Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

The conical leaf hat worn against sun and rain.

Tiếng Anh: Là cái nón chằm bằng lá, hình chóp, đội che nắng che mưa, vật thường có nhứt trên đầu người ở ruộng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nón lá(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

The conical leaf hat worn against sun and rain.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nón chằm bằng lá, hình chópđời sống[tiếng địa phương]
A1

🇻🇳 Cái nón chằm bằng lá, hình chóp, đội che nắng che mưa. Trong Nam gọi cái đội trên đầu là nón, còn lối phổ thông dùng tiếng đó cho thứ khác, nên phải coi ngữ cảnh.

🇬🇧 A conical hat stitched from leaves, worn against sun and rain. The South uses its own word for headwear where the national standard applies that word elsewhere.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tám Huỳnh mặc áo mưa, đi giày ống bằng cao su và tay cầm một chiếc nón lá cũ.

He wore a raincoat and rubber boots and carried an old leaf hat in his hand.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Cách xa xa, thấy có một người đầu đội nón lá đi thăm ruộng về, mình mẩy lấm lem.

Some way off he saw a man in a leaf hat coming back from the fields, all bespattered.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Rắn quơ đầu, hất mạnh cái nón lá trên đầu con bé rồi nghiêng cổ tới, im lìm.

The snake swung its head, knocked the leaf hat off the girl and leaned its neck forward, still.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Tay mặt nó quậy quậy cái nạng dàn thung, tay trái nó phẩy phẩy cái nón lá.

With his right hand he waved the slingshot and with his left he fanned the leaf hat.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Vừa lúc anh ta dợm ngồi xuống thì có một cô gái đội nón lá từ trong mí vườn, ló ra.

Just as he made to sit down a girl in a leaf hat came out from the edge of the orchard.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Và nếu bác kiếm thêm dùm cho cháu được cái nón lá thực không còn gì hơn.

And if you could find me a leaf hat besides, nothing would be better.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua III

Liên mặc toàn đen, chơn đi guốc thấp gót, đầu đội chiếc nón lá cũ để đi chợ mỗi ngày.

She was all in black, in low clogs, an old leaf hat on her head, going to market each day.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Bốn tên cu li cổi áo bỏ trong nhà rồi đội nón lá dầm mưa chạy ra mà kéo đò cho xe xuống.

Four labourers took off their shirts, left them indoors, put on leaf hats and ran out in the rain to haul the ferry.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Anh thanh niên vội rút một phong thơ giấu trong vành nón lá và chìa tay trao cho Bảy Núi.

The young man quickly drew a letter hidden in the brim of his leaf hat and held it out to him.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Hường lấy hai cái nón lá buông, mình đội một cái đưa cho Quí một cái, rồi biểu Quí đi theo.

She took two palm leaf hats, put one on, gave him the other and told him to follow.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tám Huỳnh mặc áo mưa, đi giày ống bằng cao su và tay cầm một chiếc nón lá cũ.
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 1
Cách xa xa, thấy có một người đầu đội nón lá đi thăm ruộng về, mình mẩy lấm lem.
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 6
Rắn quơ đầu, hất mạnh cái nón lá trên đầu con bé rồi nghiêng cổ tới, im lìm.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 1
Tay mặt nó quậy quậy cái nạng dàn thung, tay trái nó phẩy phẩy cái nón lá.
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Vừa lúc anh ta dợm ngồi xuống thì có một cô gái đội nón lá từ trong mí vườn, ló ra.
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 1
Và nếu bác kiếm thêm dùm cho cháu được cái nón lá thực không còn gì hơn.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua III, XVIII. Tạ từ Cách Mạng
Liên mặc toàn đen, chơn đi guốc thấp gót, đầu đội chiếc nón lá cũ để đi chợ mỗi ngày.
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 4
Bốn tên cu li cổi áo bỏ trong nhà rồi đội nón lá dầm mưa chạy ra mà kéo đò cho xe xuống.
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 4