Hình tròn khép kín như cái vòng; cũng nói đường đi hay chỗ đứng thành một vòng.
Tiếng Anh: A circle; a closed round shape like a ring; also a path or arrangement that forms a ring.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Hình tròn khép kín như cái vòng; cũng nói đường đi hay chỗ đứng thành một vòng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó với vẽ: vẽ ngón tay thành nhiều vòng tròn trên mặt kính, vẽ những vòng tròn quanh đáy ly, vẽ thêm hai cái vòng tròn ngoài chữ hổ. Người ta hay vẽ vòng tròn vô thức lúc buồn hay lúc ngượng. Nó cũng đi với thành, đứng, quay: đứng thành hình vòng tròn, quay vòng tròn, đánh một vòng tròn. Kho văn còn dùng nó cho một vòng ánh sáng hay cái vòng làm bằng mây trong lễ cưới.
🇬🇧 The corpus often uses it with drawing: tracing circles with a finger on glass, drawing circles round the bottom of a glass, adding two rings around a character. People draw them absent mindedly when sad or embarrassed. It also pairs with forming, standing, spinning: standing in a circle, swinging round in a circle, describing a circle in the sky. The corpus also uses it for a ring of light, or a rattan hoop in a wedding rite.
Thí dụ:
Chúng chen chúc nhau đứng thành hình vòng tròn, chừa khoảng giữa làm sân khấu.
They crowded together in a circle, leaving the middle clear as a stage.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữBỗng vì sao đánh một vòng tròn trên khoảng không rồi xẹt xuống ngay bụng chị.
Suddenly a star described a circle in the sky and then shot straight down onto her belly.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêTrước hôn lễ, bà lãnh chúa phải đưa ra một cái vòng tròn bằng mây, bịt giấy mỏng.
Before the wedding, the chieftainess had to present a hoop of rattan covered with thin paper.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamNghĩ vậy lão bước lui, đưa tay nhanh về phía con rắn, nắm đuôi nó quay vòng tròn.
With that thought the old man stepped back, reached quickly for the snake, caught its tail and swung it round in a circle.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiCúc Huyền vẽ ngón tay mình thành nhiều vòng tròn trên mặt kính trong suốt.
Cuc Huyen traced many circles with her finger on the clear pane of glass.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaỞ giữa, phía dưới cùng, là một vòng tròn, trong có một dấu hiệu trái tim.
In the middle at the very bottom was a circle with a heart sign inside.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétHạ cúi mặt, vẽ những vòng tròn bằng ngón tay xung quanh đáy ly tươm nước.
Ha looked down, drawing circles with her finger around the bottom of the sweating glass.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngNhờ thầy vẽ thêm hai cái vòng tròn ở ngoài cái chữ hổ, như nhốt con cọp trong chuồng.
Please draw two more circles around the character for tiger, like shutting the tiger in a cage.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTôi tạo một nụ cười thật tươi và nhẹ nhàng bước ra vòng tròn ánh sáng.
I put on a bright smile and stepped lightly into the circle of light.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiMột nhánh chạy dọc theo bờ đá xanh ôm lấy tỉnh lỵ thành nửa vòng tròn.
One branch ran along the blue stone embankment, embracing the provincial town in a half circle.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chúng chen chúc nhau đứng thành hình vòng tròn, chừa khoảng giữa làm sân khấu.”“Bỗng vì sao đánh một vòng tròn trên khoảng không rồi xẹt xuống ngay bụng chị.”“Trước hôn lễ, bà lãnh chúa phải đưa ra một cái vòng tròn bằng mây, bịt giấy mỏng.”“Nghĩ vậy lão bước lui, đưa tay nhanh về phía con rắn, nắm đuôi nó quay vòng tròn.”“Cúc Huyền vẽ ngón tay mình thành nhiều vòng tròn trên mặt kính trong suốt.”“Ở giữa, phía dưới cùng, là một vòng tròn, trong có một dấu hiệu trái tim.”“Hạ cúi mặt, vẽ những vòng tròn bằng ngón tay xung quanh đáy ly tươm nước.”“Nhờ thầy vẽ thêm hai cái vòng tròn ở ngoài cái chữ hổ, như nhốt con cọp trong chuồng.”