Từ bắt đầu bằng chữ N, trang 4
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ N, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- như ruột thịtthân như người một nhà
- như say rượulảo đảo như người say
- như thường lệy như mọi lần, theo nếp quen
- như vầynhư cái đang xảy ra ngay đây, chỉ vô cảnh trước mắt
- nhượng bộchịu lui một bước, nhường phần mình cho người ta
- nhựtngày, trong chúa nhựt, sanh nhựt
- nhứtmột, thứ nhất
- nhựt báotờ báo ra hằng ngày
- Nhựt Bổnnước Nhật Bản
- nhứt địnhquyết dứt khoát, không đổi ý
- nhựt kýtập ghi chép việc riêng theo từng ngày
- nhựt trìnhtờ báo, nhựt báo (tiếng cũ)
- nịđại từ ngôi thứ hai, anh, chị, mầy
- níchnhét cho đầy; chật ních: đầy cứng
- niềm nởđón tiếp vui vẻ ân cần, khách thấy được mừng
- niềm riêngtâm sự riêng
- niềm tinlòng tin ở trong mình, tin điều đó là thiệt hoặc sẽ được
- niềm vuicái vui trong lòng, đếm được
- niên thiếutuổi trẻ
- nín kheim hết, không hó hé một tiếng
- nín lặngngưng nói và giữ im vì đang nén một cái gì ở trong
- nín thinhnín mà không nói, im có chủ ý
- níu áonắm lấy vạt áo người ta mà giữ
- níu kéonắm mà giữ lại người đang muốn đi; nghĩa bóng là cố giữ cái đã hết
- no ấmđủ ăn đủ mặc, không đói không lạnh
- no bụngăn đủ, hết đói
- no đủđầy đủ
- no nêno đủ
- nói bậy bạnói nhảm, nói điều không nên nói
- nói cà rỡnnói đùa, nói giỡn, không có ý nghiêm
- nói giỡnnói chơi, không nói thiệt
- nói giùmnói thay, nói đỡ, nhắn lại giùm
- nói mí-mínói hé một chút, lấp lửng, không nói rõ hết
- nói nặng lờinói lời gắt, làm mất lòng
- nói ngaynói thẳng, nói thiệt ra
- nói om sòmnói lớn, ồn ào
- nói ranói điều giữ trong lòng
- nói thiệtnói điều mình cho là thiệt, kể rõ
- nói tiếng Tâynói tiếng Pháp
- nónđồ đội trên đầu, nón hay mũ
- nonchưa đủ ngày, chưa tới độ (trái, bắp, con vật)
- non bộhòn núi nhỏ bằng đá để ngắm
- nón lánón chằm bằng lá, hình chóp
- nón nỉnón vành bằng nỉ, kiểu tây
- non nớtcòn quá trẻ chưa đủ chín, nói về trí đứa nhỏ và tài người mới học
- nóng bứcnóng ngột tới mức khó thở, cái nóng có hơi ẩm đè lên
- nóng giậnnổi giận nóng nảy
- nóng hổinóng tới mức sờ vô thấy rõ
- nong nảhăm hở, sốt sắng, rán sức làm cho được
- nóng nảynóng lòng chờ không yên; và tánh dễ nổi
- nóng nựcnóng bức, oi
- nóng ruộtsốt ruột chờ không được, cái nóng của người đang mong
- nô đùachơi giỡn vui vẻ
- nỗ lựcdốc hết sức ra mà làm cho được việc
- nô-teviên chưởng khế, người lập và chứng văn tự
- nộithuộc phía cha trong họ hàng
- nổi bậthiện rõ hẳn so với chung quanh
- nổi bật lênhiện rõ, tách khỏi cái nền
- nội cái việcchỉ riêng việc đó thôi
- nồi cơmcái nồi nấu cơm, và phần cơm trong đó
- nổi danhcó tiếng trong vùng, kèm cái mình nổi vì
- nội dungcái nằm bên trong một cuốn sách, một tuồng, tức cái nó nói
- nối đuôiliền nhau thành một hàng
- nổi giậncơn giận trồi lên
- nối gótđi liền theo sau lưng người ta
- nối gót theođi sát phía sau người trước
- nối gót theo sauđi liền phía sau
