Từ bắt đầu bằng chữ N, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ N, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- ngại ngầncòn lo hoặc phân vân nên chưa nói, làm hay quyết dứt khoát
- ngại ngùnge dè, chưa dám nói hay làm
- ngámvừa khít, vừa đúng, vừa đủ
- ngánchán, mệt mỏi, không muốn chịu nữa
- nganloại gia cầm họ vịt, Nam Bộ thường gọi vịt xiêm
- ngan ngátthơm dịu mà lan tỏa
- ngangbăng qua, theo bề ngang
- ngang bướngkhông chịu nghe lời, cứ theo ý mình
- ngang dọctheo chiều ngang và dọc, nhiều hướng
- ngang hàngcùng một bậc, không ai trên ai dưới
- ngang hàng vớicùng bậc, không ai trên ai
- ngang lưngở tầm lưng, khoảng chỗ eo
- ngang mặtđối diện, ngay trước mặt
- ngang nganghơi chướng, hơi trái khoáy trong cách cư xử
- ngang ngạnhbướng bỉnh, chống đối, khó dạy bảo
- ngang ngượctrái lẽ, bất chấp, không kiêng nể ai
- ngang nhiêncông khai làm, bất chấp, không kiêng nể
- ngang quabăng qua, lướt qua một chỗ
- ngang tàngbướng bỉnh, không kiêng nể ai (chê)
- ngang tráiéo le, trắc trở, gây đau khổ
- ngang xươngđùng một cái, không đâu vô đâu và không có lý do
- ngạnhmũi nhọn chĩa ngược (ngạnh câu, ngạnh lao)
- ngànhlĩnh vực hoạt động, nghề, môn học
- ngành nghềcác nghề, lĩnh vực làm ăn nói chung
- ngaođộng vật thân mềm hai mảnh vỏ, Nam Bộ thường gọi nghêu
- ngạokiêu căng, khinh người, khinh đời
- ngáokhờ khạo, đờ đẫn
- ngàotrộn, đảo với nước hay đường cho quyện
- ngao duđi đây đó dạo chơi, thưởng ngoạn
- ngạo đờicoi thường, chế giễu người đời và lề thói
- ngạo mạnkiêu căng, khinh người
- ngao ngánchán nản, buồn rầu, nản lòng
- ngào ngạtthơm đậm, bốc mạnh và lan tỏa
- ngạo nghễhiên ngang, không sợ sệt, có vẻ thách thức, coi thường
- ngáphá miệng thở dài khi buồn ngủ, mệt
- ngáp dàingáp một cái thiệt dài
- ngátthơm rõ và lan rộng (thơm ngát, ngát hương)
- ngạtcảm thấy khó thở hoặc rơi vô tình trạng không thở được
- ngạt ngàomùi thơm đậm, bay lan ra khắp
- ngạt thởkhông thở được; nghĩa ví: cảm xúc dồn nén tới mức nghẹt thở
- ngàyđơn vị thời gian một ngày
- ngayliền, tức thì, không chậm trễ
- ngáythở thành tiếng khi ngủ
- ngay bonthẳng băng, trúng y
- ngay cảnhấn người, vật ít ngờ tới (ngay cả X cũng)
- ngày càngmỗi ngày một hơn, tăng hay đổi dần
- ngày chúa nhựtchủ nhựt, ngày nghỉ cuối tuần
- ngày côngđơn vị lao động của một người trong một ngày
- ngày đêmsuốt ngày suốt đêm, không ngơi
- ngay đơđờ mặt, hết đường cãi hoặc chối trước điều hiển nhiên
- ngày giỗngày mất hằng năm của người thân
- ngày giờngày và giờ định cho một việc
- ngày hôm nayhôm nay, bữa nay
- ngay lập tứcliền sau đó, không chậm một chút nào
- ngày maingày kế sau hôm nay
- ngày mốtngày sau ngày mai, hai bữa nữa
- ngày naythời bây giờ, hiện nay
- ngay ngáylo canh cánh, không yên lòng
- ngay ngắnthẳng thớm và đúng chỗ, không xiêu xộc xệch
- ngày tếtnhững ngày Tết đầu năm
