Từ bắt đầu bằng chữ V, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ V, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- vở kịchtác phẩm kịch
- vỡ lòng
- vỡ mộngcái mộng mình dựng lên bị sự thiệt làm tan
- vớ vẩnlặt vặt, không đâu vô đâu
- với điều kiệnmiễn là, kèm một đòi hỏi
- vởn vơ
- vớt vát
- vu cáo
- vũ nữngười con gái lấy việc múa làm nghề
- vu oanđặt chuyện đổ lỗi cho người không làm
- vũ trụtrời đất
- vũ trườngchỗ nhảy đầm có nhạc, có đèn mờ
- vu vơkhông cớ, không nhắm vô đâu
- vù vùvun vút
- vùađồ xúc gạo, múc nước bằng sọ dừa
- vua chúangười cầm quyền cao nhứt một nước ngày xưa
- vùi đầumiệt mài
- vui miệngvui mà nói, ăn cho vui
- vui mừngvui vì có tin lành
- vui nhộnvui mà có tiếng có động
- vui sướngvừa vui vừa sướng, cái vui của cả quãng đời
- vui sướng gìchẳng vui sướng chút nào
- vùi thân
- vui thíchvui và thích
- vui thúvui vẻ thích thú
- vui tính
- vui tươivui mà tươi, hiện ra sáng sủa
- vui vẻvui mà lộ ra ngoài cho người khác thấy
- vun giồngvun trồng: chăm bồi cây cối hoặc nuôi dưỡng một điều cho phát triển theo thời gian
- vùn vụtnhanh như gió
- vùng dậybật dậy nhanh
- vùng rừng
- vùng vằnggiằng ra mà bỏ đi vì giận
- vùng vẫyquẫy mạnh tay chưn, giãy cho thoát hay bơi lội tự do
- vuông tròntrọn vẹn, chu đáo
- vuốt râuvuốt bộ râu, cử chỉ đắc ý
- vuốt vexoa nhẹ cho êm; cũng nghĩa khen cho mát lòng
- vừa vặnđúng khít không dư không thiếu, nói về cỡ áo và về giờ khắc
- vừa vừaở mức giữa, và dùng để khuyên đừng làm quá
- vừa ýhạp với ý mình, ưng
- vững bền
- vững bụngtrong bụng yên, không còn lo
- vững chắcchắc chắn, đứng vững
- vưng theo
- vững vàngchắc chắn, không lung lay; đời sống thì yên ổn, không lo thiếu
- vườn bách thúsở thú, nơi nuôi và giới thiệu nhiều loài động vật cho bảo tồn, nghiên cứu, giáo dục hoặc
- vườn cao suchỗ trồng cây cao su
- vườn hoakhoảnh đất trồng hoa để ngó cho đẹp
- vườn trà
- vườn tượcvườn nói chung, khu đất trồng cây quanh nhà
- vương vấnvấn vương
- vượt ngục
- vượt quabăng ngang khỏi cái chắn, ra tới bên kia