Disgraced past washing clean, of a name or a family.
Tiếng Anh: Là mang tiếng xấu tới mức không gột được, nói về danh giá một người hoặc một dòng họ chớ không nói về vết bẩn thiệt.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Disgraced past washing clean, of a name or a family.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mang tiếng xấu tới mức không gột được. Nó nói về danh giá một người hoặc một dòng họ chớ không nói về vết bẩn thiệt, nên trong truyện nó thường gắn với chuyện người con gái bị tiếng, và cái sợ nhứt là làm nhơ nhuốc cả tông môn.
🇬🇧 Bearing an ill name past washing clean. It speaks of a person's or a family's good name and not of a real stain, so in stories it attaches to a girl's reputation, and the worst fear is bringing disgrace on the whole line.
Thí dụ:
Họ không thương họ thêu dệt ít tiếng thì đủ cho mình nhơ nhuốc cả đời.
They do not love us, and a few words of their invention are enough to disgrace us for life.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônThằng Đạt là con của tôi, nó không được phép phản bội mà làm nhơ nhuốc danh giá của tôi.
He is my son and has no leave to betray me and disgrace my good name.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânChú nó đánh khảo và bỏ đói nó mà nó cũng không chịu làm cái nghề hiểm nghèo và nhơ nhuốc ấy.
His uncle beat him and starved him and still he would not take up that perilous and disgraceful trade.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiSá gì thân hèn hạ nhơ nhuốc nầy mà anh phải khổ tâm thất chí.
What is this mean and disgraced body worth, that you should be sick at heart and lose your will.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànNgày nay tôi thấu rõ chị trong sạch, cao thượng, chớ không phải nhơ nhuốc, thấp hèn như tôi vậy.
Today I see plainly that she is clean and lofty and not disgraced and low as I am.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngTố Nga cứ ngồi mà khóc, không biết liệu lẽ nào cho khỏi mang tiếng nhơ nhuốc, mà cũng khỏi mẹ giận.
She sat weeping and did not know how to keep from bearing a disgraced name and yet keep her mother from anger.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuCó nhiều người nhơ nhuốc mà thiên hạ áp xưng tụng, còn nhiều kẻ thanh cao mà thiên hạ lại khinh khi.
Many are disgraced and the world presses to praise them, and many are lofty and the world scorns them.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuKhông khéo, lỡ bề gì nhơ nhuốc danh giá giòng họ.
One slip and it may disgrace the good name of the whole family.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauCháu mới quay vô Hà Tiên tính kiếm chỗ kín đáo, hẻo lánh mà vùi lấp tấm thân nhơ nhuốc với cảnh đời hư hỏng.
I turned back to that town meaning to find a hidden remote place to bury this disgraced body and its ruined life.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhNếu ngày sau có tiếng thiên hạ chê cười, hoặc cổ sanh lòng hối hận, thì cái tình ấy hoá ra nhơ nhuốc biết bao.
If afterwards the world mocks it, or she comes to repent, then how disgraced that love will have become.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Họ không thương họ thêu dệt ít tiếng thì đủ cho mình nhơ nhuốc cả đời.”“Thằng Đạt là con của tôi, nó không được phép phản bội mà làm nhơ nhuốc danh giá của tôi.”“Chú nó đánh khảo và bỏ đói nó mà nó cũng không chịu làm cái nghề hiểm nghèo và nhơ nhuốc ấy.”“Sá gì thân hèn hạ nhơ nhuốc nầy mà anh phải khổ tâm thất chí.”“Ngày nay tôi thấu rõ chị trong sạch, cao thượng, chớ không phải nhơ nhuốc, thấp hèn như tôi vậy.”“Tố Nga cứ ngồi mà khóc, không biết liệu lẽ nào cho khỏi mang tiếng nhơ nhuốc, mà cũng khỏi mẹ giận.”“Có nhiều người nhơ nhuốc mà thiên hạ áp xưng tụng, còn nhiều kẻ thanh cao mà thiên hạ lại khinh khi.”“Không khéo, lỡ bề gì nhơ nhuốc danh giá giòng họ.”