Từ bắt đầu bằng chữ N, trang 3
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ N, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- ngoại quốcnước khác, không phải nước mình
- ngoại tìnhcó vợ có chồng mà lén qua lại với người khác
- ngoại trừtrừ ra, không kể
- ngoan ngoãnnghe lời và dễ bảo
- ngóc đầuđưa đầu lên khỏi chỗ nằm để dòm hay để nghe
- ngóc đầu lênnhổm đầu lên khi đang nằm
- ngọc lancây cho bông trắng ngà thơm ngát về đêm, trồng ngoài sân
- ngọc ngàngọc và ngà, của quý
- ngọc quýhột ngọc có giá, của báu
- ngoe ngoảyngúng nguẩy
- ngoe nguẩyngúng nguẩy mình rồi quay đi cho người ta thấy mình giận
- ngoe nguẩy bỏ đigiận dỗi, nguẩy người bỏ đi
- ngón cáingón lớn nhứt của bàn tay
- ngón chân cáingón lớn nhứt của bàn chân
- ngọn đèn cầycây nến đang cháy
- ngon giấcngủ say
- ngon lànhăn uống ngon, thấy thích thú
- ngon miệngăn thấy ngon, cái ngon nằm ở người ăn chớ không ở món ăn
- ngon ngọtngon miệng; lời êm tai
- ngọn rạchkhúc trên cùng của một con rạch, chỗ nước hết chảy xa được
- ngón tay cáingón lớn nhứt của bàn tay
- ngón tay trỏngón tay thứ nhì, ngón dùng để chỉ
- ngọt ngàongọt, và rộng ra là dễ nghe dễ chịu
- ngổ ngáobạo dạn, tinh nghịch, bất cần
- ngỗ nghịchcon cái chống lại cha mẹ và không chịu dạy
- ngộ nghĩnhlạ mà dễ thương, khác thường mà vui
- ngộ nhậnhiểu sai ý người ta mà cứ tưởng mình hiểu đúng
- ngồi bó gốingồi co chưn, tay ôm gối
- ngồi chồm hổmngồi xổm
- ngồi đối diệnngồi ngay trước mặt nhau
- ngồi lặng thinhngồi yên không nói
- ngồi nánngồi thêm một chút
- ngồi trân trânngồi im, không nhúc nhích
- ngồi trơ trơngồi yên, lặng thinh
- ngổn ngangnằm bừa ra mỗi cái một phía
- ngôn ngữtiếng nói của một xứ, một dân
- ngơ ngácđưa mắt nhìn quanh mà không hiểu gì
- ngỡ ngàngđứng sững vì việc tới bất ngờ, chưa biết làm sao
- ngơ ngáongẩn ra, không biết làm gì
- ngơ ngẩnđứng hay nhìn mà trong đầu trống, chưa kịp hiểu
- ngớ ngẩnđầu nghĩ không tới, nói và làm lệch chỗ, coi khờ
- ngợi khenkhen ngợi, tán dương
- ngu dạikhờ, không biết tính, để người ta gạt
- ngủ gụcngủ thiếp đi lúc đang ngồi, đầu gục xuống
- ngủ khòngủ say tít, nằm xuống là ngủ liền vì quá mệt hoặc no say
- ngủ mêngủ thiệt sâu, không hay biết chung quanh
- ngủ ngon lànhngủ say, ngủ yên
- ngủ quênngủ thiếp đi hồi nào không hay
- ngủ quên luônlỡ ngủ rồi ngủ một mạch
- ngủ sayngủ mê, ngủ thiệt sâu
- ngũ sắcnhiều màu
- ngụ ýgởi ý kín, không nói thẳng
- nguội lạnhnguội hẳn; lạnh nhạt
- nguy hạinguy hiểm, có hại
- nguy hiểmcó thể làm hại tới thân
- nguy ngato lớn và đẹp một cách bề thế, chỉ dùng cho nhà cửa lâu đài
- nguyên dolý do, nguyên nhân
- nguyên nhâncái gốc gây ra một việc
- nguyên nhơncái gây ra một chuyện, hễ tìm được thì cắt nghĩa được
- nguyền rủatrù ẻo, chửi rủa vì oán giận
- nguyên vẹncòn đủ và còn lành, không sứt phần nào
- ngứa ngáyngứa khó chịu, muốn gãi
- ngược chiềuhướng ngược lại
- người bịnhngười đang mang bịnh, nhứt là người nằm nhà thương
