Được nhiều người biết tới, và thường là biết tới vì một điều gì rõ rệt.
Tiếng Anh: Known to many people, and commonly known for one plain thing.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Được nhiều người biết tới, và thường là biết tới vì một điều gì rõ rệt.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nổi là trồi lên, tiếng là cái người ta nói với nhau. Trong kho văn Nam Bộ nó hay kéo theo chữ là rồi mới nói cái danh đó vì đâu: nổi tiếng là đểu giả, nổi tiếng là mưu lược, nổi tiếng là lém, nổi tiếng là linh thiêng nhất. Nó cũng đứng thẳng trước tính từ mà khỏi cần chữ là: nổi tiếng dễ thương, nổi tiếng hung dữ. Nó nhận chữ được đứng trước và trở thành cái người ta muốn có, đặt cạnh tiền: đóng phim chỉ để được tiền, được nổi tiếng. Cái được nổi tiếng không nhứt thiết là cái hay, kho văn cho một khu rừng nổi tiếng vì bịnh sốt rét.
🇬🇧 The elements mean to rise up and what people say of one. In the Southern corpus it commonly draws in a linking word and then names the ground of the fame, famous for being a scoundrel, famous for cunning, famous for a sharp tongue, famous as the most potent of all. It also stands straight before an adjective with no linking word. It takes a word for gaining before it and becomes something people want, set beside money. What one is famous for need not be good, for the corpus gives a stretch of forest famous for malaria.
Thí dụ:
Đó là một giáo sư vừa là một nhà văn đã nổi tiếng mà Tường Minh mến phục nhất.
He was a teacher and also a writer of some name, the man Tuong Minh admired most.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữKhông, chàng không tin nữa nơi quan niệm của một thằng bạn nổi tiếng là đểu giả.
No, he no longer believed in the notions of a friend famous for being a scoundrel.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngCô ca sĩ nổi tiếng đang giới thiệu chương trình nhạc của cô thực hiện.
The famous singer was introducing the music programme she had put together herself.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnCác cô Trưng Vương nổi tiếng là lém, tôi biết rõ từ hồi còn đi học.
The Trung Vuong girls were famous for their quick tongues, as I knew well from my own school days.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTức quá trâu liền tìm nhà một ông đồ nho, nổi tiếng là mưu lược, thưa hết đầu đuôi tự sự.
In his vexation the buffalo sought out the house of a classical scholar famous for cunning, and laid the whole story before him.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủRừng núi Miền Nam từ lâu rồi nổi tiếng là căn cứ địa của sốt rét.
The forests and hills of the South have long been famous as the home ground of malaria.
Nguồn: Kim Nhật, Về RCon bé này nổi tiếng dễ thương trong lớp, hẳn nó chưa biết gì.
This girl is famous in the class for being sweet, and surely she knows nothing yet.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétÍt ai dám đi ngang qua cái đồn Lê dương nổi tiếng hung dữ ấy.
Few dared walk past that legion post with its name for savagery.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũNàng đóng phim chỉ để được tiền, được nổi tiếng thôi.
She acted in films only to get money and to get famous.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTrong số các nơi thờ phụng thiêng liêng này, có đền Nhị Phủ và đền Thất Phủ nổi tiếng là linh thiêng nhất.
Among these holy places of worship, the temples of Nhi Phu and That Phu are famous as the most potent of all.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là một giáo sư vừa là một nhà văn đã nổi tiếng mà Tường Minh mến phục nhất.”“Không, chàng không tin nữa nơi quan niệm của một thằng bạn nổi tiếng là đểu giả.”“Cô ca sĩ nổi tiếng đang giới thiệu chương trình nhạc của cô thực hiện.”“Các cô Trưng Vương nổi tiếng là lém, tôi biết rõ từ hồi còn đi học.”“Tức quá trâu liền tìm nhà một ông đồ nho, nổi tiếng là mưu lược, thưa hết đầu đuôi tự sự.”“Rừng núi Miền Nam từ lâu rồi nổi tiếng là căn cứ địa của sốt rét.”“Con bé này nổi tiếng dễ thương trong lớp, hẳn nó chưa biết gì.”“Ít ai dám đi ngang qua cái đồn Lê dương nổi tiếng hung dữ ấy.”