Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Restless with anticipation, eager and unsettled at once.

Tiếng Anh: Là trong bụng cứ xốn xang vì đang chờ một chuyện sắp tới, vừa mong vừa không yên được.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nôn nao(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Restless with anticipation, eager and unsettled at once.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1trong bụng xốn xang vì đang chờđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong bụng cứ xốn xang vì đang chờ một chuyện sắp tới. Khác bứt rứt ở chỗ nó có cái mong: người nôn nao thì vừa muốn chuyện đó tới mau, vừa ngồi không yên.

🇬🇧 Unsettled within while awaiting something to come. Unlike plain restlessness it carries longing: one wants the thing to come soon and cannot sit still meanwhile.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nôn nao gặp lại người xưa, mà sợ sự gặp mặt đó, sợ nhưng cứ muốn gặp gỡ ngay!

Restless to meet the old friend again, yet fearing that meeting, and fearing yet wanting it at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Nàng không muốn tự thú sự nôn nao mnốn đi, bằng cách tự động khui ra chuyện ấy.

She did not want to confess her restless wish to go by raising the matter herself.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Tiếng lao xao dành ăn của lũ em dưới nhà đem đến cho Uyển những nôn nao bất chợt.

The clamour of the young ones squabbling over food below brought her sudden restlessness.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Có lẽ chỉ còn vài giờ nữa Đại hội sẽ khai mạc cho nên ai cũng nôn nao lo thức sớm.

The congress would open in a few hours, so everyone was restless and minded to rise early.

Nguồn: Kim Nhật, Về R

Ai nấy nôn nao, thiếu điều muốn năn nỉ ông đi bắt sấu tức thì để coi thử cách thức.

All were restless and near to begging him to go catch a crocodile at once so they might see how.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Tiếng móng ngựa gõ lóc cóc trên con đường phía ngoài đưa vào làm Cúc Huyền nôn nao .

The clop of hooves on the road outside carried in and left her restless.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Suốt hăm bốn giờ qua, nàng nôn nao chờ đợi cuộc giải trí hứa hẹn nầy.

For the past twenty four hours she had waited restlessly for this promised diversion.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Lòng trần chưa gội sạch, nên khi nghe tin nầy, thầy nôn nao mấy hôm.

His worldly heart not yet washed clean, on hearing this news he was restless for some days.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Thật ra thì Lưu không nôn nao xem tranh của cô nữ họa sĩ tập sự nầy.

In truth he was not restless to see the paintings of this apprentice artist.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Ái Vi nghe nôn nao buồn, nàng nhìn ông bà Nguyễn Đăng tỏ ý muốn về .

She felt a restless sadness and looked at the couple to show she wished to go home.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Nôn nao gặp lại người xưa, mà sợ sự gặp mặt đó, sợ nhưng cứ muốn gặp gỡ ngay!
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Tiếng thời gian
Nàng không muốn tự thú sự nôn nao mnốn đi, bằng cách tự động khui ra chuyện ấy.
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 1
Tiếng lao xao dành ăn của lũ em dưới nhà đem đến cho Uyển những nôn nao bất chợt.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 1
Có lẽ chỉ còn vài giờ nữa Đại hội sẽ khai mạc cho nên ai cũng nôn nao lo thức sớm.
Kim Nhật, Về R, Giờ phút hồi hộp
Ai nấy nôn nao, thiếu điều muốn năn nỉ ông đi bắt sấu tức thì để coi thử cách thức.
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Bắt Sấu Rừng U Minh Hạ
Tiếng móng ngựa gõ lóc cóc trên con đường phía ngoài đưa vào làm Cúc Huyền nôn nao .
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 9
Suốt hăm bốn giờ qua, nàng nôn nao chờ đợi cuộc giải trí hứa hẹn nầy.
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 30
Lòng trần chưa gội sạch, nên khi nghe tin nầy, thầy nôn nao mấy hôm.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rung Cây Dừa