Chịu lấy một lời mời, một lời xin hay một lời hứa của người ta.
Tiếng Anh: To accept somebody's invitation, request or promise.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chịu lấy một lời mời, một lời xin hay một lời hứa của người ta.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chịu lấy lời của người khác. Cái được nhận không phải một món đồ mà là một lời: lời mời, lời xin, lời hứa, lời dạm hỏi. Trong kho văn nó là chữ của việc cưới gả: cha mẹ nhận lời bên đàng gái là việc đã xong. Nó cũng dùng cho lời mời đi chơi, lời mời lãnh việc. Coi chừng chữ nầy nằm trong chữ khác: nhìn nhận lời, phủ nhận lời, xác nhận lời, khi đó nó không còn là nó nữa.
🇬🇧 To take up what somebody has said. What is accepted is not an object but a form of words: an invitation, a request, a promise, an offer of marriage. In the corpus it is the word of betrothal, where a parent's acceptance settles the matter. It also covers accepting an invitation or a post. Beware of longer words that contain it, where the sense is quite different.
Thí dụ:
Quít dằn vì thông cảm được tình cảnh của bạn, chớ không phải vì muốn nhận lời.
Quit gave way because she felt for her friend's position, not because she wanted to accept.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápÁi Vi rút lui về phòng sau khi nhận lời Mai Lan sẽ đi dạo với bà vào buổi chiều.
Ai Vi withdrew to her room after accepting Mai Lan's invitation to walk out with her that afternoon.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhVậy xin Phạm-công nhận lời, trước vẹn đạo quân thần, sau chư trấn khỏi thất vọng.
So I beg you to accept, that the bond of prince and servant may be whole and the provinces not be disappointed.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyÔng Nho không dè Liên nó nhận lời hẹn nợ của ông một cách trơn tuột, êm rơ.
He had not expected Lien to accept his terms for the debt so smoothly and so easily.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoNhưng anh không có đòi hỏi cô ấy hứa gì cả, mà cũng không nhận lời hứa của cô ấy.
But he had not asked her to promise anything, nor had he accepted any promise from her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenThầy giáo Phát cứ viện lẽ mắc về gấp mà lãnh việc, nên không nhận lời ông Đốc mời.
The schoolmaster kept pleading that he had to get back in a hurry, so he would not accept the headmaster's invitation.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiHễ bác chọn lựa xong rồi, bác phải hỏi dọ nó lại rồi mới nhận lời với người ta chớ.
Once you have made your choice you must sound her out again before you accept on her behalf.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhTao với má mầy đã nhận lời bên đàng gái vậy mầy có thân thì phải ráng lo.
Your mother and I have accepted the girl's family, so if you care for yourself you had better make the best of it.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmÔng Lơ Pheo gật đầu lia lịa, khoát tay ra dấu nhận lời thầy hương quản.
Mister Le Pheo nodded and nodded and waved his hand to signal that he accepted what the village warden said.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamThanh Tòng nhận lời và khuyên hai chàng phải tận tâm, trước giúp anh em sau giúp nước.
Thanh Tong accepted, and urged the two young men to give their whole hearts to it, helping their fellows first and the country after.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Quít dằn vì thông cảm được tình cảnh của bạn, chớ không phải vì muốn nhận lời.”“Ái Vi rút lui về phòng sau khi nhận lời Mai Lan sẽ đi dạo với bà vào buổi chiều.”“Vậy xin Phạm-công nhận lời, trước vẹn đạo quân thần, sau chư trấn khỏi thất vọng.”“Ông Nho không dè Liên nó nhận lời hẹn nợ của ông một cách trơn tuột, êm rơ.”“Nhưng anh không có đòi hỏi cô ấy hứa gì cả, mà cũng không nhận lời hứa của cô ấy.”“Thầy giáo Phát cứ viện lẽ mắc về gấp mà lãnh việc, nên không nhận lời ông Đốc mời.”“Hễ bác chọn lựa xong rồi, bác phải hỏi dọ nó lại rồi mới nhận lời với người ta chớ.”“Tao với má mầy đã nhận lời bên đàng gái vậy mầy có thân thì phải ráng lo.”