Cái vui trong lòng, đếm được vì có thứ to có thứ nhỏ.
Tiếng Anh: A gladness within, countable because some are great and some are small.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái vui trong lòng, đếm được vì có thứ to có thứ nhỏ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái vui trong lòng. Cái đáng để ý là chữ niềm: nó biến cái vui thành một vật đếm được, nên kho văn Nam Bộ nói những niềm vui nhỏ bé, niềm vui to lớn, một niềm vui vô biên, một niềm vui vô tả. Và nó cân được: chính vì niềm vui nầy phù du và mong manh quá nên nó to lớn hết sức.
🇬🇧 A gladness within. What is worth noticing is the counter, which turns gladness into a countable thing, so the Southern corpus speaks of small gladnesses, of a great one, of a boundless one, of one past telling. And it can be weighed, as in the sentence saying that just because this gladness is fleeting and frail it is enormous.
Thí dụ:
Câu chuyện của Sơn Nhi làm cho ông cụ già rộn lên những niềm vui tươi đột ngột.
Son Nhi's story set a sudden gladness stirring in the old gentleman.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuNhững niềm vui nhỏ bé do đàn bà đem lại, như Dung đem đến cho tôi trong lúc này.
Those small gladnesses that women bring, as Dung brings them to me at this moment.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétNiềm vui to lớn của một thay đổi mới trong đời làm Thái Hòa thấy phấn khởi.
The great gladness of a new change in her life left Thai Hoa feeling roused.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngĐó là niềm vui văn nghệ mà những kẻ phàm phu tục tử không thưởng thức được.
That was a pleasure of the arts which the coarse and vulgar could not enjoy.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaCăn nhà nhỏ được dựng lên như niềm vui của ba mẹ con trong ngày trở về quê ngoại.
The small house was raised like the gladness of a mother and her two children on the day they came home to her own country.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaLâu lắm rồi Tú mới thấy mình trở lại niềm vui một mình tung tăng giữa phố.
It was long since Tu had found her way back to the gladness of walking the streets alone.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiChàng chỉ biết là gần Uyên, chàng tìm thấy niềm vui và tình yêu đến từ đó.
He only knew that near Uyen he found gladness, and that love came from there.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnNiềm vui chung của đồng bào thành thị vẫn là thứ tình cảm lâng lâng, e dè.
The common gladness of the townspeople is still a light and wary sort of feeling.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTuy không tin hẳn lời Minh, Tuyết Hạnh cũng thấy lòng rộn rã một niềm vui.
Not quite believing what Minh said, Tuyet Hanh still felt a gladness stir in her.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTôi muốn Thủy giữ mãi niềm vui đó như là một liều thuốc hồi sinh tình cảm của mình.
I want Thuy to keep that gladness always, as a draught to bring her own feeling back to life.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Câu chuyện của Sơn Nhi làm cho ông cụ già rộn lên những niềm vui tươi đột ngột.”“Những niềm vui nhỏ bé do đàn bà đem lại, như Dung đem đến cho tôi trong lúc này.”“Niềm vui to lớn của một thay đổi mới trong đời làm Thái Hòa thấy phấn khởi.”“Đó là niềm vui văn nghệ mà những kẻ phàm phu tục tử không thưởng thức được.”“Căn nhà nhỏ được dựng lên như niềm vui của ba mẹ con trong ngày trở về quê ngoại.”“Lâu lắm rồi Tú mới thấy mình trở lại niềm vui một mình tung tăng giữa phố.”“Chàng chỉ biết là gần Uyên, chàng tìm thấy niềm vui và tình yêu đến từ đó.”“Niềm vui chung của đồng bào thành thị vẫn là thứ tình cảm lâng lâng, e dè.”