- ngay thẳngkhông quanh co; nói về người thì làm gì cũng đúng phép
- ngay từliền từ lúc, từ sớm
- ngay tức khắcliền lúc đó, không trì hoãn
- ngay tức thìliền khi đó hay liền sau đó
- ngày xa xưathời đã qua lâu rồi
- ngày xưahồi trước, thời đã qua
- ngămhăm dọa hoặc cảnh cáo bằng lời có tính đe
- ngắmnhìn lâu, nhìn kỹ để thưởng thức
- ngắm cảnhnhìn phong cảnh cho thích
- ngắm nghíanhìn kỹ, nhìn đi nhìn lại
- ngắncó ít độ dài
- ngănô, khoang chứa trong đồ đạc
- ngăn cáchchia cách
- ngăn cảnchặn không cho ai làm một việc
- ngăn cấmcấm, cản lại
- ngăn kéohộc kéo của bàn, tủ
- ngắn ngủikéo dài một chút rồi hết, ít hơn mình mong
- ngăn ngừaphòng trước, chặn trước
- ngăn trởchận không cho một việc chạy, cho việc đó không thành
- ngăn tủngăn, hộc trong tủ
- ngắtbấm cho lìa ra (bông, lá, ngọn)
- ngặtchặt chẽ, gắt gao, khó nới
- ngặt nghẽocười nghiêng ngả, không nín được
- ngặt nghèokhắt khe, gắt gao, gây khó
- ngâmđọc thơ với giọng ngân nga (chữ 吟)
- ngậmkhép môi, không nói
- ngầmnằm sâu bên dưới, khuất khỏi bề mặt
- ngẫmnghĩ kỹ, nghĩ lại mà thấy ra lẽ
- ngấmthấm dần vô bên trong
- ngầm bảora dấu nói kín
- ngậm câmkhép miệng không nói một tiếng, chủ ý không mở miệng
- ngậm đắng nuốt caynhẫn nhục chịu đau khổ mà không nói ra
- ngậm miệngkhép miệng lại
- ngâm ngangâm thơ, đọc hay hát thong thả, kéo dài
- ngấm ngầmlàm kín đáo, âm thầm
- ngẫm nghĩsuy xét kỹ trước khi nói hay quyết
- ngậm ngùibuồn rầu, đau xót lặng lẽ
- ngầnlượng, mức được trỏ tới: ngần ấy, ngần nào
- ngân hàngcơ sở nhận tiền gởi, cho vay, chi trả
- ngần nàotới mức nào, biết bao
- ngần ngạichưa dám làm vì còn e, dừng một chút rồi quyết
- ngẩn ngơtrơ ra, trí không kịp theo
- ngần ngừdùng dằng chưa dám làm, một chút rồi mới quyết
- ngậpbị nước tràn phủ
- ngập đầunghĩa bóng: quá nhiều, tới đầu tới cổ
- ngập lụtnước tràn phủ đất, đường, nhà cửa
- ngập ngừngdo dự, chưa dám nói hay làm
- ngập trànđầy ắp, lan khắp một nơi
- ngấtmê đi, mất biết một lúc
- ngất đixỉu, mất tri giác một lúc
- ngất lịmngất đi và nằm lịm
- ngất ngâysay mê, sung sướng tới choáng ngợp
- ngất nghểuở rất cao, trơ ra và chênh vênh
- ngất ngưởnglắc lư, nghiêng ngả như muốn ngã
- ngậybéo, bùi và thơm rõ
- ngấychán ngán vì lặp lại, vì quá nhiều
- ngâyđờ ra, thừ người vì bất ngờ
- ngây dạikhờ khạo, chưa biết suy xét
- ngây ngấthơi choáng váng, chếnh choáng
- ngây ngônon nớt, khờ khạo, chưa từng trải
- ngây người rasững sờ, lặng người đi
- ngây thơhồn nhiên, trong trắng như con trẻ
- nghe buồn ngủthấy buồn ngủ
- nghe choáng vángthấy xây xẩm, muốn té
- nghe coicuối lời yêu cầu: nói cho mình nghe thử
- nghe cô đơnthấy cô đơn, thấy lẻ loi
- nghe hôntiếng dặn cuối câu, buộc phải nhớ
- nghe hôn concon nhớ làm theo lời dặn
- nghe ngóngvừa nghe vừa chờ coi có động tịnh gì
- nghe nhẹ nhõmthấy nhẹ lòng, hết lo
- nghe rõ đầu đuôinghe hết câu chuyện từ đầu tới cuối
