Từ bắt đầu bằng chữ N, trang 5
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ N, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- nước ngọtnước không mặn, đối với nước mặn nước lợ
- nước nổinước sông dâng tràn đồng theo mùa; mùa nước nổi
- nước ròngthủy triều xuống, nước chảy ra
- nước rútnước ròng, chạy nước rút
- nước sôinước đã nấu cho bốc lên
- nước suốinước chảy ở suối, trong mát; cũng là nước đóng chai
- nước trànước pha từ lá trà để uống
- nước uốngnước để uống, và nước rót ra mời khách
- nước Việt Namtên đất nước Việt Nam
- nườm nượptới hoặc đi liên tục đông nối nhau không dứt
- nương dựatìm một chỗ mà dựa vô cho khỏi bơ vơ
- nương náutạm ở nhờ, trú ngụ qua cơn khó
- nương tựadựa vô người khác mà sống, cậy che chở