Chỗ một vật hoặc một nơi nằm, và cả chỗ đứng của một xứ trong một vùng.
Tiếng Anh: Where a thing or a place lies, and the standing of a country within a region.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chỗ một vật hoặc một nơi nằm, và cả chỗ đứng của một xứ trong một vùng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỗ nằm. Trong kho văn Nam Bộ nó đo ba thứ. Chỗ của một vật: sắp đặt ngay ngắn đúng vị trí cũ, dời mãi các món đồ mà vị trí nào cũng không vừa lòng. Chỗ của một nơi: vị trí mấy hòn đảo nhỏ án ngữ chung quanh, vị trí của vài đồn điền. Và chỗ đứng của một xứ: tỉnh lỵ Mỹ Tho chiếm vị trí trung tâm về cuộc giao thông giữa Sài Gòn và Lục Tỉnh.
🇬🇧 Where a thing lies. In the Southern corpus it measures three things. The place of an object: set straight back where it was, or moved again and again with no place that satisfies. The place of a locality: where the small islands lie about, where a few plantations stood. And the standing of a town, as of one holding the central place for traffic between the capital and the provinces.
Thí dụ:
Người ngủ thường cựa quậy, vẫn thay đổi vị trí giữa giấc ngủ, Lực quả say mèm.
A sleeper usually stirs and keeps changing position in the middle of a sleep, so Luc was indeed dead drunk.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngThúy nó bắt chàng dời mãi các món đồ từ khí mà vị trí nào cũng không vừa lòng nó.
Thuy made him move the furniture again and again and no arrangement at all would please her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoLần nầy, nó chiếm vị trí thuận lợi, phía sau mông được che chở nhờ bùn đất.
This time it took a favourable position, its hindquarters sheltered by the mud.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònChàng cứ bước tới, thỉnh thoảng day lại để nhận ra vị trí của quê hương vợ.
He walked on, turning now and then to make out where his wife's country lay.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngSau khi xem vài trang, ông ta cẩn thận xếp sách, sắp đặt ngay ngắn đúng vị trí cũ.
Having read a few pages, he carefully folded the book and set it straight back in its old place.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyChúng tôi thử xác nhận vị trí của vài đồn điền thành lập dưới thời Tự Đức.
Let us try to confirm the position of a few plantations founded in the reign of Tu Duc.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamHồi nào đến giờ, ông rất sành sỏi về vị trí mấy hòn đảo nhỏ án ngữ chung quanh đây.
From of old he has known very well where the small islands lie guarding the way about here.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauVả cứ theo vị trí mà tôi đã để ý nhận xét, thì căn ngục nầy ở giữa một khu vườn rộng.
And by the position I had noticed and weighed, this gaol lies in the middle of a wide garden.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuLưu lắng nghe lòng mình, nhưng chỉ nghe được một cách vật chất, vị trí của một cơ quan.
Luu listened to his own heart, but heard it only bodily, as the position of one organ.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhNgoài này, chúng tôi chọn vị trí, dựa lưng vào vách để chuẩn bị cuộc đối thoại lâu dài.
Out here we chose a position with our backs to the wall to be ready for a long conversation.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người ngủ thường cựa quậy, vẫn thay đổi vị trí giữa giấc ngủ, Lực quả say mèm.”“Thúy nó bắt chàng dời mãi các món đồ từ khí mà vị trí nào cũng không vừa lòng nó.”“Lần nầy, nó chiếm vị trí thuận lợi, phía sau mông được che chở nhờ bùn đất.”“Chàng cứ bước tới, thỉnh thoảng day lại để nhận ra vị trí của quê hương vợ.”“Sau khi xem vài trang, ông ta cẩn thận xếp sách, sắp đặt ngay ngắn đúng vị trí cũ.”“Chúng tôi thử xác nhận vị trí của vài đồn điền thành lập dưới thời Tự Đức.”“Hồi nào đến giờ, ông rất sành sỏi về vị trí mấy hòn đảo nhỏ án ngữ chung quanh đây.”“Vả cứ theo vị trí mà tôi đã để ý nhận xét, thì căn ngục nầy ở giữa một khu vườn rộng.”