- nghe thử coinói ra cho nghe với
- nghe tủi thânthấy tội cho thân mình
- nghe văng vẳngnghe xa xa, lúc rõ lúc mờ
- nghentiếng cuối câu để xin người nghe chịu theo
- nghẹn cổnghẹn lời
- nghẹn ngàoxúc động tới mức nói không ra lời
- nghèo cựcnghèo khổ
- nghèo đóinghèo khổ
- nghèo hènvừa nghèo vừa thấp phận
- nghèo khổnghèo tới mức khổ, nghèo mà chịu nhục
- nghèo nànnghèo và coi ra nghèo, lộ ra ở cảnh vật
- nghèo túngtúng thiếu
- nghề nghiệpcái nghề để sống, kể luôn tư cách theo nghề
- nghệ sĩngười làm nghề đàn hát hoặc vẽ viết
- nghệ thuậtviệc sáng tạo cái đẹp; ngành nghệ thuật
- nghễu nghếnđi tới đi lui, đi rảo không vội
- nghingờ, cho là có lẽ (chữ 疑)
- nghĩ coimời người nghe tự cân nhắc lấy
- nghi lễlễ nghi, thủ tục theo lệ
- nghị luậnbàn luận có lý lẽ
- nghĩ lung tungnghĩ không đầu đuôi
- nghị lựcsức trong lòng giúp gắng mà đi tới, gặp khó không bỏ
- nghỉ lưngnằm nghỉ một chút cho đỡ mệt
- nghỉ mátđi tới chỗ mát nghỉ ít bữa; cũng là ngồi nghỉ dưới bóng mát
- nghĩ miên mannghĩ lan man, nghĩ không dứt
- nghi ngạingại vì trong bụng còn nghi, chưa tin hết
- nghi ngờchưa tin mà đã ngờ
- nghi ngờ gì nữachắc chắn, hết chỗ ngờ
- nghỉ ngơithôi làm việc một hồi để lại sức
- nghi ngútbốc lên mù mịt
- nghĩ quấynghĩ sai, nghĩ xấu
- nghĩ thử coisuy xét coi, nghĩ lại coi
- nghĩ vẩn vơnghĩ lan man, không đâu vô đâu
- nghĩa địakhu đất dành để chôn người chết
- nghĩa hiệphào hiệp, ra tay cứu người
- nghĩa trangkhu đất chôn người chết có quy hoạch
- nghĩa vụviệc phải làm vì cái phận, cái đạo của mình
- nghiêm chỉnhđứng đắn, giữ đúng phép, không lơi không giỡn
- nghiêm khắckhắt khe, không dễ dãi
- nghiêm nghịđứng đắn mà nghiêm, làm người ta phải kiêng
- nghiêm trangđứng đắn và trang trọng, không còn đùa
- nghiêm trọnghệ trọng, căng
- nghiên cứuxem xét cho tới ngọn nguồn; và tính toán một kế cho kỹ
- nghiền ngẫmsuy nghĩ kỹ và lâu
- nghiêng mìnhcúi mình chào, tỏ lòng kính
- nghiêng nghiênghơi nghiêng
- ngóđưa mắt về phía nào mà coi
- ngó chừngđể mắt canh chừng, trông theo
- ngõ hẻmđường nhỏ và sâu ăn từ đường lớn vô xóm
- ngó lạiquay lại nhìn
- ngó lơngó chỗ khác, làm như không thấy
- ngỏ lờibày tỏ, nói ra
- ngó ngoáiquay đầu lại mà ngó về phía sau
- ngó ngoái lạiquay đầu nhìn lại phía sau
- ngó quanh quấtnhìn khắp chung quanh
- ngó sửngnhìn sững vì ngạc nhiên, chưa hiểu
- ngó thấynhìn thấy, bắt gặp
- ngó theonhìn theo người đang đi
- ngó trânnhìn sững một chỗ, không chớp không nói
- ngó trân trânnhìn sững, mắt không chớp
- ngỏ ýnói ra ý muốn
- ngỏ ý muốnnói ra điều mình muốn
- ngoạithuộc bên họ mẹ
- ngoái cổvặn cổ lại mà ngó ra sau trong khi người vẫn đi tới
- ngoại giaoviệc xử với người ngoài cho êm, và nghề giữa hai nước
- ngoại lệtrường hợp khác lệ chung
- ngoài lộở ngoài đường, trên con đường trước nhà
- ngoại ngữtiếng nước ngoài
- ngoại ôvùng nằm ngoài rìa thành phố