To kindle a fire.
Tiếng Anh: Là gom củi lại mà đốt cho cháy lên, việc mở đầu của mọi bữa cơm, nên nó cũng là dấu của một cái nhà đang sống.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To kindle a fire.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gom củi lại mà đốt cho cháy lên. Đây là việc mở đầu của mọi bữa cơm, nên trong văn nó cũng là dấu của một cái nhà đang có người, đang sống.
🇬🇧 To gather wood and set it burning. It opens every meal, so in writing it also marks a house that is inhabited and alive.
Thí dụ:
Hòa nhúm lửa nấu một siêu nước sôi rồi lấy sữa khuấy nửa ve mà cho em bú thêm.
She kindled the fire, boiled a kettle, stirred half a bottle of milk and gave the baby more.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýCậu bé mừng rỡ nhúm lửa lên nấu nước đem lên cúng Phật đúng vào lệ thường ngày.
The boy gladly kindled the fire, boiled water and offered it to the buddha at the usual hour.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủMay áo và nhúm lửa là ý niệm gia đình, không may áo, không nhúm lửa, không xong.
Sewing clothes and kindling fire are the idea of a family, and without them it will not do.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaThu-Vân lẵng-lặng đi lại chõng mà ngồi trong khi chủ nhà đánh diêm nhúm lửa.
She went quietly to the cot and sat while the host struck a match and kindled the fire.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngBà Phủ thất kinh, lật-đật kêu chín Hữu rồi hối nhúm lửa bưng vào cho bà hơ.
The lady was aghast, hurriedly called the servant and pressed him to kindle a fire and bring it in to warm her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộngHôm nay có khách quý, Hương phải nhúm lửa để nấu nước chế cà phê đãi khách.
There being an honoured guest today, she had to kindle the fire and boil water to make coffee.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNói tới vụ nhúm lửa, Quít lại nhớ tới Tâm, anh thợ chụm lửa đầu máy hỏa xa.
Speaking of kindling fire, she remembered him, the fireman on the locomotive.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápGiây lát sau, khói nhúm lửa bay ra dày đặc, khiến cả ba đều phải dụi mắt.
A moment later the smoke of the kindled fire came out thick and all three had to rub their eyes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngKhông có nếp, chú hốt tạm vài nắm lúa, bắc chảo lên bếp nhúm lửa mà rang.
Having no glutinous rice he scooped a few handfuls of paddy, set the pan on the stove, kindled the fire and roasted it.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauVà về sau, nếu được, thỉnh thoảng chị lại về đây nhúm lửa cho bà ngoại.
And later, if she could, she would come back now and then to kindle the fire for her grandmother.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hòa nhúm lửa nấu một siêu nước sôi rồi lấy sữa khuấy nửa ve mà cho em bú thêm.”“Cậu bé mừng rỡ nhúm lửa lên nấu nước đem lên cúng Phật đúng vào lệ thường ngày.”“May áo và nhúm lửa là ý niệm gia đình, không may áo, không nhúm lửa, không xong.”“Thu-Vân lẵng-lặng đi lại chõng mà ngồi trong khi chủ nhà đánh diêm nhúm lửa.”“Bà Phủ thất kinh, lật-đật kêu chín Hữu rồi hối nhúm lửa bưng vào cho bà hơ.”“Hôm nay có khách quý, Hương phải nhúm lửa để nấu nước chế cà phê đãi khách.”“Nói tới vụ nhúm lửa, Quít lại nhớ tới Tâm, anh thợ chụm lửa đầu máy hỏa xa.”“Giây lát sau, khói nhúm lửa bay ra dày đặc, khiến cả ba đều phải dụi mắt.”