Agricultural products obtained from crop cultivation, livestock farming, or related farm activities, sold or used in raw, fresh, or processed form.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Sản phẩm thu được từ trồng trọt, chăn nuôi và hoạt động nông nghiệp liên quan, được sử dụng hoặc đưa ra thị trường ở dạng tươi, thô hay đã sơ chế, chế biến.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Sản phẩm của trồng trọt, chăn nuôi hoặc hoạt động nông nghiệp liên quan, được dùng hay mua bán ở dạng tươi, thô, sơ chế hoặc chế biến.
🇬🇧 A product of crop cultivation, livestock farming, or related agricultural activity, used or traded fresh, raw, partly processed, or processed.
Ví dụ dùng từ:
Chợ đầu mối nhận nông sản từ nhiều tỉnh rồi phân phối lại cho tiểu thương trong thành phố.
The wholesale market receives agricultural produce from several provinces and redistributes it to city vendors.
Source: VietLayers editorial exampleGiá nông sản thay đổi nhanh nên hợp tác xã cập nhật cho thành viên mỗi buổi sáng.
Agricultural commodity prices change quickly, so the cooperative updates its members every morning.
Source: VietLayers editorial example“Nông sản này có ngày thu hoạch và nơi trồng rõ ràng thì khách dễ chọn hơn,” chị chủ sạp nói.
“Customers can choose more easily when agricultural produce shows its harvest date and place of origin,” the stallholder said.
Source: VietLayers editorial exampleKho nông sản được thông gió và chia khu theo yêu cầu nhiệt độ của từng mặt hàng.
The agricultural produce warehouse is ventilated and divided according to each product's temperature requirements.
Source: VietLayers editorial exampleDoanh nghiệp thu mua nông sản theo hợp đồng đã ký trước vụ thu hoạch.
The company buys agricultural products under contracts signed before harvest.
Source: VietLayers editorial exampleNông sản bị dập được tách riêng để chế biến, không trộn vào lô bán tươi.
Bruised produce is separated for processing rather than mixed into the fresh batch.
Source: VietLayers editorial exampleHội chợ nông sản dành một khu cho trái cây, một khu cho gạo và sản phẩm chế biến.
The agricultural fair has separate areas for fruit, rice, and processed products.
Source: VietLayers editorial exampleChi phí vận chuyển cao làm giá nông sản tại điểm bán tăng thêm.
High transport costs raise agricultural produce prices at the point of sale.
Source: VietLayers editorial exampleBao bì nông sản phải bảo vệ hàng nhưng cũng cần giảm vật liệu dùng một lần.
Agricultural packaging must protect goods while reducing single-use materials.
Source: VietLayers editorial exampleSàn giao dịch giúp người mua xem trước sản lượng và tiêu chuẩn của từng lô nông sản.
The trading platform lets buyers review the volume and standards of each agricultural lot.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Mà thương gia ngoại quốc mua nông sản của ta thì mua gạo trắng với gạo lức, vì xứ họ không có nhà máy xay, nếu mua lúa thì tốn tiền chở chuyên nhiều, mà đem về rồi khó làm ra gạo bán liền cho được.”
“Cường đi ra phía hông chỗ có cánh cửa mở vào một chái nhỏ ngày trước được chú Năm Cối dùng làm kho để trữ nông sản.”
“Gia đình họ có một chiếc xe xi- trô- en cũ mà trước chiến tranh, bà Périer mỗi tuần hai lần, chở nông sản lên chợ Soissons bán, nhưng từ khi Đức chiếm đóng, họ không có gì để bán cho xứng đáng một vòng xe.”
“Duyên khệ nệ mang thúng đậu xăng, mớ khoai xáp là những nông sản dưới quê nhà Duyên đem lên biếu.”