To join two things into one unbroken whole.
Tiếng Anh: Là ghép hai đầu lại thành một dải không đứt, nói về đường, về ống, và cũng về hai người hoặc hai bên đứng cách nhau.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To join two things into one unbroken whole.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ghép hai đầu lại thành một dải không đứt. Nói về đường, về ống, và cũng về hai người hoặc hai bên đứng cách nhau, nên có tiếng cái gạch nối liền, tức người đứng giữa.
🇬🇧 To join two ends into one unbroken stretch. It serves for roads, for pipes, and for two people or two sides standing apart, hence the figure of a hyphen, one who stands between.
Thí dụ:
Nhưng Thúy đã từ chối để nó làm cái gạch nối liền giữa hai người thì thôi vậy.
But she refused to let it be the hyphen joining the two, so let it be.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoĐáng chú ý là voi thường tới lui cánh đồng nối liền với Cần Thơ mà ăn lau sậy.
Notably the elephants came and went on the plain joined to that town to eat reeds.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTrong mấy giây phút đầu, chàng bối rối, nhưng cơn thịnh nộ nối liền theo đó.
In the first few seconds he was flustered, but fury followed joined to it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ICầu treo chỉ có một nhịp nối liền núi đá bên này qua núi đá bên bờ sông Mã.
The suspension bridge had one span joining the rock hill on this side to the one across the river.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủNhững nhà này nối liền nhau bằng những con đường mòn rộng, phẳng và sạch.
These houses were joined to one another by broad, level, clean paths.
Nguồn: Kim Nhật, Về RĐâm sợ, nàng chạy tới góc đường nhỏ nối liền Tự-do và Nguyễn-Huệ mà tìm.
Taking fright she ran to the corner of the small street joining those two and looked about.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoVì mệt mỏi và quên thay ống nên cái ống ấy tuột ra, hai khúc ruột không nối liền được.
From weariness and forgetting to change the tube it slipped out, and the two lengths of gut could not be joined.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamLão chạy ra sân, đi một vòng thật lớn, đến con đường mòn nối liền từ bờ sông đến chòi.
He ran to the yard, made a very wide round, and came to the path joining the riverbank to the hut.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiBầy đom đóm đã bắt đầu lập lòe trên đám bần, đám tràm mọc nối liền nhau ở hai bên bờ kinh.
The fireflies began to glimmer over the mangrove and melaleuca growing joined together on both banks of the canal.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngChị là cái gạch nối liền giữa hai dân tộc ấy thì càng nên kính nể tình giao hảo của đôi bên.
You are the hyphen joining those two peoples, so you should the more respect the goodwill between them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng Thúy đã từ chối để nó làm cái gạch nối liền giữa hai người thì thôi vậy.”“Đáng chú ý là voi thường tới lui cánh đồng nối liền với Cần Thơ mà ăn lau sậy.”“Trong mấy giây phút đầu, chàng bối rối, nhưng cơn thịnh nộ nối liền theo đó.”“Cầu treo chỉ có một nhịp nối liền núi đá bên này qua núi đá bên bờ sông Mã.”“Những nhà này nối liền nhau bằng những con đường mòn rộng, phẳng và sạch.”“Đâm sợ, nàng chạy tới góc đường nhỏ nối liền Tự-do và Nguyễn-Huệ mà tìm.”“Vì mệt mỏi và quên thay ống nên cái ống ấy tuột ra, hai khúc ruột không nối liền được.”“Lão chạy ra sân, đi một vòng thật lớn, đến con đường mòn nối liền từ bờ sông đến chòi.”