Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Tiny, very small indeed.

Tiếng Anh: Là nhỏ hết sức, nhỏ tới mức đáng để ý, tiếng xíu đi kèm là lối Nam Bộ nhấn cái nhỏ cho tới cùng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nhỏ xíu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Tiny, very small indeed.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nhỏ hết sức, nhỏ tới mức đáng để ýđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Nhỏ hết sức, nhỏ tới mức đáng để ý. Tiếng xíu đi kèm là lối Nam Bộ nhấn cái nhỏ cho tới cùng, cùng cách với chút xíu, một xíu.

🇬🇧 Very small indeed, small enough to remark on. The second element is the Southern way of pushing smallness to its limit, as in other pairings with the same word.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Ánh sáng của cây rọi mù- u không là bao nhưng cũng đủ soi cả căn chòi nhỏ xíu.

The light of that torch was little, but enough to light the whole tiny hut.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Con ông Cả trong ấp năm, chồng đi bông nhỏ xíu, mà nói mua tới hai trăm rưỡi.

The headman's daughter in the fifth hamlet had a tiny betrothal gift, yet they said it cost two hundred and fifty.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Tôi chịu thua bà - Miệng nói răng nhăn miếng mỡ nhỏ xíu vừa mưu mẹo cắn được.

I give in to you, he said, teeth still gripping the tiny scrap of fat he had cunningly bitten off.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Sài Gòn có những con hẻm nhỏ xíu, tối om, xa khuất, bán thức ăn ngon, rất khuya.

Sài Gòn has tiny alleys, pitch dark and hidden away, selling good food very late.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Hằng bao lâu, mong mỏi nơi người anh họ, mà không thấy tia hy vọng nhỏ xíu nào cả.

For how long she had hoped in her cousin without seeing one tiny ray of hope.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Giao phó một công việc nhỏ xíu, quá dễ dàng như vậy mà mấy làm không xong.

Entrusted with a tiny task, easy as that, and you could not finish it.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Trong mớ cá sặc, cá rô nhỏ xíu ấy, ta trộn thêm chút ít cá mòi hộp để gây mùi thơm.

Among those tiny fish we mix a little tinned sardine to raise the scent.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Ngay ở trong sân nhà em cũng có một cây, nhưng nhỏ xíu trồng trên non bộ.

In my own yard there is one too, but a tiny one planted on the rockery.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Họ đi sâu và trong và chun vào một cái hộp nhỏ xíu vừa đủ chỗ cho ba người đứng thôi.

They went deep inside and crept into a tiny box with room for only three to stand.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Tay anh ta mò rất lâu trong đáy túi rồi lôi ra một ổ bánh mì nhỏ xíu và một khúc dồi ngắn.

His hand groped a long while in the bottom of the bag and drew out a tiny loaf and a short sausage.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Ánh sáng của cây rọi mù- u không là bao nhưng cũng đủ soi cả căn chòi nhỏ xíu.
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Con ông Cả trong ấp năm, chồng đi bông nhỏ xíu, mà nói mua tới hai trăm rưỡi.
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 20
Tôi chịu thua bà - Miệng nói răng nhăn miếng mỡ nhỏ xíu vừa mưu mẹo cắn được.
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Không trốn nữa
Sài Gòn có những con hẻm nhỏ xíu, tối om, xa khuất, bán thức ăn ngon, rất khuya.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 3
Hằng bao lâu, mong mỏi nơi người anh họ, mà không thấy tia hy vọng nhỏ xíu nào cả.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 16
Giao phó một công việc nhỏ xíu, quá dễ dàng như vậy mà mấy làm không xong.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 7
Trong mớ cá sặc, cá rô nhỏ xíu ấy, ta trộn thêm chút ít cá mòi hộp để gây mùi thơm.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Kéo trúm
Ngay ở trong sân nhà em cũng có một cây, nhưng nhỏ xíu trồng trên non bộ.
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1