Trở lại từ điển

viễn đông

danh từ riêngbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “viễn đông” là gì?

Viễn Đông, tức vùng đông Á xa Âu châu. Tên nầy đo từ Âu châu mà gọi, và ở Sài Gòn còn thành tên tiệm, tên quán nước mía.

Tiếng Anh: The Far East. The name is measured from Europe, and in Saigon it also became the name of shops and of a well known sugarcane juice stand.

Cách đọc
viễn đông(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “viễn đông”:

1 nét nghĩa
1Viễn ĐôngĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Viễn Đông, tức vùng đông Á xa Âu châu. Tên nầy đo từ Âu châu mà gọi, và ở Sài Gòn còn thành tên tiệm, tên quán nước mía.

🇬🇧 The Far East. The name is measured from Europe, and in Saigon it also became the name of shops and of a well known sugarcane juice stand.

Cụm thường gặp:
viễn đôngbên viễn đôngqua viễn đôngngười viễn đông
Mẫu ngữ pháp:
bên + viễn đôngqua + viễn đông

Thí dụ:

Uống giùm nước mía Viễn Đông.

Have a sugarcane juice at the Far East stand.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông là viện trưởng của Viện Viễn Đông bác cổ.

He was director of the Far East research institute.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên Viễn Đông là gọi theo phía Âu châu.

The name Far East is given from the European side.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thương thuyền Viễn Đông ghé Tân Gia Ba.

Far East merchant ships called at Singapore.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Báo Viễn Đông ra mỗi tuần một số.

The Far East paper came out once a week.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Các nước Viễn Đông đều trồng lúa nước.

The Far East countries all grow wet rice.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hàng Viễn Đông chở qua Âu châu bán rất được giá.

Far East goods shipped to Europe fetched a fine price.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông nghiên cứu chữ Nôm ở Viện Viễn Đông.

He studied the old Vietnamese script at the Far East institute.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản đồ Viễn Đông vẽ hồi đầu thế kỷ.

The map of the Far East was drawn at the start of the century.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tiệm Viễn Đông nằm ngay góc đường.

The Far East shop stood right at the street corner.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Uống dùm nước mía Viễn Đông.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 5
“Viện trưởng của Viện Viễn Đông bác cổ”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “viễn đông”

“viễn đông” nghĩa là gì?

Viễn Đông, tức vùng đông Á xa Âu châu. Tên nầy đo từ Âu châu mà gọi, và ở Sài Gòn còn thành tên tiệm, tên quán nước mía.

“viễn đông” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đường Phượng Bay của Từ Kế Tường: “Uống dùm nước mía Viễn Đông.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “viễn đông” là gì?

“viễn đông” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 遠 (viễn), 東 (đông). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.

“viễn đông” có biến thể vùng miền nào?

“viễn đông” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: viễn đông (Nam Bộ và Sài Gòn).

“viễn đông” thuộc từ loại gì?

“viễn đông” thuộc từ loại danh từ riêng. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.