The soul of one who has died and not yet found rest.
Tiếng Anh: Là cái hồn của người đã chết, còn quanh quất chưa siêu thoát, nên người sống phải giữ ý kẻo động tới.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
The soul of one who has died and not yet found rest.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái hồn của người đã chết, còn quanh quất chưa siêu thoát. Vì nó còn nghe được nên người sống phải giữ ý kẻo động tới, và trong truyện nhắc cái quấy của người đã khuất là xúc phạm vong hồn họ.
🇬🇧 The soul of one who has died and lingers without release. Since it can still hear, the living must mind themselves lest they disturb it, and in stories to recall a dead person's faults is to offend it.
Thí dụ:
Đồng thời cũng đánh anh thợ săn nọ ba mươi hèo để vong hồn của cọp được thỏa mãn.
At the same time that hunter was given thirty strokes so that the tiger's soul might be satisfied.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủCon đành lòng để họ cười má rồi cười luôn vong hồn của ba con nữa sao?
Can you bear to let them laugh at me and laugh at your father's soul besides?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộngCô Ngó thì suốt ngay chỉ biết ăn trầu mà nhớ mong vong hồn ông Bá Vạn.
She did nothing all day but chew betel and long for his soul.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTôi tìm ra mối rồi thì cô Cúc đã khỏi tội, mà vong hồn ông Dương cũng hết xao xuyến nữa.
Once I found the thread she was cleared, and his soul was troubled no more.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhPhen này tôi mừng vì cứu được vong hồn mấy người đã bị sấu ăn thịt.
This time I am glad to have saved the souls of those the crocodiles devoured.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauĐã biết mình ức nên mình phải nói, nhưng mà nói ra thì chi cho khỏi động tới vong hồn của cha.
I know I am wronged and must speak, but speaking can hardly avoid disturbing my father's soul.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuĐêm đêm, cô van vái vong hồn Hia về báo mộng coi anh ấy bị chôn ở đâu, để biết mà săn sóc mả mồ.
Night after night she prayed to his soul to come in a dream and show where he was buried, so she might tend the grave.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCô nói Diêm Vương cho phép cô huỡn đầu thai ba năm đặng vong hồn cô theo phò hộ cho tôi học đến cùng.
She said the lord of the dead let her put off rebirth three years so her soul might watch over my studies to the end.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnRồi anh ta nhìn lại nấm mồ mới đắp, bực bội lắc đầu như muốn oán trách vong hồn của người con gái quá cố.
Then he looked back at the new raised grave and shook his head in vexation as if to reproach the dead girl's soul.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuNghĩ mà tủi thân cho vong hồn con nhỏ chết hồi đó.
Thinking of it one grieves for the soul of the girl who died then.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đồng thời cũng đánh anh thợ săn nọ ba mươi hèo để vong hồn của cọp được thỏa mãn.”“Con đành lòng để họ cười má rồi cười luôn vong hồn của ba con nữa sao?”“Cô Ngó thì suốt ngay chỉ biết ăn trầu mà nhớ mong vong hồn ông Bá Vạn.”“Tôi tìm ra mối rồi thì cô Cúc đã khỏi tội, mà vong hồn ông Dương cũng hết xao xuyến nữa.”“Phen này tôi mừng vì cứu được vong hồn mấy người đã bị sấu ăn thịt.”“Đã biết mình ức nên mình phải nói, nhưng mà nói ra thì chi cho khỏi động tới vong hồn của cha.”“Đêm đêm, cô van vái vong hồn Hia về báo mộng coi anh ấy bị chôn ở đâu, để biết mà săn sóc mả mồ.”“Cô nói Diêm Vương cho phép cô huỡn đầu thai ba năm đặng vong hồn cô theo phò hộ cho tôi học đến cùng.”