Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Piping hot, hot to the touch.

Tiếng Anh: Là nóng tới mức sờ vô thấy rõ, nói về món ăn, về thân người đang sốt, về nước mắt và về máu.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nóng hổi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Piping hot, hot to the touch.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nóng tới mức sờ vô thấy rõđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nóng tới mức sờ vô thấy rõ. Nói về món ăn mới dọn, về thân người đang sốt, về nước mắt và về máu vừa chảy. Nói về một tin thì nghĩa là tin còn mới, người ta còn đang bàn.

🇬🇧 Hot enough to be felt at a touch, said of food just served, of a feverish body, of tears and of fresh blood. Of news it means still fresh and still being talked of.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Đồng thời trên lưng bàn tay tôi một giọt nước mắt nóng hổi của nàng vừa rơi.

At the same moment a piping hot tear of hers fell on the back of my hand.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II

Đó là món nóng hổi mà vì nó, Liên không bỏ bếp được phải sai chị ở lên mời chàng.

It was a piping hot dish, and for its sake she could not leave the stove and had to send the maid to call him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Cách một hồi lâu Xương-Cấp tỉnh lại, nhưng mà đầu thì nóng hổi, còn chơn thì lạnh ngắt.

After a long while he came round, but his head was piping hot and his feet icy cold.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Thanh Huê nắm tay thì nóng hổi nên lật đật chạy xuống nói cho mẹ hay.

She took his hand and found it piping hot, and hurried down to tell her mother.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Việc sát nhơn của"khách lạ" còn nóng hổi, dân chúng bàn tán xôn xao.

The stranger's killing was still piping hot news and the people talked of it in a buzz.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Trong bụng nó hồi hộp, mình nó nóng hổi, mà đầu nó nặng trìu trĩu.

Within he was anxious, his body piping hot and his head heavy as lead.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Hai mắt nhắm nghiền, hai dòng nước mắt nóng hổi trào ra bên khóe.

Both eyes shut tight and two piping hot streams of tears brimmed from the corners.

Nguồn: Kim Nhật, Về R

Những giọt nước mắt nóng hổi ràn rụa thấm trên má trong lúc sống lưng như mướt mồ hôi lạnh.

Piping hot tears streamed and soaked her cheeks while her spine ran with cold sweat.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Chắc chảy máu dữ lắm, tay tui dính ướt nhẹp và nóng hổi đây nè!

He must be bleeding badly, for my hand is soaked and piping hot here.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Bất giác cô thở dài, đưa tay lau hai giọt nước mắt nóng hổi.

Unbidden she sighed and raised a hand to wipe two piping hot tears.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Đồng thời trên lưng bàn tay tôi một giọt nước mắt nóng hổi của nàng vừa rơi.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, X. Cành hoa chuối nước
Đó là món nóng hổi mà vì nó, Liên không bỏ bếp được phải sai chị ở lên mời chàng.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
Cách một hồi lâu Xương-Cấp tỉnh lại, nhưng mà đầu thì nóng hổi, còn chơn thì lạnh ngắt.
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 20
Thanh Huê nắm tay thì nóng hổi nên lật đật chạy xuống nói cho mẹ hay.
Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền, Chương 5
Việc sát nhơn của"khách lạ" còn nóng hổi, dân chúng bàn tán xôn xao.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái va li bí mật
Trong bụng nó hồi hộp, mình nó nóng hổi, mà đầu nó nặng trìu trĩu.
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 6
Hai mắt nhắm nghiền, hai dòng nước mắt nóng hổi trào ra bên khóe.
Kim Nhật, Về R, Cán bộ mùa Thu
Những giọt nước mắt nóng hổi ràn rụa thấm trên má trong lúc sống lưng như mướt mồ hôi lạnh.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3