- người bình dânngười dân thường, giới bình dân
- người cao niênngười lớn tuổi
- người chung quanhngười ở gần mình, thiên hạ
- người coingười trông nom, người giữ
- người đờn bàmột phụ nữ, một bà
- người lon tonnhân viên tùy phái ở cơ quan thời cũ
- người lối xómhàng xóm, láng giềng
- người mìnhngười Việt, người xứ mình
- người ngayngười lương thiện
- người quen biếtngười quen, người mình biết
- người say rượungười đã say, đi lảo đảo
- người thân yêungười mình thương, người ruột thịt
- người Thổcách gọi cũ người Khmer trong văn Nam Bộ
- người tử tếngười đàng hoàng, ngay thẳng
- người Việt Namngười nước Việt, dân Việt
- người xa lạngười không quen, người dưng
- ngươndạng Nam Bộ cũ của nguyên 元 trong từ ghép
- Ngươn Đánngày đầu năm, Tết âm lịch
- ngưỡng cửachỗ thấp dưới khuôn cửa, nơi bước qua để vô ra
- ngưỡng mộkính phục, mến chuộng
- ngượng ngậpmất tự nhiên vì thẹn, tay chân không biết để đâu
- ngượng nghịumắc cỡ tới mức tay chân lời nói không tự nhiên
- ngượng ngùngkhó chịu vì bị người ta để ý, không biết đặt mình vô đâu
- nhà bánh ếchkiểu nhà ba mái ở Sài Gòn xưa
- nhà bảo sanhchỗ cho đàn bà vô sanh con và nằm dưỡng
- nhà chuyên mônngười trong nghề, người rành nghề
- nhà dây thépnhà bưu điện, sở điện báo (tiếng cũ)
- nhà đènnhà máy điện, sở điện lực
- nhà ga xe lửaga xe lửa
- nhà giàu lớnnhà giàu có, của cải thiệt nhiều
- nhà giàu sangnhà giàu có, có địa vị
- nhà khóigian hay nếp nhà dùng làm bếp
- nhà lầunhà có tầng lầu phía trên
- nhà lồng chợnhà mái lớn giữa chợ, nơi xếp sạp
- nhà quêvùng ruộng đồng, hoặc lời chê thô
- nhà thơngười sáng tác thơ
- nhà thươngchỗ đưa người bịnh vô nằm chữa
- Nhà Trắngtrường nữ của các bà phước
- nhà việctrụ sở làm việc của làng thời trước
- nhà việc làngnhà lo việc chung của làng
- nhà xẹthội quán có chỗ đánh bài ăn tiền
- nhạc sĩngười làm nhạc, đặt bản nhạc hay đờn nhạc
- nhàm chánchán ngắt
- nham hiểmthâm độc
- nhàn rỗirảnh rang
- nhan sắccái đẹp của mặt mũi một người con gái
- nhánh bầncành cây bần ở mé sông
- nhanh chóngxảy ra hay làm xong trong thời gian ngắn
- nhanh nhẹncử động mau mà gọn, tay chân theo kịp ý
- nhạo bángchế nhạo
- nhao nhaoồn ào, nhiều người cùng lên tiếng
- nhau nháubuồn rầu lộ ra dáng vẻ
- nhảy cà tưngnhảy cẫng, bật lên liên tiếp
- nhảy múanhảy nhót, múa may
- nhảy nhótnhảy lên nhảy xuống; đi khiêu vũ
- nhắc nhởnói ra cho người ta nhớ lại
- nhắm nghiềnnhắm mắt thiệt chặt
- nhắm nhíangắm nghía, canh
- nhăn nhómặt co lại vì đau hay vì khó chịu
- nhắn tingởi lời, gởi tin cho người ở xa
- nhậm lẹlàm gì cũng mau mà lại gọn, viết theo lối Nam Bộ
- nhậm lờibằng lòng nhận một lời mời hay một lời xin, viết theo lối Nam Bộ
- nhân côngsức người, thợ
- nhận diệnnhìn mà nhận ra đúng là ai, là cái gì
- nhận địnhxét đoán, đánh giá
- nhận hột xoàngắn hột xoàn vô món nữ trang; có gắn hột xoàn
- nhẫn hột xoànchiếc nhẫn có gắn hột xoàn
- nhân loạicả loài người, coi như một khối
