Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To fall silent, holding something back within.

Tiếng Anh: Là ngưng nói và giữ im, không phải vì không có gì nói mà vì đang nén một cái gì ở trong.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nín lặng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To fall silent, holding something back within.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1ngưng nói và giữ im vì đang nén một cái gì ở trongđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Ngưng nói và giữ im. Khác làm thinh ở chỗ nó nhấn vô cái nén: người ta nín lặng không phải vì không có gì nói mà vì đang nén một cái gì ở trong, nên câu trước hoặc câu sau thường cho biết cái đó là gì.

🇬🇧 To stop speaking and keep still. Unlike merely saying nothing, it stresses the holding in: one falls silent not for want of words but from restraining something within, so the sentence before or after usually names it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Trong lúc ấy Phấn nín lặng nhìn lại anh ta, nửa như si mê, nửa như chờ đợi.

Meanwhile she fell silent and looked back at him, half besotted and half waiting.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Sự nín lặng không là vàng, là bạc, là chì nhưng là thứ xấu xa nhất.

Falling silent is neither gold nor silver nor lead but the basest thing of all.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Một tiếng sét nữa rên dài trên mái ngói làm cho mọi người nín lặng.

Another thunderclap groaned long over the tiled roof and made everyone fall silent.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước

Mới thốt ra được có một tiếng, Liễu giựt mình sợ hãi rồi nín lặng.

Having got out only a single word she started in fright and fell silent.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nghi cũng nằm với bạn hữu, hút gió một bản nhạc vui rồi nín lặng.

He too lay with his friends, whistled a merry tune and then fell silent.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Bỗng mọi người đều nín lặng khi tiếng hát của Tuyết Hạnh cất lên.

Suddenly everyone fell silent when her singing rose.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Đoàn nín lặng, Tuyết bế Cu Tí trên tay tôi lẩn ra ngoài nhà sau.

He fell silent, and she took the child from my arms and slipped out to the back of the house.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Bốn cô con gái đều làm thinh, cả cô út lắm lời cũng nín lặng.

All four daughters said nothing, and even the talkative youngest fell silent.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Ái Mỹ nín lặng rồi giây lâu Khoa nghe nàng nấc lên nho nhỏ.

She fell silent, and after a while he heard her give a small sob.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Thạch Poul làm thinh và nín lặng rất lâu trong bóng đêm.

He said nothing and fell silent a very long while in the dark.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Trong lúc ấy Phấn nín lặng nhìn lại anh ta, nửa như si mê, nửa như chờ đợi.
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
Sự nín lặng không là vàng, là bạc, là chì nhưng là thứ xấu xa nhất.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin
Một tiếng sét nữa rên dài trên mái ngói làm cho mọi người nín lặng.
Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước, Chương 10
Mới thốt ra được có một tiếng, Liễu giựt mình sợ hãi rồi nín lặng.
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
Nghi cũng nằm với bạn hữu, hút gió một bản nhạc vui rồi nín lặng.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
Bỗng mọi người đều nín lặng khi tiếng hát của Tuyết Hạnh cất lên.
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 2
Đoàn nín lặng, Tuyết bế Cu Tí trên tay tôi lẩn ra ngoài nhà sau.
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 5
Bốn cô con gái đều làm thinh, cả cô út lắm lời cũng nín lặng.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 3