Like this, pointing at what is happening here and now.
Tiếng Anh: Là như cái đang xảy ra ngay đây, người nói vừa nói vừa chỉ vô cảnh trước mắt chớ không kể lại chuyện đã qua.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Like this, pointing at what is happening here and now.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Như cái đang xảy ra ngay đây. Người nói vừa nói vừa chỉ vô cảnh trước mắt, chớ không kể lại chuyện đã qua. Khác như vậy ở chỗ đó: vầy là cái gần, vậy là cái xa hoặc cái vừa nhắc.
🇬🇧 Like what is happening right here. The speaker points at the scene before them rather than recounting something past. That is what parts it from its neighbour: this word is for the near thing, the other for the far or the already mentioned.
Thí dụ:
Không biết chừng trời khiến mình bị ăn trộm như vầy mình mới gần ông nội được.
Perhaps heaven had me robbed like this so that I might come near my grandfather.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhNgười trí thảnh thơi được thưởng thức quang cảnh như vầy chắc ai cũng vui lắm.
A mind at ease that can relish a scene like this would surely be glad.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhCô đứng nhắm nhía, cô thấy đồ của cô dọn trong căn phố như vầy coi không được.
She stood eyeing it and found her things arranged in the shop like this would not do.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻNhưng như vầy thì thầy nên nghỉ cho khoẻ cái đã, rồi viết thơ cũng chẳng muộn.
But things being like this you had better rest first, and writing the letter will not be too late.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNgặt vì anh đang gặp hồi hoạn nạn như vầy, em không nỡ lìa anh một ngày đặng.
The trouble is that you are in a time of misfortune like this, and I cannot bear to leave you a single day.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcTôi muốn cho mình làm như vầy: anh Hai với cậu Tư mắc nợ hết thảy là 9 ngàn tư.
I would have us do it like this: the two of them owe nine thousand four hundred all told.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuNếu để cho Đạt làm ruộng làm vườn yên thân, thì làm sao mà ra nông nổi như vầy.
Had he been left in peace to farm and garden, how would it have come to a pass like this.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânNgày cuối tháng Chạp như vầy, một năm nọ cháu phải bỏ xứ mà đi như ông bây giờ.
On a last day of the twelfth month like this, one year I had to leave my country as you are doing now.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTrong những trường hợp như vầy, người đẹp bên cạnh thật không có nghĩa gì cả.
In cases like this a lovely woman at one's side truly means nothing at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngBây giờ chuyển lộn ngược như vầy thật khó mà thốt ra hai tiếng: chị, em, quá.
Now that it has turned about like this it is very hard to get out the two words of address.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Không biết chừng trời khiến mình bị ăn trộm như vầy mình mới gần ông nội được.”“Người trí thảnh thơi được thưởng thức quang cảnh như vầy chắc ai cũng vui lắm.”“Cô đứng nhắm nhía, cô thấy đồ của cô dọn trong căn phố như vầy coi không được.”“Nhưng như vầy thì thầy nên nghỉ cho khoẻ cái đã, rồi viết thơ cũng chẳng muộn.”“Ngặt vì anh đang gặp hồi hoạn nạn như vầy, em không nỡ lìa anh một ngày đặng.”“Tôi muốn cho mình làm như vầy: anh Hai với cậu Tư mắc nợ hết thảy là 9 ngàn tư.”“Nếu để cho Đạt làm ruộng làm vườn yên thân, thì làm sao mà ra nông nổi như vầy.”“Ngày cuối tháng Chạp như vầy, một năm nọ cháu phải bỏ xứ mà đi như ông bây giờ.”