- nhận lờichịu lấy lời mời, lời xin của người ta
- nhấn mạnhnói rõ, nặng lời ở một điểm
- nhẫn nạichịu đựng lâu mà không kêu, vẫn làm tới
- nhận rathấy mà biết là ai, là gì
- nhẫn tâmnỡ lòng, tàn nhẫn
- nhận thứchiểu ra, thấy rõ
- nhân tìnhngười mình thương mà chưa cưới; và cái tình của người ở đời
- nhân vậtngười trong một truyện; cũng là người có vai vế
- nhân viênngười làm công trong một sở hay một hãng
- nhận xétngó cho ra một điều rồi nói ra
- nhập cảngchở hàng từ nước ngoài vô xứ mình mà bán
- nhấp nháychớp tắt; chớp nhoáng
- nhập tiệcvô tiệc
- nhất địnhđã định thì không đổi; cũng là chắc chắn
- nhất quyếtnhứt định
- nhậungồi uống rượu với nhau, có đồ ăn kèm
- nhậu nhẹtăn nhậu
- nhẹ lâng lângnhẹ bổng, lơ lửng trong lòng
- nhẹ nhàngnhẹ mà dễ chịu, cả vật lẫn trong lòng
- nhè nhẹrất nhẹ, cái nhẹ có chủ ý
- nhẹ nhõmtrong người nhẹ ra, hết nặng hết lo
- nhẹ nhõm cả ngườihết lo, nghe nhẹ cả thân
- nhe rănglộ răng ra
- nhếu nháovội vàng, qua loa cho xong
- nhí nhảnhvui tươi lanh lợi như con nít, nói về con gái trẻ
- nhiệt độđộ nóng lạnh
- nhiều chuyệncó lắm việc lắm điều; nói về người là hay xen vô chuyện kẻ khác
- nhịn đóichịu không ăn, bỏ bữa dầu đang đói
- nhìn nhậnchịu là đúng
- nhịn thuanhường, chịu thua
- nhìn trân trânnhìn sững, không chớp mắt
- nhìn trân trốinhìn chăm chăm không rời
- nhìn trừng trừngnhìn sững, nhìn soi mói không chớp
- nhịp nhàngđều nhịp, uyển chuyển
- nhỏ mọnnhỏ tới mức không đáng kể; hoặc hẹp hòi
- nhỏ nhẹnói êm và chậm, không lớn tiếng
- nhỏ xíunhỏ hết sức, nhỏ tới mức đáng để ý
- nhọc trímệt óc, khổ tâm
- nhón gótnhón chân
- nhõng nhẽolàm nũng bằng giọng và bộ để đòi cho được
- nhổ sàorút cây sào cắm giữ ghe lên để đi
- nhồngchim yểng, loài chim nhại tiếng người giỏi
- nhột nhạtbứt rứt trên da như có gì bò; hay hơn là khó chịu vì bị nói trúng
- nhờ cậytrông vô người khác mà nhờ
- nhớ nhungnhớ thương da diết
- nhơ nhuốcmang tiếng xấu tới mức không gột được, nói về danh giá
- nhớ thươngnhớ mà thương, thương mà nhớ, hai cái một lượt
- nhơnngười, trong từ viết với 人
- nhơn côngngười làm thuê theo ngày hoặc theo mùa; cũng là sức người
- nhơn dịpnhân dịp, nương theo dịp có sẵn
- nhơn đứccó lòng thương người và ăn ở phải đạo
- nhơn nghĩađạo thương người và ăn ở phải lẽ
- nhởn nhơthảnh thơi
- nhơn phẩmphẩm giá
- nhơn tìnhtình người, thói đời
- nhơn từthương người, hiền hậu
- nhơn vậtngười trong một cuốn truyện, cũng là người có tiếng trong vùng
- nhơn viênngười làm việc ăn lương trong một sở hay một hãng
- nhu cầucái cần tới mức phải tìm cho có
- nhu mìhiền hậu
- nhục nhãbị mất mặt nặng, người ta thấy mà mình cũng biết
- nhúc nhíchđộng một chút, xê một chút
- nhúm lửagom củi lại mà đốt cho cháy
- nhún vainhướng hai vai lên để tỏ chịu thua hoặc không quan tâm
- nhuộm màuthấm màu
- nhút nhátkhông dám bước tới, không dám mở lời
- như ban ngàysáng rõ như ngày
- như kẻ mất hồnthẫn thờ, ngơ ngẩn