Nghĩa của “núi non” là gì?
Núi nói chung, cả vùng nhiều núi đồi nối nhau, thường dùng khi tả cảnh hay tả địa thế.
Tiếng Anh: Mountains in general, a whole area of hills and peaks joined together, often used to describe scenery or terrain.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “núi non”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Non cũng có nghĩa là núi, nên núi non là chữ đôi chỉ núi nói chung, cả một vùng chớ không phải một ngọn. Trong kho văn nó hay đứng trong câu tả cảnh: ngắm đồng quê với núi non, tư bề chớn chở núi non, một dãy núi non, và trong câu nói về địa thế một xứ có nhiều núi non và sông ngòi. Giọng của nó hơi văn chương, trang trọng.
🇬🇧 Non also means mountain, so nui non is a paired word for mountains in general, a whole range rather than a single peak. In the corpus it appears in descriptions of scenery, gazing at countryside and mountains, mountains towering on every side, a range of mountains, and in accounts of the lay of a land with many mountains and rivers. Its tone is somewhat literary and formal.
Thí dụ:
Ra đây, thấy núi non như vầy, anh có động tâm rồi đổi tánh của anh hay chưa?
Now that you are out here and see mountains like these, have you been moved to change your ways yet?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩTrước mặt chàng bỗng hiện ra một dãy núi non thanh lịch.
Before him there suddenly appeared a graceful range of mountains.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủHôm nay, ta muốn ngắm đồng quê với núi non.
Today I want to look out at the countryside and the mountains.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNúi non cao vọi mà nhiều khi phải sụp đổ.
Mountains soar high, and yet many times they must crumble.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânMặt trời đã xế bóng, Bộ-Lãnh lên mới tới Đại-vân-sơn; đứng ngó thì tư bề chớn chở núi non, sau trước bịt bùng rừng bụi.
The sun was already sinking when Bo Lanh finally reached Dai Van Son; standing and looking out, there were mountains towering on every side and dense forest front and back.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyNhưng tới đời nhà Hán thì họ hoạt động dưới sông Hoàng Hà, có quá nhiều núi non và sông ngòi, mà họ thì chưa có đường sá, cầu cống, thành thử xe phải dẹp luôn.
But by the Han dynasty they were active below the Yellow River, where there were too many mountains and rivers, and since they had no roads or bridges yet, the carts had to be given up altogether.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ra đây, thấy núi non như vầy, anh có động tâm rồi đổi tánh của anh hay chưa?”“Trước mặt chàng bỗng hiện ra một dãy núi non thanh lịch.”“Hôm nay, ta muốn ngắm đồng quê với núi non.”“Núi non cao vọi mà nhiều khi phải sụp đổ.”“Mặt trời đã xế bóng, Bộ-Lãnh lên mới tới Đại-vân-sơn; đứng ngó thì tư bề chớn chở núi non, sau trước bịt bùng rừng bụi.”“Nhưng tới đời nhà Hán thì họ hoạt động dưới sông Hoàng Hà, có quá nhiều núi non và sông ngòi, mà họ thì chưa có đường sá, cầu cống, thành thử xe phải dẹp luôn.”Câu hỏi thường gặp về “núi non”
“núi non” nghĩa là gì?
Núi nói chung, cả vùng nhiều núi đồi nối nhau, thường dùng khi tả cảnh hay tả địa thế.
“núi non” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tân Phong nữ sĩ của Hồ Biểu Chánh: “Ra đây, thấy núi non như vầy, anh có động tâm rồi đổi tánh của anh hay chưa?”
Từ “núi non” có nguồn gốc từ đâu?
“núi non” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“núi non” thuộc từ loại gì?
“núi non” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.