A character in a story, or a figure of note.
Tiếng Anh: Là người trong một cuốn truyện, và cũng là người có tiếng trong một vùng, viết theo lối phát âm Nam Bộ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A character in a story, or a figure of note.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người trong một cuốn truyện, và cũng là người có tiếng trong một vùng. Đây là chính chữ phổ thông ghi theo giọng Nam Bộ. Trong văn xưa nó còn dùng chung cho người và cảnh của một xứ.
🇬🇧 A character in a book, and also a figure of note in a district. It is the standard word in Southern spelling. In older prose it also covered the people and the scene of a place together.
Thí dụ:
Phần lớn chỉ là những nhơn vật làm cái gì thoát sáo, độc đáo hoặc giản dị hơn.
Most are merely characters who do something unhackneyed, original or plainer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamQuả tôi ghen, ghen thật sự, mặc dầu nàng chỉ là một nhơn vật tưởng tượng.
I was truly jealous, really jealous, though she was only an imagined character.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngĐứa nào dại, nhảy vô làm nhơn vật cho tiểu thuyết ấy, sẽ khổ cho mà xem.
Whoever is fool enough to leap in as a character in that novel will suffer, you shall see.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNhưng quả tôi không phải là nhơn vật là ông đã tả trong bài thơ đó.
But I am certainly not the character he described in that poem.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờChàng cho nhơn vật nữ của truyện ở Tại xóm Sáu Lèo, nhưng không biết tí gì về xóm ấy hết.
He set the story's woman character in that hamlet while knowing nothing whatever about it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoNhưng mà anh phải xem cho biết nhơn vật trong đó là ai.
But you must look and learn who the characters in it are.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNhìn cảnh Sơn Qui suy sụp bây giờ, ai cũng phải chạnh lòng nhớ nhơn vật vẻ vang của Sơn Qui ngày trước.
Seeing that place fallen now, anyone must feel a pang and recall its glorious figures of old.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợChàng chỉ thích xuất hiện ra trước mặt người đẹp dưới hình thức một nhơn vật đặc biệt và xuất chúng mà thôi.
He liked to appear before a lovely woman only in the guise of a singular and outstanding figure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNghẹt thở trong trận nầy, không phải là độc giả mà chính là nhơn vật chính của các pho tiểu thuyết điều tra hóa ấy.
What is breathless in this bout is not the reader but the very chief character of those detective novels.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenToàn thấy cô ta mỉm cười rồi châu mày có lẽ nhơn vật trong đó vừa nói một câu ngộ nghĩnh, rồi lại nói một câu thô lỗ hay đểu giả.
He saw her smile then knit her brows, as if a character in it had said something droll and then something coarse or sly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phần lớn chỉ là những nhơn vật làm cái gì thoát sáo, độc đáo hoặc giản dị hơn.”“Quả tôi ghen, ghen thật sự, mặc dầu nàng chỉ là một nhơn vật tưởng tượng.”“Đứa nào dại, nhảy vô làm nhơn vật cho tiểu thuyết ấy, sẽ khổ cho mà xem.”“Nhưng quả tôi không phải là nhơn vật là ông đã tả trong bài thơ đó.”“Chàng cho nhơn vật nữ của truyện ở Tại xóm Sáu Lèo, nhưng không biết tí gì về xóm ấy hết.”“Nhưng mà anh phải xem cho biết nhơn vật trong đó là ai.”“Nhìn cảnh Sơn Qui suy sụp bây giờ, ai cũng phải chạnh lòng nhớ nhơn vật vẻ vang của Sơn Qui ngày trước.”“Chàng chỉ thích xuất hiện ra trước mặt người đẹp dưới hình thức một nhơn vật đặc biệt và xuất chúng mà thôi.”