Đã định thì không đổi; cũng dùng để quả quyết rằng một điều là chắc.
Tiếng Anh: Fixed once decided; also used to assert that a thing is certain.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đã định thì không đổi; cũng dùng để quả quyết rằng một điều là chắc.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đã định thì không đổi. Chữ nầy có hai vai. Vai ý chí: nàng nhất định ra đi, Nhã nhất định không chịu, nó nhất định không xuống nhà nữa. Ở vai nầy nó hay đi với chữ không, thành một lời từ chối dứt khoát. Vai quả quyết: nhất định là đâu có sai lầm, nhà vua nhất định đó là con mèo của mình, nghĩa là người nói cam đoan.
🇬🇧 Fixed once decided. The word has two roles. Of will: she is resolved to go, he flatly refuses, she will not come downstairs again. In that role it often takes a negative and becomes a flat refusal. Of assertion: it is certainly not mistaken, the king insists the cat is his own, meaning that the speaker vouches for it.
Thí dụ:
Tôi nhường đôi giầy Trường tặng cho Nhã mang, nhưng Nhã nhất định không chịu.
I gave up the shoes Truong had given me for Nha to wear, but Nha flatly refused.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiKim tức quá ngồi khóc tỉ tê và ở luôn trên lầu nhất định không xuống nhà nữa.
Kim was so vexed that she sat weeping quietly and stayed upstairs, resolved not to come down again.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngNào xem nhà văn tương lai của ta viết được những gì mà dám nhất định như thế.
Let us see what our future novelist can write, that he dares be so positive about it.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmThằng cà chớn đó mà dụ dỗ, hại đời cô gái kia là tôi nhất định can thiệp đấy!
If that wretch goes on coaxing and ruining that girl, I am resolved to step in.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTôi chấp họ phát trước tôi nửa công; tôi phát sau nhưng nhất định rồi trước.
I let them clear half a plot ahead of me, and though I cleared after them I certainly finished first.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauThuyên nhất định phải bắt bọn Bình sứt từ rày về sau không được phá ông Tám nữa.
Thuyen was resolved to make Binh's gang leave Mister Tam in peace from now on.
Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió BấcQuá khứ, ông nói đúng, thì nhất định là đâu có sai lầm những chuyện vị lai.
If you are right about the past, then you are certainly not mistaken about what is to come.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNhà vua nhất định đó là con mèo của mình, còn Cống Quỳnh thì bảo con mèo của ông.
The king insisted the cat was his own, while Cong Quynh said it was his.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủGiang Văn đã khẩn khoản nói với nàng như thế, và nàng thì nhất định ra đi.
Giang Van had entreated her so, and she for her part was resolved to go.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhSao đi mãi đến một ngày, mòn mỏi, rơi rụng chứ nhất định không gặp nhau.
Only to go on walking to some day, worn out and falling away, and certainly never to meet.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi nhường đôi giầy Trường tặng cho Nhã mang, nhưng Nhã nhất định không chịu.”“Kim tức quá ngồi khóc tỉ tê và ở luôn trên lầu nhất định không xuống nhà nữa.”“Nào xem nhà văn tương lai của ta viết được những gì mà dám nhất định như thế.”“Thằng cà chớn đó mà dụ dỗ, hại đời cô gái kia là tôi nhất định can thiệp đấy!”“Tôi chấp họ phát trước tôi nửa công; tôi phát sau nhưng nhất định rồi trước.”“Thuyên nhất định phải bắt bọn Bình sứt từ rày về sau không được phá ông Tám nữa.”“Quá khứ, ông nói đúng, thì nhất định là đâu có sai lầm những chuyện vị lai.”“Nhà vua nhất định đó là con mèo của mình, còn Cống Quỳnh thì bảo con mèo của ông.”