Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To cling and hold back what is already going.

Tiếng Anh: Là nắm mà giữ lại người đang muốn đi, và nghĩa bóng là cố giữ một cái đã hết, biết không được mà vẫn giữ.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
níu kéo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To cling and hold back what is already going.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nắm mà giữ lại người đang muốn đi; nghĩa bóng là cố giữ cái đã hếtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nắm mà giữ lại người đang muốn đi. Nghĩa bóng là cố giữ một cái đã hết, biết không được mà vẫn giữ, nên câu thường có tiếng không được, không thèm, hoặc một lời tự biết là vô ích.

🇬🇧 To catch hold and keep back one who is already leaving. Figuratively it is clinging to what is already gone, holding on though one knows it is useless, so the sentence usually admits as much.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Con biết mình đã tuyệt vô hy vọng, nhưng sao vẫn níu kéo những mong ước mong manh.

I know I am quite past hope, and yet still cling to frail longings.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Uyển vẫn còn cảm thấy những níu kéo, những ràng buộc của đời sống quen thuộc vừa qua.

She still felt the clinging and the bonds of the familiar life just past.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Nếu họ đòi về xứ thì mình cứ cho họ đi, chớ níu kéo họ ở lại làm tế gì!

If they ask to go home then let them go, and why cling to keeping them here.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Chuyến này thì khỏi có ai níu kéo hay năn nỉ ỉ ôi gì nữa được nghen!

This time there will be nobody left to cling or to plead and whine at all.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Một thời con gái sẽ trôi theo thời gian không níu kéo được nữa.

A girl's season will drift away with time and can be clung to no more.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Bộ tao với mầy chẳng ăn nhằm gì hết sao mà tới chừng thằng Sáu vô nó níu kéo thằng nhỏ dữ quá!

Are you and I nothing to him at all, that when the other came in he clung to the boy so hard.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Nên tôi không chạy theo Trường, không níu kéo chàng trở lại.

So I did not run after him, did not cling to bring him back.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Mọi khi anh dìa mệt mỏi, buồn ngủ thấy bà mà em còn níu kéo.

Whenever he comes home weary and dreadfully sleepy I still cling to him.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Ông Sen sợ Trường Khanh liên lụy nên chạy theo níu kéo lại.

He feared his friend would be implicated and so ran after and clung to hold him back.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Bạn bè vẫn còn là những níu kéo không ngừng đối với Uyên.

Friends were still an unceasing clinging upon her.

Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Con biết mình đã tuyệt vô hy vọng, nhưng sao vẫn níu kéo những mong ước mong manh.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dưới Bóng Cổ Thụ
Uyển vẫn còn cảm thấy những níu kéo, những ràng buộc của đời sống quen thuộc vừa qua.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 3
Nếu họ đòi về xứ thì mình cứ cho họ đi, chớ níu kéo họ ở lại làm tế gì!
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ IV
Chuyến này thì khỏi có ai níu kéo hay năn nỉ ỉ ôi gì nữa được nghen!
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Một thời con gái sẽ trôi theo thời gian không níu kéo được nữa.
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 7
Bộ tao với mầy chẳng ăn nhằm gì hết sao mà tới chừng thằng Sáu vô nó níu kéo thằng nhỏ dữ quá!
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 1
Nên tôi không chạy theo Trường, không níu kéo chàng trở lại.
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 7
Mọi khi anh dìa mệt mỏi, buồn ngủ thấy bà mà em còn níu kéo.
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 4