Nhớ thương da diết một người hay một điều ở xa, lòng cứ hướng về hoài.
Tiếng Anh: To long for and miss deeply someone or something far away, the heart constantly turning back to it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nhớ thương da diết một người hay một điều ở xa, lòng cứ hướng về hoài.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó như danh từ, đi với nỗi, những, niềm: nỗi nhớ nhung, những nhớ nhung, căn nguyên của nhớ nhung. Nó gần như luôn thuộc về tình yêu, và hay đứng cạnh những chữ cùng nhà: mong chờ, e thẹn, hồi hộp, bịn rịn, luyến tiếc, buồn. Kho văn cũng tả nó trong đôi mắt, trong điệu nhạc hay tiếng hát: đôi mắt đang buồn đang nhớ nhung, âm thanh dịu dặt nhớ nhung, điệu nhạc buồn như nhớ nhung vạn kỷ.
🇬🇧 The corpus often uses it as a noun with words for a pang or a store of feeling: longing, yearnings, the root of this longing. It almost always belongs to love and stands beside kindred words: waiting, shyness, anticipation, lingering, regret, sadness. The corpus also finds it in eyes, music and song: sad, yearning eyes, a softly longing sound, a tune as sad as ten thousand years of longing.
Thí dụ:
Nhưng nàng được nhớ nhung, được hy vọng mong manh, dễ chịu hơn chàng biết bao.
But she could long for him and hold a faint hope, which was far easier than it was for him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenRồi hai người tha hồ trò chuyện, kể lể cho nhau bao nỗi nhớ nhung uất hận.
Then the two talked their fill, pouring out to each other all their longing and bitterness.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamThì ra yêu không phải chỉ là e thẹn, hồi hộp, mong chờ, nhớ nhung như nàng đã ngỡ.
So love was not only shyness, anticipation, waiting and longing as she had thought.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoLúc ấy, tôi chưa phải là kẻ rời xa kỷ niệm nên chưa thấy nhớ nhung nhiều.
At that time I had not yet left my memories behind, so I did not feel much longing.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngLàm sao chối cãi được rằng đôi mắt của My đang buồn, đang nhớ nhung.
How could one deny that My's eyes were sad and full of longing.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaBỗng vụt thình lình, tôi ý thức được căn nguyên của nhớ nhung nầy.
Suddenly I realised the root of this longing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngNhững bức thư chan chứa cảm tình của Lan gởi đến không đủ để Hạnh khuây khỏa nỗi nhớ nhung.
Lan's affectionate letters were not enough to ease Hanh's longing.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữNỗi buồn ập đến, nàng thấy se thắt nhớ nhung một điều gì mơ hồ.
Sadness swept over her, and she felt a tight yearning for something vague.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTiếng hát dài trong vắng lặng tạo âm thanh dịu dặt, nhớ nhung.
The long song in the silence made a soft, yearning sound.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônThỉnh thoảng Nga hát, cho Sanh nghe những bài hát gì mà điệu nhạc thì buồn như nhớ nhung vạn kỷ.
Now and then Nga sang for Sanh songs whose melodies were as sad as ten thousand years of longing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng nàng được nhớ nhung, được hy vọng mong manh, dễ chịu hơn chàng biết bao.”“Rồi hai người tha hồ trò chuyện, kể lể cho nhau bao nỗi nhớ nhung uất hận.”“Thì ra yêu không phải chỉ là e thẹn, hồi hộp, mong chờ, nhớ nhung như nàng đã ngỡ.”“Lúc ấy, tôi chưa phải là kẻ rời xa kỷ niệm nên chưa thấy nhớ nhung nhiều.”“Làm sao chối cãi được rằng đôi mắt của My đang buồn, đang nhớ nhung.”“Bỗng vụt thình lình, tôi ý thức được căn nguyên của nhớ nhung nầy.”“Những bức thư chan chứa cảm tình của Lan gởi đến không đủ để Hạnh khuây khỏa nỗi nhớ nhung.”“Nỗi buồn ập đến, nàng thấy se thắt nhớ nhung một điều gì mơ hồ.”