Thong thả, tự do, vui chơi không lo nghĩ; có khi mang ý thản nhiên, vô tâm trước việc đáng lo.
Tiếng Anh: Carefree and leisurely, playing without a worry; sometimes unconcerned or heedless when there is cause for concern.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Thong thả, tự do, vui chơi không lo nghĩ; có khi mang ý thản nhiên, vô tâm trước việc đáng lo.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó nhiều nhất cho loài vật và vật nhẹ bay lượn, trôi nổi: cá nhởn nhơ bơi lội, bướm nhởn nhơ đuổi bắt nhau, vịt lội nhởn nhơ, chim nhởn nhơ bay nhảy, tờ giấy nhởn nhơ bay. Nói về người, nó có khi mang ý trách, như vẫn nhởn nhơ trong nỗi buồn của người khác.
🇬🇧 The corpus uses it most for animals and light things drifting or fluttering: fish swimming idly, butterflies chasing each other, ducks paddling, birds flitting about, a sheet of paper floating on the air. Of people it can carry reproach, as in carrying on without a care amid others' sorrow.
Thí dụ:
Anh mường tượng ra em thu nhỏ lại đang nhởn nhơ trên giòng nước trong xanh.
I picture you shrunk small, drifting carefree on the clear blue stream.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTrên cảnh xa vời không nhơ bợn đó, dây huê xà nhởn nhơ uốn éo với gió núi.
In that remote, unsullied scene, the vine swayed lazily in the mountain wind.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauVài cánh bướm nhởn nhơ đuổi bắt nhau bên vệ cỏ, dẫn vào những lùm cây.
A few butterflies fluttered about chasing each other along the grassy verge, leading into the thickets.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnNhững con cá đủ màu nhởn nhơ lội dưới cái hồ có cây cầu Lương Sơn Bá.
Fish of every color swam idly in the pond with the Luong Son Ba bridge.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiGiữa trưa nước hồ trong vắt, có đôi cá vàng nhởn nhơ bơi lội.
At noon the pond water was clear, with a pair of goldfish swimming leisurely.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròCon rạch chạy cong queo trước mặt nhà, vài bầy vịt trắng phau lội nhởn nhơ, rỉa mấy giề lục bình.
The creek wound in front of the house, a few flocks of pure white ducks paddling idly, pecking at clumps of water hyacinth.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTừng đoàn cá nhỏ nhẹ nhàng lướt qua, nhởn nhơ vui vẻ.
Schools of little fish glided gently past, carefree and happy.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaVậy mà hắn vẫn nhởn nhơ trong nỗi buồn của từng đứa.
Yet he carried on without a care amid every one of their sorrows.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaHạ chỉ làm tờ giấy mỏng bay mãi, nhởn nhơ mãi.
Ha simply became a thin sheet of paper, floating on and on, drifting forever.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTrên khóm vân côi, hai con chim đang nhởn nhơ bay nhảy từ cành này sang cành khác, líu lo ríu rít như đang thổ lộ chuyện tâm tình.
On the rose bush, two birds were flitting carefree from branch to branch, twittering as if sharing secrets of the heart.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh mường tượng ra em thu nhỏ lại đang nhởn nhơ trên giòng nước trong xanh.”“Trên cảnh xa vời không nhơ bợn đó, dây huê xà nhởn nhơ uốn éo với gió núi.”“Vài cánh bướm nhởn nhơ đuổi bắt nhau bên vệ cỏ, dẫn vào những lùm cây.”“Những con cá đủ màu nhởn nhơ lội dưới cái hồ có cây cầu Lương Sơn Bá.”“Giữa trưa nước hồ trong vắt, có đôi cá vàng nhởn nhơ bơi lội.”“Con rạch chạy cong queo trước mặt nhà, vài bầy vịt trắng phau lội nhởn nhơ, rỉa mấy giề lục bình.”“Từng đoàn cá nhỏ nhẹ nhàng lướt qua, nhởn nhơ vui vẻ.”“Vậy mà hắn vẫn nhởn nhơ trong nỗi buồn của từng đứa.”