Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Hiểu ra, thấy rõ một điều trong lòng mình hay ở chung quanh, thường là sau một lúc mới vỡ lẽ; làm danh từ thì là điều mình vừa hiểu ra, cái thấy biết đó.

Tiếng Anh: To realise or become aware, to grasp something clearly, often after a delay; as a noun, the realisation or awareness itself.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nhận thức(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Hiểu ra, thấy rõ một điều trong lòng mình hay ở chung quanh, thường là sau một lúc mới vỡ lẽ; làm danh từ thì là điều mình vừa hiểu ra, cái thấy biết đó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

2 nét nghĩa
1hiểu ra, thấy rõđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ Hán viết 認識: nhận là nhận lấy, thức là biết. Kho văn rất hay dùng nó với được và rõ: nhận thức được, nhận thức rõ, nhận thức đúng mức. Nó cũng rất hay ở thể chưa: chưa nhận thức được tình yêu ấy, chưa nhận thức được niềm đau của má, chưa bao giờ nhận thức được nỗi khổ tâm như lúc này. Cái được nhận thức thường là một tình cảm, một nỗi khổ hay một cái khuyết điểm của mình. Kho văn dùng nó nhiều trong truyện tâm lý, lúc nhân vật vỡ lẽ về lòng mình.

🇬🇧 A Sino Vietnamese compound whose parts mean to take in and to know. The corpus very often uses it with able and clearly: to realise, to see clearly, to grasp fully. It is also very often in the not yet form: not yet aware of that love, not yet grasping mother's pain, never having felt such anguish as now. What is realised is usually a feeling, a hurt or one's own fault. The corpus uses it mostly in psychological fiction, when a character comes to understand their own heart.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Có thể là Như cũng yêu Hưng nhưng chưa nhận thức được rõ ràng tình yêu ấy mà thôi.

Perhaps Nhu loved Hung too, but had not yet clearly realised that love.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Được nhìn chàng bằng ánh mắt ấy dù Uyên chưa nhận thức được tình yêu của nàng dành cho Minh.

Gazing at him with that look, even though Uyen had not yet realised the love she held for Minh.

Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn

Có bị đả kích thì mới nhận thức được khuyết điểm và có biết phục thiện thì mới mong tiến bộ.

Only by being criticised can we see our faults, and only by accepting correction can we hope to improve.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Ngày ấy tôi chưa nhận thức được tất cả niềm đau của má tôi.

Back then I did not yet grasp all of my mother's pain.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Chưa bao giờ Tú nhận thức được nỗi khổ tâm như lúc này.

Never had Tu felt such anguish as at this moment.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Quít đã theo cha mẹ trôi nổi lên đây từ thuở nàng còn thơ dại nhưng nàng còn nhớ và nhận thức được điều mà Ương vừa nói.

Quit had drifted up here with her parents when she was very small, but she still remembered and understood what Uong had just said.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Chỉ có hôm nay Hiếu mới nhận thức đúng mức sự khó khăn ở đời, và sự cần thiết của một người dìu dắt trong bước đầu tiên của đường đời.

Only today did Hieu fully grasp the hardships of life, and the need for someone to guide one's first steps in the world.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
2điều hiểu ra, cái thấy biếtđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Làm danh từ: điều mình vừa hiểu ra, hay cái sức thấy biết của mình. Kho văn dùng nó sau chữ chỉ định và chữ số nhiều: sau nhận thức nầy, những nhận thức rất là tinh tế; và sau chữ sự: sự nhận thức tài năng của mình.

🇬🇧 As a noun it is what one has just come to see, or one's power of perceiving. The corpus sets it after a demonstrative or a plural marker, as in after this realisation or perceptions most subtle, and after the nominal marker for the act of realising.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Huyền Trân bỗng giựt mình sau nhận thức nầy.

Huyen Tran gave a sudden start at this realisation.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Tánh linh của họ chẳng qua là những quan sát, những nhận thức rất là tinh tế mà người đàn ông hời hợt hơn, không hay biết mọi việc như họ.

Their intuition is no more than observations and perceptions of great subtlety, which men, being shallower, do not have, so men do not know things as they do.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Chàng lo sợ sự nhận thức tài năng của mình sớm quá sẽ gây cho đứa bé một sự kiêu hãnh di hại cho nghệ thuật của nó ngày sau.

He feared that becoming aware of its own talent too early would give the child a pride harmful to its art in later days.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có thể là Như cũng yêu Hưng nhưng chưa nhận thức được rõ ràng tình yêu ấy mà thôi.”
Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em, Chương 6
“Phần kia, nó làm sao nhận thức được lý do chủ cấm đoán nó đi ra ngoài để yêu đương.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Đôi Bạn Mắc Hoa Vông
“Được nhìn chàng bằng ánh mắt ấy dù Uyên chưa nhận thức được tình yêu của nàng dành cho Minh.”
Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn, Chương 5
“Có bị đả kích thì mới nhận thức được khuyết điểm và có biết phục thiện thì mới mong tiến bộ.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 4
“Ngày ấy tôi chưa nhận thức được tất cả niềm đau của má tôi.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
“Chưa bao giờ Tú nhận thức được nỗi khổ tâm như lúc này.”
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 6
“Có được Huyền Trân ngồi cùng băng, chàng mới nhận thức rõ khoảng cách giữa nàng và chàng, nó lớn lao quá.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 5
“Bấy giờ nàng mới nhận thức cảnh đùm-đề của mình: một bứa bé ẵm ngửa trên hai tay, hai cái va-li và chiếc xe lăng-đô.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 6