Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Dốc hết sức ra mà làm cho được việc.

Tiếng Anh: To put out all one's strength so as to get a thing done.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nỗ lực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Dốc hết sức ra mà làm cho được việc.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1dốc hết sức ra mà làm cho được việcđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Nỗ là dốc ra, lực là sức. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng trước một động từ khác để chỉ cái dốc sức ấy: nỗ lực học ngày học đêm, nỗ lực bơi riết, nỗ lực chống cự, nỗ lực gia công mà giúp chủ. Nó cũng làm danh từ mà người ta cân được: sự nỗ lực đúng mức hay không của họ, nỗ lực lần cuối cùng. Kho văn còn ghi cái nỗ lực không tới đâu: hai người có nỗ lực thế nào, họ cũng bị người gác hòn đuổi gần kịp.

🇬🇧 The elements mean to strain out and strength. In the Southern corpus it often stands before another verb to name that straining, studying day and night, rowing hard, holding out, working for a master. It serves as a noun that may be weighed, whether the effort was of the right measure, or an effort made for the last time. The corpus records effort that comes to nothing as well.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Biết mãn năm nay sẽ bắt đầu thi tú tài, bốn trẻ đều nỗ lực học ngày học đêm.

Knowing the school certificate examinations would begin at the end of this year, all four children strove at their studies day and night.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Tuy vậy mà Đoàn-Hùng cũng nỗ lực chống cự từ sớm mai cho đến mặt trời lặn.

Even so, Doan Hung strove to hold out from early morning until the sun went down.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Tất cả đều do sự nỗ lực đúng mức hay không của họ và điều kiện bên ngoài.

All depended on whether their effort was of the right measure or not, and on outward conditions.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Hai gia-đinh nỗ lực bơi riết nên tảng sáng thì xuồng đã gần tới Ba Cụm.

The two households strove and rowed hard, so that by first light the sampan was near Ba Cum.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán

Bé Huệ chọn ban B, ban Toán, và cô đơn quá, nó nỗ lực với cái mộng làm kỹ sư sau nầy.

Little Hue chose the B stream, mathematics, and being so alone she strove after the dream of becoming an engineer one day.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Mấy tay phá cửa nỗ lực thêm, rồi nghe một cái rầm lung lay cả dãy phố.

The men breaking the door strove harder, and then came a crash that shook the whole row of shops.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Thấy ông tử tế, cháu càng nỗ lực mà học, cháu quyết lấy chí háo học mà làm kế lập thân.

Seeing how kind you are, I shall strive the harder at my studies, and I mean to make my love of learning the means of establishing myself.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Trước tiên chàng nỗ lực đánh đổ sở-thích sai của họ về điểm đối xứng.

First of all he strove to overthrow their mistaken preference on the point of symmetry.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Chắc cũng có như vậy, nhưng cũng vì Liên đã nỗ lực "dọn" cho trẻ ra.

Perhaps so, but also because Lien had striven to make the children presentable.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Sư cô Diệu Tâm đã nỗ lực lần cuối cùng để thử giành ảnh hưởng với cõi tục, nhưng vô hiệu quả.

The nun Dieu Tam had striven one last time to try for some hold upon the secular world, but to no effect.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Biết mãn năm nay sẽ bắt đầu thi tú tài, bốn trẻ đều nỗ lực học ngày học đêm.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 12
Tuy vậy mà Đoàn-Hùng cũng nỗ lực chống cự từ sớm mai cho đến mặt trời lặn.
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 21
Tất cả đều do sự nỗ lực đúng mức hay không của họ và điều kiện bên ngoài.
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 4
Hai gia-đinh nỗ lực bơi riết nên tảng sáng thì xuồng đã gần tới Ba Cụm.
Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán, Chương 13
Bé Huệ chọn ban B, ban Toán, và cô đơn quá, nó nỗ lực với cái mộng làm kỹ sư sau nầy.
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Nửa Nước Nửa Dầu
Mấy tay phá cửa nỗ lực thêm, rồi nghe một cái rầm lung lay cả dãy phố.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Ngõ hẻm vợ bé
Thấy ông tử tế, cháu càng nỗ lực mà học, cháu quyết lấy chí háo học mà làm kế lập thân.
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 18
Trước tiên chàng nỗ lực đánh đổ sở-thích sai của họ về điểm đối xứng.
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 2