A member of staff in an office or a firm.
Tiếng Anh: Là người làm việc ăn lương trong một sở, một hãng hay một nhà thương, viết theo lối phát âm Nam Bộ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A member of staff in an office or a firm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người làm việc ăn lương trong một sở, một hãng hay một nhà thương. Đây là chính chữ phổ thông ghi theo giọng Nam Bộ. Nó chỉ chỗ đứng trong một cơ quan, chớ không nói người đó làm nghề gì.
🇬🇧 One who works for a wage in an office, a firm or a hospital. It is the standard word in Southern spelling, naming a place within an institution rather than the person's trade.
Thí dụ:
Nếu đó là người lạ xin nói chuyện với nhơn viên thì không thể có tiếng rua ấy.
If it were a stranger asking to speak to a staff member there could be no such greeting.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngKhi xe vào ty thì đã hết giờ làm việc, nhơn viên đã đóng cửa về nhà họ cả rồi.
When the car reached the office hours were over and the staff had shut up and all gone home.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpLàm cho một vài nhơn viên trong đó để ý và nhớ mặt mình cũng chẳng khó khăn gì.
To make one or two staff members there notice and remember his face was no difficulty at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờÔng chủ sự phòng nhơn viên đã được báo trước nên tiếp Toàn mà không ngạc nhiên.
The head of the staff office had been told beforehand and so received him without surprise.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNếu có thơ từ bằng chữ Pháp thì cắt nghĩa cho cậu với nhơn viên trong hãng hiểu.
If any letters come in French, explain them so that he and the staff of the firm understand.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhSau án mạng, khách họ sẽ rút êm đi hết, nhưng nhơn viên có thể bị gọi làm chứng.
After the killing the guests will all slip away, but the staff may be called as witnesses.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenChủ khách nói chuyện vui cười một hồi, thì có nhơn viên sở Bưu Chánh vô phát thơ.
Host and guest talked and laughed a while, and then a staff member from the post office came in with letters.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýNhơn viên nhà âm công hứa sẽ đem xe có phủ mộ lại trước 12 giờ, rồi lên xe đi về.
The staff of the undertaker's promised to bring the draped hearse before noon, then got in and drove off.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻCảnh sát chỉ là lực lượng cứu viện cho mấy người nhơn viên kiểm tục thôi.
The police were only a reserve force for the staff of the morals inspectorate.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápMấy bà con bèn sửa soạn, rồi từ giã nhơn viên trong công sở mà đi.
The kinfolk then made ready, took leave of the staff in the office and went.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu đó là người lạ xin nói chuyện với nhơn viên thì không thể có tiếng rua ấy.”“Khi xe vào ty thì đã hết giờ làm việc, nhơn viên đã đóng cửa về nhà họ cả rồi.”“Làm cho một vài nhơn viên trong đó để ý và nhớ mặt mình cũng chẳng khó khăn gì.”“Ông chủ sự phòng nhơn viên đã được báo trước nên tiếp Toàn mà không ngạc nhiên.”“Nếu có thơ từ bằng chữ Pháp thì cắt nghĩa cho cậu với nhơn viên trong hãng hiểu.”“Sau án mạng, khách họ sẽ rút êm đi hết, nhưng nhơn viên có thể bị gọi làm chứng.”“Chủ khách nói chuyện vui cười một hồi, thì có nhơn viên sở Bưu Chánh vô phát thơ.”“Nhơn viên nhà âm công hứa sẽ đem xe có phủ mộ lại trước 12 giờ, rồi lên xe đi về.”