Giải nghĩa nhanh:

In kinship language, nội marks the father's side of a family. In Southern family speech, Nội can also be a warm, shortened way for a grandchild to address their paternal grandmother; in compounds, nội can mean inner or domestic.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nội(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Trong quan hệ thân tộc, “nội” chỉ phía người cha; trong khẩu ngữ gia đình Nam Bộ, từ này còn có thể dùng để gọi tắt bà nội. Trong nhiều từ ghép Hán–Việt, “nội” mang nghĩa ở trong hoặc thuộc phạm vi bên trong.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1thuộc về phía người cha trong quan hệ họ hàngQuan hệ thân tộc[informal]
A1

🇻🇳 Thuộc về phía người cha trong quan hệ họ hàng, dùng trong những tổ hợp như “bên nội”, “họ nội”, “ông nội”, “bà nội” và “cháu nội”.

🇬🇧 Belonging to the father's side of a family, as in paternal relatives, grandparents, and grandchildren.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bên/họ + nộiông/bà/cháu + nội

Ví dụ dùng từ:

Tết năm nay, cả nhà về bên nội ở Vĩnh Long.

This Tết, the whole family is visiting our relatives on Dad's side in Vĩnh Long.

Source: VietLayers editorial example

Ba chở tụi nhỏ qua thăm ông bà nội.

Dad is taking the children to visit their paternal grandparents.

Source: VietLayers editorial example

Đám giỗ bên nội năm nay làm ở nhà bác Hai.

This year's death-anniversary gathering on Dad's side will be held at Uncle Hai's house.

Source: VietLayers editorial example
2cách gọi tắt thân mật của bà nội trong khẩu ngữ Nam BộXưng hô gia đình Nam Bộ[regional]
A1

🇻🇳 Cách người cháu gọi hoặc nhắc đến bà nội một cách thân mật trong nhiều gia đình Nam Bộ, khi ngữ cảnh đã cho biết rõ người được nói đến.

🇬🇧 A warm shortened form used by a grandchild to address or refer to their paternal grandmother in many Southern Vietnamese families.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
Nội ơi, + lời gọi/báocon/cháu + động từ + nội

Ví dụ dùng từ:

Nội ơi, con mới về nè.

Grandma, I'm back.

Source: VietLayers editorial example

Nội ơi, con về tới nhà rồi nè.

Grandma, I've made it home.

Source: VietLayers editorial example

“Chiều nay con ghé thăm nội, nội để dành cho con miếng bánh nghen.”

“I'm coming to see you this afternoon, Grandma, so please save me a piece of cake.”

Source: VietLayers editorial example

“Trời mưa rồi, nội vô nhà đi, để con gom đồ ngoài sân.”

“It's raining, Grandma. Go inside and let me bring in the things from the yard.”

Source: VietLayers editorial example
3ở trong hoặc thuộc phạm vi bên trong, dùng trong từ ghépTừ vựng Hán–Việt[formal]
A2

🇻🇳 Yếu tố dùng trong nhiều từ ghép Hán–Việt để chỉ cái ở trong, thuộc phạm vi bên trong hoặc thuộc trong nước.

🇬🇧 A bound element in Sino-Vietnamese compounds meaning inner, internal, or domestic.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nội + danh từ Hán–Việt

Ví dụ dùng từ:

Công ty đang rà soát lại quy trình nội bộ.

The company is reviewing its internal procedures.

Source: VietLayers editorial example

Tuyến xe này chỉ chạy trong nội thành.

This bus route operates only within the inner city.

Source: VietLayers editorial example

Cửa hàng dành riêng một quầy cho hàng nội địa.

The shop has set aside a counter specifically for domestically made goods.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Con có còn bà con bên nội không?
Bà Tùng LongĐời Con Gái, Chương 3
- Nội thấy khỏe lắm.
Bích ThủyChiếc Xe Thổ Mộ, Chương 3
Bây giờ đến lúc xem xét nội-bộ.
Bình Nguyên LộcGieo Gió Gặt Bão, Chương 3
Ông nội gọi Cộc hỏi:
Bình Nguyên LộcKý Thác, Rừng Mắm