To buy or bring goods and services into one country from suppliers in another country; also the activity and value of such trade.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Mua, đưa hàng hóa hoặc tiếp nhận dịch vụ từ nước ngoài vào một quốc gia để sử dụng, phân phối hay sản xuất; cũng chỉ hoạt động và giá trị thương mại ấy.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mua, đưa hàng hóa hoặc tiếp nhận dịch vụ từ nhà cung cấp ở quốc gia khác vào trong nước để sử dụng, phân phối, chế biến hay sản xuất.
🇬🇧 To buy or bring goods, or receive services, from suppliers in another country for domestic use, distribution, processing, or production.
Ví dụ dùng từ:
Nhà máy nhập khẩu một loại linh kiện chưa sản xuất được trong nước.
The factory imports a component not yet manufactured domestically.
Source: VietLayers editorial exampleHàng nhập khẩu phải có hồ sơ phù hợp trước khi được đưa ra thị trường.
Imported goods must have the required documentation before entering the market.
Source: VietLayers editorial example“Nhập khẩu máy rẻ mà phụ tùng khó kiếm thì chi phí sửa sau này vẫn cao,” anh kỹ thuật nói.
“A cheap imported machine can still cost more later if spare parts are difficult to find,” the technician said.
Source: VietLayers editorial exampleThuế nhập khẩu được tính theo mã hàng và quy định áp dụng tại thời điểm khai báo.
Import duty is calculated according to the product code and rules in force at declaration.
Source: VietLayers editorial exampleDoanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu theo từng quý để tránh tồn kho quá lớn.
The company imports raw materials quarterly to avoid excessive inventory.
Source: VietLayers editorial exampleKim ngạch nhập khẩu tăng vì nhu cầu máy móc cho các dự án mới.
Import value rose because of machinery demand for new projects.
Source: VietLayers editorial exampleLô trái cây nhập khẩu được giữ lạnh từ cửa khẩu tới kho phân phối.
The imported fruit shipment remained refrigerated from the border gate to the distribution warehouse.
Source: VietLayers editorial exampleCửa hàng ghi rõ nước sản xuất trên nhãn hàng nhập khẩu.
The shop clearly states the country of manufacture on imported goods.
Source: VietLayers editorial exampleCông ty giảm nhập khẩu sau khi tìm được nhà cung cấp trong nước đạt yêu cầu.
The company reduced imports after finding a qualified domestic supplier.
Source: VietLayers editorial exampleHợp đồng nhập khẩu quy định bên nào chịu phí bảo hiểm trong hành trình.
The import contract specifies which party bears insurance costs during transit.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Năm tới, chúng ta sẽ sản xuất đủ nhu cầu, nếu không, chúng ta vẫn có thể nhập khẩu được.”
“Bức thư tình của thằng cha Xính bồ bịch làm ăn của tớ bên xuất nhập khẩu hả ?”
“Hàng xuất nhập khẩu đều cùng chung một thuế xuất.”
“Nghe mẹ nói với nội, bác Huy có hùn vốn với một công ty xuất nhập khẩu ở Sài Gòn, nên bác thường vào Sài Gòn mỗi tháng ít nhất là một lần để coi sóc và tính xem lời lỗ.”