tôi mới vui.”“Vô ra thường ở Kim Chung mà không thua đậm là việc cũng tương đối dễ.”“Ông không sợ mất công lắm, nhưng vô ra nhiều lần quá, rủi Điệp nó bắt gặp thì hỏng việc.”“Cô vô ra lăng xăng nói cười không ngớt, bộ cô mừng rỡ vui vẻ lắm.”“Người ta canh giữ nghiêm ngặt cả nguyên ngày làm sao vô ra được.”