- nối liềnghép hai đầu lại thành một dải không đứt
- nội ngàytrong vòng ngày đó
- nối nghiệptiếp nối nghiệp nhà
- nội nhàcả nhà, mọi người trong nhà
- nỗi niềmcái mang trong lòng mà chưa nói ra được
- nổi nóngcơn giận bốc lên thình lình, nóng trong người
- nội tâmlòng người, bên trong
- nổi tiếngđược nhiều người biết tới, biết vì một điều rõ rệt
- nội trợviệc coi sóc trong nhà
- nội trúăn ở luôn trong trường
- nôn nảnóng lòng muốn cho mau, viết theo lối Nam Bộ
- nôn naotrong bụng xốn xang vì đang chờ
- nôn nóngsốt ruột
- nồng ấmấm áp đậm đà
- nồng nànđậm và ấm tới mức tỏa ra được, nói về mùi và về tình
- nông nghiệpnghề làm ruộng làm vườn, sống bằng đất và cây trồng
- nồng nhiệtnồng nàn, sôi nổi
- nông nỗicái cảnh xấu mà người ta đã lâm vô
- nông phungười làm ruộng, sống bằng việc cày cấy
- nông sảnsản vật làm ra từ nghề nông
- nợ nầnnợ, nói chung hết những món nợ của một nhà
- nở nụ cườimỉm cười, cười trên môi
- nơi chốnmột chỗ, một vùng người ta ở, tới hay nhớ tới
- nơi nương tựachỗ dựa, người để trông cậy
- nụ cườicái cười nói như một vật đếm được
- núi nonnúi nói chung, vùng núi
- nuốt nước miếngnuốt nước trong miệng lúc hồi hộp
- núp lénlàm một việc mà phải trốn cho người ta đừng thấy
- nút áocái hột tròn gài trên áo để giữ hai vạt
- nữ côngviệc khéo tay của phụ nữ
- nữ sinhhọc trò con gái bậc trung học
- nữ trangđồ trang sức vàng bạc của đàn bà
- nửa đêmgiữa đêm, giờ của việc lén và của thức giấc
- nức nởkhóc từng cơn nghẹn cổ; với khen là khen hết lời
- nựng nịuvuốt ve hôn hít một đứa nhỏ cho nó cười
- nước camnước vắt từ trái cam, thức uống đãi khách
- nước chanhnước vắt trái chanh pha đường, thức giải khát thường nhứt
- nước dacái màu của da người
- nước đáđá lạnh, thứ bỏ vô ly cho mát
- nước giựtnước rút xuống sau mùa nước nổi
- nước hoanước thơm xức lên mình
- nước lạnhnước không đun, uống thẳng hoặc để dội
- nước lụtnước dâng tràn, lụt
- nước mắmnước chấm mặn làm bằng cá ướp muối
- nước mặnnước có muối, nước biển
- nước mắt chảy ròngkhóc tới nước mắt tuôn thành dòng
- nước mắt chảy ròng ròngkhóc lặng thinh, nước mắt tuôn dòng
- nước mắt nước mũikhóc tới ướt lem cả mặt
- nước mắt tuôn dầm dềkhóc ràn rụa, nước mắt chảy ướt mặt
- nước míanước ép từ cây mía, thức giải khát của đường phố Nam Bộ
- nước miếngnước trong miệng, tiết ra khi ăn hay khi thèm
- nước mũinước chảy từ mũi
- nước ngọtnước không mặn, đối với nước mặn nước lợ
- nước nổinước sông dâng tràn đồng theo mùa; mùa nước nổi
- nước ròngthủy triều xuống, nước chảy ra
- nước rútnước ròng, chạy nước rút
- nước sôinước đã nấu cho bốc lên
- nước suốinước chảy ở suối, trong mát; cũng là nước đóng chai
- nước trànước pha từ lá trà để uống
- nước uốngnước để uống, và nước rót ra mời khách
- nước Việt Namtên đất nước Việt Nam
- nườm nượptới hoặc đi liên tục đông nối nhau không dứt
- nương dựatìm một chỗ mà dựa vô cho khỏi bơ vơ
- nương náutạm ở nhờ, trú ngụ qua cơn khó
- nương tựadựa vô người khác mà sống, cậy che chở